Q U Y Ế T ĐỊNH V ề việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn cá c huyện Mộc Châu, Mườ ng La, Mai Sơn, Sốp Cộp , Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng II năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồỉ thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 826/TT-STNMT ngày 19 tháng 11 năm 2024, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 574/BC-STP ngày 19 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 01 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).
2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7 - Huyện Mai Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quỵ định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022 về việc điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 và Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 02 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).
3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.2 - Huyện Quỳnh Nhai ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (có Phụ lục số 03 và Biểu số 01, Biểu số 02 kèm theo).
4. Điều chỉnh giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.9 - Huyện Mộc Châu ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La; Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 của UBND tỉnh bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 04 kèm theo).
5. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường, bỏ 02 tuyến đường thuộc Bảng 5.6 - Huyện Sốp Cộp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 05 và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo).
6. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 - Huyện Sông Mã ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh về quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024; Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh điều chỉnh, một số nội dung quy định tại bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (có Phụ lục số 06 và Biểu số 01, Biếu số 02 kèm theo).
Điều 2
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm tra, nếu phát hiện có sai phạm thì kịp thời báo cáo UBND tỉnh để xem xét, quyết định.
Điều 3
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 và Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023 của UBND tỉnh có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
Điều 4
Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜNG LA
BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị: Nghìn đồng/m 2
STT
Tên tuyến đường
Giá đất
Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Tên tuyến đường điều chỉnh
Giá đất điều chỉnh
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
A
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
I
Đường Tô Hiệu
1
Từ ngã ba huyện ủy cũ hướng đi Sơn La đến hết trụ sở Điện lực huyện Mường La
13.000
7.800
5.850
3.900
Điểm 1
Mục I
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIII
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIII
Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIII
Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần B Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục I
Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Mục B1
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Mục B1
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Mục B1
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Mục B1
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Mục B2
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Mục B2
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Mục B2
Phần B bảng 5.2 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục V
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND
Mục A1
Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND
Mục A1
Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND
Mục A1
Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND
Mục A1
Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND
Mục I
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục V
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục 2 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND
Mục IX
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục X
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XI
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XI
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIV
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XV
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XVI
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XVII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XVIII
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A2
Phần A Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 2 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND
Mục 1
Phần A Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Mục 1
Phần A Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Mục 1
Phần A Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Mục A2
Phần A Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 4
Mục VI
Phần B Biểu số 4.2 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019
Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND
Mục III
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần A Bảng 5.6 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND;
Mục IV
Phần A Biểu số 04.3 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục IV
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần A Bảng 5.6 Quyết định 43/2019/QĐ-UBND
Mục V
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Mục V
Phần A Bảng 5.6 Biểu số 04.3 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục V
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục V
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Mục V
Phần A Biểu số 04.3 Phụ lục sô 04 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục V
Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND
Mục V
Phần A Biểu 04.1 Phụ lục số 04 Quyết định số 01/2022/ QĐ-UBND
Mục VII
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III
Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV
Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II
Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
Mục 1
Phần A Phụ lục số 03 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I
Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND