Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
58/2019/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
313/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai. 2. Hệ số điều chỉnh quy định tại Quyết định này áp dụng đối với các trường hợp: a) Quy định tại các điểm a, b, c và d khoản 4 Điều 114, Khoản 2 Điều 172 và Khoản 3 Điều 189 của Luật đất đai, xác định giá đất để làm giá khở...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau: + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái. + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí. + Phụ lục số 1.3: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn huyện Đông Triều. + Phụ lục số 1.4: Mức thu phí v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức thu bằng tiền phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh theo các Phụ lục sau:
- + Phụ lục số 1.1: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Móng Cái.
- + Phụ lục số 1.2: Mức thu phí vệ sinh trên địa bàn thị xã Uông Bí.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
- 2. Hệ số điều chỉnh quy định tại Quyết định này áp dụng đối với các trường hợp:
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều này; 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh. - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải. - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- - Đối tượng nộp phí: Cá nhân, hộ gia đình, đơn vị hành chính sự nghiệp, cơ sở sản xuất - kinh doanh trên địa bàn nơi có tổ chức hoạt động thu gom và xử lý rác thải.
- - Đơn vị thu phí: Đơn vị được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao nhiệm vụ thu phí.
- 1. Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình thuộc trường hợp được quy định tại Khoản 1 Điều này;
- 2. Các cơ quan quản lý nhà nước liên quan đến lĩnh vực đất đai, các cơ quan có chức năng xây dựng, điều chỉnh, xác định giá đất cụ thể.
- 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
- Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng nộp phí, đơn vị thu phí vệ sinh.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT NĂM 2020
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1 1. Đất ở; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, khu công nghiệp - thương mại, cụm tiểu thủ công nghiệp; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, tại nông thôn khu vực 1, tại...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh. - Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành; Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo; - Đơn vị thu phí có trách nhiệm n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu phí vệ sinh.
- Đơn vị thu phí được trích để lại theo tỷ lệ (%) trên tổng số tiền phí thu được để phục vụ cho công tác thu phí, số còn lại được nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định hiện hành
- Chi tiết tỷ lệ trích để lại cho đơn vị thu phí như Phụ lục số 2 kèm theo
- Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất K = 1
- đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, khu công nghiệp
- thương mại, cụm tiểu thủ công nghiệp
Left
Điều 4.
Điều 4. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,1 và K= 1,2 đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại phường Sa Pa, thị xã Sa Pa 1. Các tuyến đường, phố áp dụng hệ số K = 1,1 a) Chợ Văn hóa - Bến xe: Tuyến N1 (Từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4); b) Đường Thạch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 2910/2003/QĐ-UB ngày 27/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu bằng tiền phí an ninh trật tự và phí vệ sinh thuộc ngân sách nhà nước, Quyết định số 178/QĐ-UB ngày 11/01/2002 của Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quy định thu phí vệ sinh tại các Quyết định số 2910/2003/QĐ-UB ngày 27/8/2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức...
- Điều 4. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,1 và K= 1,2 đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại phường Sa Pa, thị xã...
- 1. Các tuyến đường, phố áp dụng hệ số K = 1,1
- a) Chợ Văn hóa - Bến xe: Tuyến N1 (Từ đường Điện Biên Phủ đến đường N4);
Left
Điều 5.
Điều 5. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,3 đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại thị xã Sa Pa và huyện Bảo Yên 1. Các tuyến đường, phố tại phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, gồm: b) Phố Xuân Viên: Từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên; c) Phố Cầ...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng đơn vị và các cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Giám đốc Sở Tài chính
- Điều 5. Các trường hợp áp dụng hệ số K = 1,3 đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tại thị xã Sa Pa và huyện Bảo Yên
- 1. Các tuyến đường, phố tại phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, gồm:
- b) Phố Xuân Viên: Từ phố Hoàng Diệu đến giáp số nhà 59 đường Xuân Viên;
Left
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp áp dụng hệ số K =1,4 đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại xã Bảo Hà, huyện Bảo Yên 1. Đường vào Đền: Từ ngã ba cầu qua Sông Hồng đến di tích Đền Bảo Hà. 2. Đường T2: Từ cổng Đền Bảo Hà đến ngã ba giao T1, T2.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8 . Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành. 2. Trong quá trình tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.