Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Một số chính sách hỗ trợ xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tỉnh Hà Tĩnh đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế giai đoạn 2020-2025 và những năm tiếp theo

Open section

Tiêu đề

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Một số chính sách hỗ trợ xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tỉnh Hà Tĩnh đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế giai đoạn 2020-2025 và những năm tiếp theo
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về một số chính sách thúc đẩy hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn và hỗ trợ xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh đáp ứng yêu cầu hội nhập quốc tế giai đoạn 2020-2025...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm: I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO T RÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ ) 1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước,...
  • I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO T RÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ )
  • 1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I).
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị quyết này quy định về một số chính sách thúc đẩy hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn và hỗ trợ xây dựng, áp dụng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật cho sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn tỉnh Hà...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng và nguyên tắc áp dụng Right: Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ 1. Chính sách thúc đẩy hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật a) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật; các hệ thống quản lý chất lượng theo các tiêu chuẩn; các công cụ cải tiến năng suất chất lượng sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ; mã số, mã vạch; truy xuất nguồn gốc cho cán...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp. 2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp. 3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
  • 2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nội dung hỗ trợ và mức hỗ trợ
  • 1. Chính sách thúc đẩy hoạt động tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
  • a) Đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí hỗ trợ theo Nghị quyết này được cân đối, bố trí từ ngân sách tỉnh, vốn cơ sở sản xuất, kinh doanh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. Đ iều 4 . Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, cá...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giao Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này
  • định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí hỗ trợ theo Nghị quyết này được cân đối, bố trí từ ngân sách tỉnh, vốn cơ sở sản xuất, kinh doanh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
  • Đ iều 4 . Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 n...
Phần mềm kế toán DN Phần mềm kế toán DN Phiên bản phổ biến 0,4 5
Phần mềm HTKK Phần mềm HTKK Phiên bản phổ biến 0,4 6
Phần mềm kế toán HCSN Phần mềm kế toán HCSN Phiên bản phổ biến 0,4 7
Phần mềm kế toán trên Excel Phần mềm kế toán trên Excel Phiên bản phổ biến 0,4 8 Đường truyền internet Tốc độ thông dụng tại thời điểm lắp đặt 0,4 9 Máy tính Server (máy chủ) Chạy được hệ điều hành Server phổ biến, công suất 150W 0,4 10
Phần mềm hệ điều hành máy tính Phần mềm hệ điều hành máy tính - Phiên bản phổ biến - Cài đặt cho 18 máy vi tính 0,4 11 Máy in Loại thông dụng trên thị trường, công suất 150W 2,1 IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ Stt Tên vật tư ĐVT Yêu cầu kỹ thuật cơ bản Định mức vật tư Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) 1 Bìa nút hồ sơ GV Chiếc Loại thông dụng trên th...