Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
51/2024/QĐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
65/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
- Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Left: Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Right: Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:
- 1. Giá đất nông nghiệp
- a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 01 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2...
- 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:
- 2. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.7
- Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020 về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quỵ định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
- Left: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4 Right: 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở
- Left: huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Right: đ) Bỏ Phụ biểu 01, Phụ biểu 02, Phụ biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.
- Left: Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021 bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉ... Right: d) Điều chỉnh bảng giá đất rừng tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 04 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 04 kèm theo) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 0... Right: Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN
- BẢNG SỐ 6.4. HUYỆN MƯỜNG LA
- PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜNG LA
- BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
- Left: (Kèm theo Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22/11/2024 của UBND tỉnh) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)
Left
Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.300 1.780 1.340 890 III Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 9.300 5.580 4.190 2.790 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10.300 5.580 4.190 2.790 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nh...
Open sectionRight
Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ đất nhà ông Dũng (Sở) đến hết đất nhà ông Đăng 1.326 612 459 306 IV Đường Tà Xùa 1 Từ Viện Kiểm sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) 1.403 765 578 383
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đường Tà Xùa
- Từ Viện Kiểm sát đến ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112)
- Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng
- Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Điểm 2 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Left: Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên Right: Từ đất nhà ông Dũng (Sở) đến hết đất nhà ông Đăng
Left
Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2.800 1.200 900 600 V Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.000 4.200 3.150 2.100 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8.400 4.200 3.150 2.100 2 Đường từ hết đất trun...
Open sectionRight
Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 4.998 2.142 1.607 1.071 3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 3.570 1.836 1.148 765 4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.060 1.530 1.148 765 5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.618 1.428 1.071 71...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông
- Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
- Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông
- Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La
- Điểm 2 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch vào khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Left: Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa Right: Từ ngã ba đi Hồng Ngài đến hết đất nhà ông Phén
- Left: Đường từ hết đất trung tâm truyền thông văn hóa đến hết đất nhà máy may Right: Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung
Left
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.500 900 680 450 VI Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.500 2.000 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 2.800 2.000 B ĐẤT Ở TẠI...
Open sectionRight
Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND XIX Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 264 153 119 77 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I ĐẤT Ở TẠI KHU DÂN CƯ VEN ĐÔ, KHU CÔNG NGHIỆP, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG, CHÍNH, KHU THƯƠNG MẠI, KHU DU LỊCH 1 Từ đầu cầu Bản Két đi hướng Mường La đến Cầu tạm cũ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trục đường quốc lộ 279D Sơn La - Mường La (trừ các đoạn đường đã quy định giá)
- Điểm 2 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
- Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
- Left: Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Right: Mục XII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND
- Left: Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La Right: Đường quy hoạch trong khu bản Giạng, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La
- Left: Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Right: Điểm 1 Mục I Phần B Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Left
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND
Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND 9.000 6.300 4.400 3.000 2.100 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400 10.500 7.350 5.100 3.570 2.500 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000 6.600 4.950 3.300 2.200 16.500 11.550 8.100 5.670 3.970 II Đườ...
Open sectionRight
Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục IV Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m 1.768 663 502 332 3 Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112) 638 255 196 128 V Phố 1 - 5 - Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ 1.275 510 383...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến cua tay áo cách bể nước 50m
- Từ hết cua tay áo cách bể nước 50m đến Suối Ban (Tỉnh lộ 112)
- Từ ngã tư Phòng Giáo dục đến hết đất sân bóng trường THCS Lý Tự Trọng cũ
- Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi)
- Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu)
- Từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hoá thiếu nhi
Left
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 3.320 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.730
Open sectionRight
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.021
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường)
- Left: Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 1 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Left: Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 Right: Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20-8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ K...
Left
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 5.000 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 500 300 230 150 100
Open sectionRight
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 425 255 196 128 85
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 2 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót 1.500 1.000 700 490 340 - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 800 600 400 300 200 VI Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện 250 200 150 500 350 150 B ĐẤT Ở TẠ...
Open sectionRight
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 748 510 340 255 170 4 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị 850 680 425 340 170
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực đô thị
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)
- Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện
- ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
- Left: Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 3 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
- Left: Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót Right: Đoạn từ Quốc lộ 6 +100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót)
Left
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 1.800 2 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.400
Open sectionRight
Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán 1.148 689 519 349 230 B2 ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ I Cụm xã Phiêng Khoài 1 Từ ngã ba Trung tâm hướng đi Cò Nòi đến hết đất nghĩa trang Kim Chung 1.459 731 544 366 247 Tiểu mục I Mục B2 phần B Bảng 5.8 Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Mường Vạt, xã Viêng Lán
- ĐẤT CỤM XÃ, TRUNG TÂM XÃ
- Cụm xã Phiêng Khoài
- Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A)
- Left: Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 1 phần B1 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 3 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.400
Open sectionRight
Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu 153 119 94 77 60 3 Trung tâm xã Mường Lựm
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ xã Chiềng Hặc, huyện Yên Châu đến địa phận huyện Yên Châu
- Trung tâm xã Mường Lựm
- Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa)
- Left: Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 2 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 4 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
Open sectionRight
Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ 255 153 119 77 51 4 Trung tâm xã Chiềng Tương
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ đầu đập hồ mường lựm tới UBND xã cũ
- Trung tâm xã Chiềng Tương
- Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót
- Left: Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 3 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 500 300 230 150 100 600 420 230 150 100 5 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 500 300 230 150 100
Open sectionRight
Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND VI Các tuyến đường bổ sung năm 2024 1 Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác - Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m 5.355 Gạch đầu dòng thứ nhất điểm 1 Phần A Biểu số 2 Phụ lục số 02 QĐ 51/2024/QĐ-UBND - Đường mặt cắt 22,5m (tuyến đườn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các tuyến đường bổ sung năm 2024
- Các tuyến đường trong khu tái định cư dự án Trung tâm chính trị hành chính huyện và các dự án khác
- Đường quy hoạch nội bộ 11,5 m
- Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất
- Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất
- Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn
- Left: Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 4 phần A Phụ lục số 02 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND
Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 600 420 230 150 100 XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản...
