Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về việc đăng ký đặc cách một số loại thuốc bảo vệ thực vật vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Đăng ký đặc cách 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ sâu, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng ở Việt Nam (có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Đăng ký đặc cách 103 loại thuốc (gồm 64 loại thuốc trừ sâu, 22 loại thuốc trừ bệnh, 08 loại thuốc điều hoà sinh trưởng, 08 loại thuốc trừ ốc, 01 loại thuốc trừ mối) vào danh mục thuốc bảo vệ thực v...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/NĐ-CP ngày 23 tháng 1 năm 2006 của Chính phủ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Việc xuất khẩu, nhập khẩu các loại thuốc bảo vệ thực vật ban hành kèm theo quyết định này được thực hiện theo Qui định về xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá được ban hành kèm theo Nghị định số 12/2006/N...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng công báo chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hình thức cho vay lại 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng: NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có). 2. NHPT thực...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hình thức cho vay lại
  • 1. NHPT thực hiện cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại, không chịu rủi ro tín dụng:
  • NHPT có trách nhiệm tổ chức quản lý, thu hồi nợ vay ODA và được hưởng phí dịch vụ cho vay lại do Bộ Tài chính thanh toán bằng 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có).
Removed / left-side focus
  • Điều 4: Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA được Bộ Tài chính uỷ quyền cho NHPT thực hiện cho vay lại trong nước thông qua c...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cho vay lại: là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó: 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại va...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Người vay lại phải đảm bảo: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích theo Chương trình/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định trong Hợp đồng tín dụng...
Điều 5. Điều 5. Điều kiện được vay lại 1. Đối với Chương trình/dự án: a. Chương trình/dự án của các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế thuộc mọi thành phần kinh tế đáp ứng được các điều kiện sau: - Phù hợp với danh mục và quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; - Phù hợp với điều kiện củ...
Điều 6. Điều 6. Bảo đảm tiền vay 1. Người vay lại phải thực hiện bảo đảm tiền vay bằng tài sản, bao gồm tài sản hỡnh thành từ vốn vay lại và/hoặc tài sản khỏc theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp Người vay lại là đối tượng được miễn bảo đảm tiền vay. Trong thời gian chưa trả hết nợ, Người vay lại không được cho, tặng, bán, chuyển như...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH ÁP DỤNG ĐỐI VỚI HÌNH THỨC NHPT CHO VAY LẠI KHÔNG CHỊU RỦI RO TÍN DỤNG
Điều 7. Điều 7. Điều kiện cho vay lại 1. Mức vốn cho vay lại: Mức vốn cho vay lại đối với từng Chương trình/dự án được quy định trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại ký giữa NHPT và Bộ Tài chính. Trị giá nhận nợ thực tế là trị giá được luỹ kế theo từng lần rút vốn. 2. Đồng tiền cho vay lại, trả nợ: a. Đồng tiền cho vay lại: Người vay lại được qu...