Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 7
Instruction matches 7
Left-only sections 15
Right-only sections 1

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý, sử dụng Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 28 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thành lập và ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Quỹ phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức kinh tế có liên quan trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu chịu trách nhiệm thi hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.29 targeted reference

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về đối tượng, mức đóng góp, quản lý và sử dụng của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Quỹ). Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân Việt Nam; tổ chức, cá nhân nướ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao cho các Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về đối tượng, mức đóng góp, quản lý và sử dụng của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Added / right-side focus
  • Điều 1. Giao cho các Sở
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CHUNG
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy chế này quy định về đối tượng, mức đóng góp, quản lý và sử dụng của Quỹ Phòng, chống thiên tai tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (sau đây gọi tắt là Quỹ).
Target excerpt

Điều 1. Giao cho các Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐỐI TƯỢNG VÀ MỨC ĐÓNG GÓP QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai; và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/20...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể tổ chức thực hiện, tiến hành giao cho các đơn vị trực thuộc, hướng dẫn, kiểm tra các đơn vị thực hiện mụ...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
  • và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các...
  • xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối tượng và mức đóng góp
  • Thực hiện theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về thành lập và quản lý Quỹ phòng, chống thiên tai
  • và Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2019 của Chính phủ quy định về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 94/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định...
Target excerpt

Điều 2. Căn cứ nhiệm vụ và chỉ tiêu kế hoạch nhà nước năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh giao, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá...

explicit-citation Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Đối tượng được miễn đóng góp Quỹ Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Giao cho các Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008 kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Đối tượng được miễn đóng góp Quỹ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Giao cho các Sở
  • Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối tượng được miễn đóng góp Quỹ
  • Thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 6 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1, Điều 2 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 1. Giao cho các Sở; Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các cơ quan, đơn vị, các hội, đoàn thể thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu các chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách...

explicit-citation Similarity 0.62 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng, mức giảm và thời gian tạm hoãn đóng góp Quỹ Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thì được xem xét giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ. Cụ thể như sau: 1. Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn trong năm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp thì được gi...

Open section

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Đối tượng, mức giảm và thời gian tạm hoãn đóng góp Quỹ
  • Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thì được xem xét giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ. Cụ thể như sau:
  • Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn trong năm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp thì được giảm đóng góp 50% theo mức đóng góp bắt buộc quy định tại Nghị định 94/2014/NĐ-CP và đư...
Added / right-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối tượng, mức giảm và thời gian tạm hoãn đóng góp Quỹ
  • Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn được miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp thì được xem xét giảm, tạm hoãn đóng góp Quỹ. Cụ thể như sau:
  • Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn trong năm được miễn thuế thu nhập doanh nghiệp thì được giảm đóng góp 50% theo mức đóng góp bắt buộc quy định tại Nghị định 94/2014/NĐ-CP và đư...
Target excerpt

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Lập, phê duyệt Kế hoạch thu Quỹ 1. Ủy ban nhân dân cấp xã làm cơ quan đầu mối lập kế hoạch thu Quỹ, căn cứ đối tượng và mức đóng góp thuộc phạm vi quản lý, các đối tượng được đề xuất miễn, giảm, tạm hoãn để xây dựng kế hoạch thu của cơ quan, đơn vị và địa phương hàng năm theo phương pháp tự kê khai báo cáo Ủy ban nhân dân cấp h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thông báo kế hoạch thu Quỹ 1. Quyết định phê duyệt kế hoạch thu Quỹ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh được gửi cho các cơ quan đầu mối lập kế hoạch thu cấp tỉnh và Ủy ban nhân dân cấp huyện thay thế cho thông báo thu Quỹ của cấp tỉnh. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện thông báo kế hoạch thu Quỹ cho các cơ quan, tổ chức và Ủy ban nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý thu, nộp Quỹ 1. Trách nhiệm thu, nộp Quỹ a) Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước cùng cấp để thu Quỹ trên địa bàn và tổ chức thu Quỹ từ các đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy chế này, sau đó tổng hợp chuyển vào tài khoản Quỹ; b) Thủ trưởng tổ chức kinh tế tro...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Cục trưởng Cục Thống kê; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các chủ đầu tư; Thủ trưởng các cơ quan hội, đoàn thể và các đơn vị có liên quan căn cứ quyết định tổ chức thực hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý thu, nộp Quỹ
  • 1. Trách nhiệm thu, nộp Quỹ
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước cùng cấp để thu Quỹ trên địa bàn và tổ chức thu Quỹ từ các đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy ch...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý thu, nộp Quỹ
  • 1. Trách nhiệm thu, nộp Quỹ
  • a) Ủy ban nhân dân tỉnh ủy quyền cho Ủy ban nhân dân cấp huyện mở tài khoản tại kho bạc Nhà nước cùng cấp để thu Quỹ trên địa bàn và tổ chức thu Quỹ từ các đối tượng được quy định tại Điều 4 Quy ch...
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Cục trưởng Cục Thống kê; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thàn...

