Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
32/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
12/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu Tài nguyên và Môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Ban hành Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An”. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2020 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/5/2019 và bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/3/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22/12/2020 và thay thế Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử d... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/5/2019 và bãi bỏ Quyết định số 21/2012/QĐ-UBND ngày 27/3/2012 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế thu thập, quản lý, cập nhật, khai thác và sử d...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Lê Hồng Vinh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đinh Viết Hồng UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA V...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đinh Viết Hồng
- Thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng
- Lê Hồng Vinh
- Nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyế... Right: Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ...
- Left: thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An Right: thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 11/12/2020 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 12/2019/QĐ-UBND
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình). Chương trình gồm các hoạt động: Xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương, xúc tiến thương mại thị trường trong nước và xúc tiến thương mại mi...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai; tài nguyên nước; địa chất và khoáng sản; môi trường; khí tượng thủy văn; biến đổi khí hậu; đo đạc và bản đồ viễn thám; tài nguyên môi trường biển và hải đảo; (sau đây gọi chung là thông tin, dữ liệu tài n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quy chế này quy định việc thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu đất đai
- tài nguyên nước
- địa chất và khoáng sản
- Quy định này quy định về nội dung, mức hỗ trợ và quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Nghệ An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
- Chương trình gồm các hoạt động:
- Xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương, xúc tiến thương mại thị trường trong nước và xúc tiến thương mại miền núi, biên giới.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An; các hiệp hội ngành hàng, các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại đáp ứn...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy chế này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có hoạt động thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
- 1. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình bao gồm: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Nghệ An, Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Nghệ An
- các hiệp hội ngành hàng, các cơ quan, đơn vị trong tỉnh có chức năng hoạt động xúc tiến thương mại có đề án xúc tiến thương mại đáp ứng quy định pháp luật hiện hành và được UBND tỉnh phê duyệt. Đơn...
- Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình là đơn vị sản xuất, kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành có ngành nghề, thị trường, mặt hàn...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THU THẬP, QUẢN LÝ, KHAI THÁC, CHIA SẺ VÀ SỬ DỤNG
- THÔNG TIN DỮ LIỆU VỀ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Mục 1
Mục 1 XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài a) Quy mô: Hội chợ, triển lãm đa ngành có tối thiểu là 12 gian hàng và tối thiểu 12 đơn vị tham gia; quy mô hội chợ, triển lãm chuyên ngành có tối thiểu 06 gian hàng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An thực hiện theo quy định tại Điều 4 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về việc thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng t...
- Điều 3. Nội dung và mức hỗ trợ kinh phí đối với hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
- 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài
- a) Quy mô: Hội chợ, triển lãm đa ngành có tối thiểu là 12 gian hàng và tối thiểu 12 đơn vị tham gia; quy mô hội chợ, triển lãm chuyên ngành có tối thiểu 06 gian hàng và tối thiểu 06 đơn vị tham gia;
Left
Mục 2
Mục 2 XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI THỊ TRƯỜNG TRONG NƯỚC VÀ MIỀN NÚI, BIÊN GIỚI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong nước 1. Chi hỗ trợ "Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến người tiêu dùng": Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau: Thuê mặt bằng v...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý. 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường
- Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Nghệ An do Sở Tài nguyên và...
- 2. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Nghệ An được xây dựng và kết nối, chia sẻ trên môi trường điện tử phục vụ quản lý, khai thác, cung cấp, sử dụng thông tin, dữ liệu thuận tiện, hiệu quả.
- Điều 4 . Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại thị trường trong nước
- Chi hỗ trợ "Tổ chức các hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển nông nghiệp nông thôn, giới thiệu các sản phẩm của doanh nghiệp Nghệ An đến ngườ...
- Hỗ trợ 50% các khoản chi phí sau:
Left
Điều 5.
Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại miền núi, biên giới. 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí: Chi phí vận chuyển; chi phí thuê mặt bằng, dàn dựng gian hàng, điện nước, an ninh, vệ sinh; chi phí tuyên truyền, quảng bá giới thiệu chương trình tổ chức bán...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giao nộp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 4, Điều 11 của Quy chế này có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường (trực tiếp là Trung tâm Công nghệ thông tin) 01 bộ thông tin, dữ liệu d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giao nộp thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- Trong thời hạn 90 ngày kể từ ngày hoàn thành nghiệm thu sản phẩm, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 4, Điều 11 của Quy chế này có trách nhiệm giao nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trườn...
- Các tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An thuộc diện phải lắp đặt thiết bị quan trắc môi trường tự động, liên tục theo quy định của Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện việc truyền kết q...
- Điều 5. Nội dung và mức hỗ trợ xúc tiến thương mại miền núi, biên giới.
- 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt từ khu vực sản xuất đến miền núi, biên giới: Hỗ trợ 100% các khoản chi phí:
- Chi phí vận chuyển
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 6.
