Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
51/2024/QĐ-UBND
Right document
Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La
88/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm
- cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ
- thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục
- Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La,
- Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định của UBND tỉnh quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La. 2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh:
- Quyết định của UBND tỉnh quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện n...
- Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
- 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Sơn La 1. Học sinh ở mỗi cấp học được cấp một lần bằng hiện vật gồm: Chăn cá nhân; Màn cá nhân; C...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cụ thể danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh...
- 1. Học sinh ở mỗi cấp học được cấp một lần bằng hiện vật gồm: Chăn cá nhân; Màn cá nhân; Chiếu cá nhân; Gối, vỏ gối; Đệm, ga trải đệm; Áo khoác.
- 2. Mỗi năm học, học sinh được cấp 02 bộ quần áo đồng phục và học phẩm gồm: Vở viết
- Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này
- chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2025.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 0...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 20 tháng 8 năm 2025.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các sở, ban, ngành
- Cục trưởng Cục thuế tỉnh
- Left: Điều 4. Tổ chức thực hiện Right: Điều 4. Trách nhiệm thi hành
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc sở, ban, ngành; Thủ trưởng các cơ sở giáo dục; Chủ tịch UBND các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.300 1.780 1.340 890 III Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 9.300 5.580 4.190 2.790 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10.300 5.580 4.190 2.790 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2.800 1.200 900 600 V Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.000 4.200 3.150 2.100 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8.400 4.200 3.150 2.100 2 Đường từ hết đất trun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.500 900 680 450 VI Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.500 2.000 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 2.800 2.000 B ĐẤT Ở TẠI...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND 9.000 6.300 4.400 3.000 2.100 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400 10.500 7.350 5.100 3.570 2.500 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000 6.600 4.950 3.300 2.200 16.500 11.550 8.100 5.670 3.970 II Đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 3.320 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.730
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 5.000 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 500 300 230 150 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót 1.500 1.000 700 490 340 - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 800 600 400 300 200 VI Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện 250 200 150 500 350 150 B ĐẤT Ở TẠ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 1.800 2 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.400
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 3 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.400
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 4 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 500 300 230 150 100 600 420 230 150 100 5 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 500 300 230 150 100
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 600 420 230 150 100 XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND
Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND 7.300 2.900 1.300 1.000 700 XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.750 985 650 400 300 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND 2.700 1.500 900 500 400 2 Các tuyến đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 900 540 410 280 180 2 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam 1.400 840 630 420 280 1.700 1.000 760 500 340 3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 900 540 410 270 180 1.100 700 490 320 220 4 Từ đầu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 4.700 1.620 980 540 360 - Các tuyến đường bổ sung năm 2023 - Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.600 1.150 700 450 300 Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND 4.300 1.400 840 540 360 - Tuyến đường khu quy hoạch đấu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 250 190 140 120 100 PHỤ LỤC 05 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN SỐP CỘP BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 51 /2024/QĐ-UBND ngày 22 / 11 /2024 của UBND tỉnh) Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đườ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.570 2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.800 2.750 VI Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện 1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên 200 160 120 100 80
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 340 200 150 100 70 2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5m đến nhỏ hơn 5m 150 120 90 80 60 300 180 140 90 60 3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m 120 100 80 70 60 260 160 120 80 50 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I Xã Mường Lạn 1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 180 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 160 100 90 80 70 2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 150 120 90 80 60 180 120 90 80 60 3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 130 100 90 80 70 160 100 90 80 70 PHỤ LỤC 05: ĐIỀU CHỈNH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.