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Nội dung chi, mức chi và thẩm quyền chi của Quỹ 1. Nội dung chi của Quỹ: thực hiện theo khoản 4 Điều 1 Nghị định số 83/2019/NĐ-CP. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể nội dung chi và mức chi Quỹ (bao gồm cả phần kinh phí được phân bổ cho Ủy ban nhân dân các cấp) làm căn cứ thống nhất thực hiện chung trên địa bàn tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trích nộp, Phân bổ Quỹ 1. Uỷ ban nhân dân cấp xã Định kỳ hàng tháng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ vào tổng số thu quỹ trên địa bàn ban hành quyết định về mức trích, nộp Quỹ như sau: a) Trích 3% tổng số thu trên địa bàn để chi thù lao cho lực lượng trực tiếp thu và các chi phí hành chính phát sinh liên quan đến công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo dự toán, quyết toán và phê duyệt quyết toán 1. Năm tài chính của Quỹ từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12 hàng năm. Ủy ban nhân dân cấp huyện lập kế hoạch tài chính, kế hoạch tài chính năm sau cho cơ quan quản lý Quỹ để tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh cùng với báo cáo dự to...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 14.

Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban ngành liên quan có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ, có biện pháp đôn đốc các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện nghiêm túc trách nhiệm, nghĩa vụ nộp Quỹ theo quy định củ...

Open section

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban ngành liên quan có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ, có biện pháp đôn đốc các cơ quan, t...
  • 2. Công tác thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 12 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động Quỹ
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, ban ngành liên quan có trách nhiệm kiểm tra, giám sát hoạt động của Quỹ, có biện pháp đôn đốc các cơ quan, t...
  • 2. Công tác thanh tra, kiểm toán, giám sát hoạt động của Quỹ thực hiện theo quy định tại khoản 1, khoản 3 Điều 12 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP.
Target excerpt

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Công khai nguồn thu, chi Quỹ 1. Việc công khai nguồn thu, chi Quỹ thực hiện theo điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện phải công khai kết quả thu nộp, danh sách, đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị , xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân tự nguyện đã đóng góp Quỹ trên địa...

Open section

Tiêu đề

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Công khai nguồn thu, chi Quỹ
  • 1. Việc công khai nguồn thu, chi Quỹ thực hiện theo điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện phải công khai kết quả thu nộp, danh sách, đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị , xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân tự nguyện đã đóng góp...
Added / right-side focus
  • Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Công khai nguồn thu, chi Quỹ
  • 1. Việc công khai nguồn thu, chi Quỹ thực hiện theo điều 13 Nghị định số 94/2014/NĐ-CP.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện phải công khai kết quả thu nộp, danh sách, đối tượng và mức thu đối với từng cơ quan, tổ chức, đơn vị , xã, phường, thị trấn, các tổ chức cá nhân tự nguyện đã đóng góp...
Target excerpt

Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách nhà nước năm 2008

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm quản lý, thu, nộp, sử dụng Quỹ 1. Việc quản lý, sử dụng Quỹ phải đảm bảo đúng mục đích, đúng chế độ theo quy định của pháp luật và quy định tại Quy chế này. Nghiêm cấm việc sử dụng Quỹ sai mục đích dưới bất kỳ hình thức nào. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn – Cơ quan quản lý Quỹ, Thường trực Ban chỉ huy ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghĩa vụ của Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh và cá nhân có nghĩa vụ đóng góp Quỹ Tổ chức kinh tế trong nước và nước ngoài trên địa bàn tỉnh và các cá nhân quy định tại Điều 4 Chương II của Quy chế này có nghĩa vụ đóng góp Quỹ theo đúng quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm thi hành Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Thủ trưởng các cơ quan Trung ương trên địa bàn tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện nghiêm túc quy chế này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.