Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 23

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 repeal instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau: “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”. 2. Sửa đổi, bổ sung...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022,...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 0...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-C P ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Bổ sung điểm g1 vào sau điểm g khoản 3 Điều 3 như sau:
  • “g1) Nghị quyết về chương trình, đề án, dự án, kế hoạch;”.
Target excerpt

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 nă...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bổ sung, thay thế, bãi bỏ một số quy định của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Bổ sung, thay thế, bỏ một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm sau đây: a) Bổ sung cụm từ “mà Cộng hòa xã hội chủ nghĩ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2021.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành...
Điều 2. Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜN...
Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.300 1.780 1.340 890 III Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 9.300 5.580 4.190 2.790 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10.300 5.580 4.190 2.790 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nh...
Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2.800 1.200 900 600 V Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.000 4.200 3.150 2.100 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8.400 4.200 3.150 2.100 2 Đường từ hết đất trun...
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.500 900 680 450 VI Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.500 2.000 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 2.800 2.000 B ĐẤT Ở TẠI...
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND 9.000 6.300 4.400 3.000 2.100 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400 10.500 7.350 5.100 3.570 2.500 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000 6.600 4.950 3.300 2.200 16.500 11.550 8.100 5.670 3.970 II Đườ...