Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
19 /2020/NQ-HĐND
Right document
Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
36/2017/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Quy định về mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 2. Đối tượng áp...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 nă...
- phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
- phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 1...
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy c...
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng thu phí, miễn nộp phí 1. Đối tượng thu phí Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thực hiện. 2. Đối tượng miễn nộp phí Hộ nghèo, người cao tuổi,...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nội dung sửa đổi Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND như sau: “a) Đơn vị thu phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được.”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Nội dung sửa đổi
- Sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND như sau:
- “a) Đơn vị thu phí được để lại 100% (Một trăm phần trăm) số tiền phí thu được.”.
- Điều 2. Đối tượng thu phí, miễn nộp phí
- 1. Đối tượng thu phí
- Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (bao gồm cấp, cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp) được cơ quan nhà nư...
Left
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị thu phí Văn phòng Đăng ký đất đai Tỉnh và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Văn phòng Đăng ký đất đai Tỉnh và Chi nhánh Văn phòng Đăng ký đất đai các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.
- Left: Điều 3. Đơn vị thu phí Right: Điều 3 . Tổ chức thực hiện
Left
Điều 4.
Điều 4. Nội dung thu, mức thu, trích nộp, quản lý và sử dụng phí 1. Nội dung thu, mức thu phí, lộ trình thu phí a) Nội dung thu, mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân: theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. b) Nội dung thu, mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhậ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VI, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2017./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều khoản thi hành
- Bãi bỏ điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VI, Kỳ họp thứ 06 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 19 tháng 12 năm 2017./.
- Điều 4. Nội dung thu, mức thu, trích nộp, quản lý và sử dụng phí
- 1. Nội dung thu, mức thu phí, lộ trình thu phí
- a) Nội dung thu, mức thu phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân: theo Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Left
Điều 5
Điều 5 . Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân Tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực thi hành 1. Các nội dung liên quan đến mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; phí khai thác và sử...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này sửa đổi tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại điểm a khoản 4 Điều 1 về tỷ lệ phần trăm (%) để lại cho đơn vị thu phí tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 nă...
- 1. Các nội dung liên quan đến mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quy định tại Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 quy địn...
- Vũng Tàu và Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2017 sửa đổi điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 và Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 th...
- 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khoá VI, Kỳ họp thứ Mười chín thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 23 tháng 12 năm 2020./.
- Left: Điều 6. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa Right: phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu và điểm a khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 62/2016/NQ-HĐND ngày 09 tháng 1...