Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020

Open section

Tiêu đề

Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016
Removed / left-side focus
  • Về điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn
  • tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019/NQ-HĐND ngày 03 thán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 với tổng số vốn là 1.686.108 triệu đồng (một nghìn sáu trăm tám mươi sáu tỷ một trăm lẻ tám triệu đồng), trong đó: - Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 486.000 triệu đồng, bao gồm: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Thông qua kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016 với tổng số vốn là 1.686.108 triệu đồng (một nghìn sáu trăm tám mươi sáu tỷ một trăm lẻ tám...
  • Đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương là 486.000 triệu đồng, bao gồm: Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí và hỗ trợ doanh nghiệp công ích là 351.000 triệu đồng
  • - Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ theo các chương trình là 302.108 triệu đồng;
Removed / left-side focus
  • Điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạ...
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh, bổ sung:
  • a) Tiếp tục thực hiện Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 về kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn vốn ngân sách nhà nước tỉnh Bến Tre giai đoạn 2016-2020 và Nghị quyết số 03/2019...
Rewritten clauses
  • Left: b) Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất là 569,15 tỷ đồng, giảm 1,743 tỷ đồng. Right: đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất là 135.000 triệu đồng, tăng so với dự kiến trung ương giao là 60.000 triệu đồng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 1...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Võ Thành Hạo
  • HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
  • TỈNH BẾN TRE
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.
  • Left: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 19 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2020./. Right: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
explicit-citation Similarity 0.12 rewritten

Phan Văn Mãi

Phan Văn Mãi Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤNG ĐẤT) GIAI ĐOẠN 2016-2020 Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Phân loại dự án Địa điểm XD Năng lực thiết kế Thời gi...

Open section

Tiêu đề

Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc nguồn vốn ngân sách Nhà nước tỉnh Bến Tre năm 2016
Removed / left-side focus
  • Phan Văn Mãi
  • ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG (BAO GỒM NGUỒN ĐẦU TƯ TRONG CÂN ĐỐI THEO TIÊU CHÍ, ĐỊNH MỨC QUY ĐỊNH TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 40/2015/QĐ-TTg VÀ NGUỒN THU SỬ DỤN...
  • Đơn vị: Triệu đồng
left-only unmatched

Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin

Phần mềm và thiết bị công nghệ thông tin 2020-2022 1321/QĐ-UB 21/6/2019 20.000 20.000 5.000 5.000 5.000 5.000 4 Mua sắm Camera lấy tin chuẩn HD/4K C TPBT Hệ thống trang thiết bị CNTT 2020-2022 2403/QĐ-UBND ngày 30/10/ 2019 7.294 XX GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 946.808 666.085 1.936.916 1.912.416 - 1.912.416 1.320.244 592.172 24.500 24.500 - a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn Chương trình KCH kênh mương, phát triển giao thông nông thôn, CSHT nuôi trồng thuỷ sản và CSHT làng nghề ở nông thôn 118.750 118.750 118.750 B THỰC HIỆN DỰ ÁN 1.547.358 466.000 341.000 125.000 302.108 88.000 691.250 561.250 130.000 I CÔNG NGHIỆP 48.000 28.000 28.000 - 20.000 - - - - 1 Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016 2...
Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thuỷ sản bền vững Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thuỷ sản bền vững 2 Các dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2016 19.000 4.000 4.000 15.000 2.1 Trung tâm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao tỉnh Bến Tre 4.000 4.000 4.000 Hỗ trợ giống cây trồng vật nuôi, giống thuỷ sản 2.2 Dự án sắp xếp, ổn định dân cư gắn với bảo vệ rừng xã Thạnh Phong, hu...
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3 Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2016 143.300 6.000 6.000 - 41.500 88.000 7.800 7.800 - 3.1 Dự án AMD (dự án thích ứng với biến đổi khí hậu Đồng bằng sông Cửu Long) 64.500 5.500 59.000 3.2 Đê bao ngăn mặn ven sông H...
Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 3.5 Các dự án khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào Nông nghiệp, nông thôn 13.600 10.000 3.600 3.600
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nội dung cụ thể Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư; giao UBND tỉnh bố trí vốn chi tiết cho từng nội dung cụ thể 3.6 Đê biển Thạnh Phú (giai đoạn 1) 10.000 10.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3.7 Củng cố, nâng cấp tuyến đê biển Bình Đại (giai đoạn 1) đoạn từ rạch Vũng Luông đến rạch Thừa Mỹ 13.000 13.000
Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 3.8 Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển Thừa Đức, huyện Bình Đại 8.000 8.000
Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh Chương trình mục tiêu ứng phó với biến đổi khí hậu và tăng trưởng xanh 3.9 Chống xói lở, gây bồi trồng cây ngập mặn bảo vệ đê biển xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri 6.000 6.000