Điều 6. Xây dựng và triển khai Chương trình xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị chủ trì có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu hỗ trợ kinh phí gửi về Sở Công Thương chậm nhất vào ngày 30/5 của năm trước kế hoạch. 2. Chậm nhất trước ngày 15/6 của năm trước kế hoạch, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu 1. Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, kiểm tra, đánh giá và xử lý. Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kiểm tra, đánh giá, xử lý, cập nhật thông tin, dữ liệu
- Thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường sau khi thu thập phải được phân loại, tổng hợp, kiểm tra, đánh giá và xử lý.
- Việc kiểm tra, đánh giá, xử lý thông tin, dữ liệu tuân thủ theo các quy định, quy phạm, quy chuẩn kỹ thuật chuyên ngành đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, phê duyệt.
- Điều 6. Xây dựng và triển khai Chương trình xúc tiến thương mại
- 1. Các đơn vị chủ trì có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu hỗ trợ kinh phí gửi về Sở Công Thương chậm nhất vào ngày 30/5 của năm trước kế hoạch.
- Chậm nhất trước ngày 15/6 của năm trước kế hoạch, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp Sở Tài chính tổ chức thẩm định (lần 1) nội dung các đề án xúc tiến thương mại do các đơn vị chủ trì đề xuất, xác đ...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình a) Ngân sách nhà nước; b) Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình; c) Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước; d) Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí ngân sách nhà nước được thự...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bảo quản, lưu trữ, tu bổ và bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu a) Thông tin, dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Bảo quản, lưu trữ, tu bổ và bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu số thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- 1. Bảo quản, lưu trữ và tu bổ thông tin, dữ liệu
- a) Thông tin, dữ liệu thu thập được phải được kịp thời phân loại, đánh giá, xử lý về mặt vật lý, hoá học và chuẩn hoá, số hoá để lưu trữ, bảo quản trong các kho lưu trữ;
- Điều 7. Quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện Chương trình
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình
- a) Ngân sách nhà nước;
Left
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh chương trình xúc tiến thương mại 1. Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì đơn vị chủ trì lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định. 2. Trường hợp cần điều chỉnh Chương t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường a) Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16,17,18 và 19, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP; b) Đối với trường hợp khai thác bằng hình thức là văn bản, phiếu yêu cầu: Văn bản yêu cầu của cơ quan, tổ chức phải có chữ ký của thủ trưở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Khai thác thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
- a) Việc khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo Điều 16,17,18 và 19, Nghị định số 73/2017/NĐ-CP;
- b) Đối với trường hợp khai thác bằng hình thức là văn bản, phiếu yêu cầu: Văn bản yêu cầu của cơ quan, tổ chức phải có chữ ký của thủ trưởng cơ quan và đóng dấu xác nhận. Phiếu yêu cầu của cá nhân...
- Điều 8. Hỗ trợ đột xuất, điều chỉnh chương trình xúc tiến thương mại
- Khi có nội dung cần hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đột xuất hoặc thực hiện nhiệm vụ đột xuất được giao thì đơn vị chủ trì lập hồ sơ theo quy định gửi Sở Công Thương thẩm định trình Ủy ban nhân...
- 2. Trường hợp cần điều chỉnh Chương trình đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì được hỗ trợ có văn bản gửi Sở Công Thương nêu rõ lý do, Sở Công Thương tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, qu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Phân công trách nhiệm 1. Sở Công Thương a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này; b) Chỉ đạo, đôn đốc, hướng dẫn và kiểm tra các hoạt động xúc tiến thương mại, đảm bảo hỗ trợ đúng đối tượng, đúng mục đích, theo Chương trình được Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các Sở, Ban ngành trên địa bàn tỉnh; giữa các UBND huyện, thành phố, thị xã; giữa các cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường và giữa các cơ quan, tổ chức có liên quan trên nguyên tắc: a) Kết nối,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Kết nối, chia sẻ thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường giữa các Sở, Ban ngành trên địa bàn tỉnh
- giữa các UBND huyện, thành phố, thị xã
- Điều 9. Phân công trách nhiệm
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì phối hợp với Sở Tài chính, các Sở, ngành, và các đơn vị liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này;
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong Quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Quốc gia; Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg ngày 26/02/2019 của Thủ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, đối tượng được phép khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường 1. Thẩm quyền, phạm vi, mức độ cung cấp thông tin, dữ liệu a) Chủ tịch UBND tỉnh cho phép cung cấp tài liệu thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường độ Tuyệt mật, Tối mật; b) Giám đốc Sở Tài nguyên v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thẩm quyền cung cấp, phạm vi, mức độ, đối tượng được phép khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường
- 1. Thẩm quyền, phạm vi, mức độ cung cấp thông tin, dữ liệu
- a) Chủ tịch UBND tỉnh cho phép cung cấp tài liệu thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường độ Tuyệt mật, Tối mật;
- Điều 10. Điều khoản thi hành
- 1. Những nội dung liên quan chưa quy định cụ thể trong Quy định này thì thực hiện theo Quyết định số 72/2010/QĐ-TTg ngày 15/11/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản l...
- Quyết định số 12/2019/QĐ-TTg ngày 26/02/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại quốc gia ban hà...
Unmatched right-side sections