Open sectionRight
Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND - Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài 255 153 119 77 51 2 Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ đầu cầu Chiềng Khoi (Tiểu khu 3, thị trấn Yên Châu) đến bản Tam Thanh, xã Phiêng Khoài
- Tuyến đường Mường Lựm, Yên Châu - Tân Lập, Mộc Châu
- Các tuyến đường bổ sung năm 2023
- Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai S...
- Điểm 1 mục B1 Biểu số 03 Phụ lục số 01 phần B Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND
- Left: Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Right: Mục 1 phần B2 Phụ lục số 03 QĐ 34/2022/QĐ-UBND
Left
Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND
Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND 7.300 2.900 1.300 1.000 700 XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.750 985 650 400 300 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND 2.700 1.500 900 500 400 2 Các tuyến đư...
Open sectionRight
Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND
Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.488 837 553 340 255 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 2 Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Từ thửa đất số 36, tờ bản đồ 30 đến hết đất thửa đất số 75, tờ bản đồ số 30 (tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu)
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 15,5m)
- Gạch đầu dòng thứ năm Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND
- Các tuyến đường nội thị khu Trung tâm hành chính mới (Quy hoạch 13,5m)
- Left: Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND Right: Mục 1 Biểu số 02 QĐ 33/2020 QĐ-UBND
- Left: Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND Right: Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Left: Gạch đầu dòng thứ tư Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND Right: Gạch đầu dòng thứ hai Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
Left
Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 900 540 410 280 180 2 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam 1.400 840 630 420 280 1.700 1.000 760 500 340 3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 900 540 410 270 180 1.100 700 490 320 220 4 Từ đầu...
Open sectionRight
Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND IV Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND - Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ) 6.630 Điểm 1.1...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã- thị trấn Sông Mã Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
- Đường Hùng Vương (Từ ngã 3 đường Hoàng Văn Thụ Km 90+200 Quốc lộ 4G đến Cầu treo cũ)
- Điểm 1.1 Tiểu Mục 1 Mục I Phần B Biểu số 2.1 Phụ lục số 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
- Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam
- Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480)
- Từ đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) đến đường rẽ đập thủy điện Ta Niết
- Left: Điểm 1,2,3,4 Mục III Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Right: Điểm IV Tiểu mục 8 Mục I Phần B Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Left
Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND
Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 4.700 1.620 980 540 360 - Các tuyến đường bổ sung năm 2023 - Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.600 1.150 700 450 300 Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND 4.300 1.400 840 540 360 - Tuyến đường khu quy hoạch đấu...
Open sectionRight
Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND II Xã Mường Cơi 1 Trung tâm ngã ba đi 3 hướng 1.1 Đi Phù Yên cách 150m 1.262 689 519 349 230 Ý 1.1 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 1.2 Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản Suối Bí) 638 383 298 196 128 Ý 1.2 Điểm 1 Mục II, tiểu phần...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm ngã ba đi 3 hướng
- Đi Phù Yên cách 150m
- Từ mét 151 đến mét 291 (đường vào bản Suối Bí)
- Các tuyến đường bổ sung năm 2023
- Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang
- Tuyến đường khu quy hoạch đấu giá đường giao thông bản Áng, xã Đông Sang (giai đoạn 2)
- Left: Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Right: Phần B Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
- Left: Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND Right: Ý 1.1 Điểm 1 Mục II, tiểu phần B2 phần B Bảng 5.12 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019
- Left: Xã Chiềng Hắc Right: Xã Mường Cơi
Left
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 250 190 140 120 100 PHỤ LỤC 05 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN SỐP CỘP BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 51 /2024/QĐ-UBND ngày 22 / 11 /2024 của UBND tỉnh) Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đườ...
Open sectionRight
Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục III Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m 510 306 230 3 Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150 m 170 136 102 4 Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đoạn từ Cầu Hồng Ngài 2 đến ngã ba hướng đi bản Liếm Xiên dài 100m, và hướng đi bản Mới dài 50 m
- Đoạn tiếp 100 m đi Liếm Xiên đường đất đến ngã ba dài 150 m
- Đoạn từ trung tâm trường Phổ thông Dân tộc nội trú và bán trú THCS xã Hồng Ngài đi về 2 phía 200 m
- PHỤ LỤC 05 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN SỐP CỘP
- BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
- (Kèm theo Quyết định số 51 /2024/QĐ-UBND ngày 22 / 11 /2024 của UBND tỉnh)
Left
Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.570 2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.800 2.750 VI Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện 1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên 200 160 120 100 80
Open sectionRight
Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh) Phụ lục X ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đường Giá đất Quyết định của UBND tỉnh đã ban hàn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30/12/2024 của UBND tỉnh)
- ĐIỀU CHỈNH BẢNG 06. ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ VÀ TẠI NÔNG THÔN
- BẢNG SỐ 6.7. HUYỆN MAI SƠN
- Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường
- Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện
- Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên
Left
Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 340 200 150 100 70 2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5m đến nhỏ hơn 5m 150 120 90 80 60 300 180 140 90 60 3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m 120 100 80 70 60 260 160 120 80 50 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I Xã Mường Lạn 1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 180 1...
Open sectionRight
Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VIII Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ 714 357 272 179 3 Đoạn tư Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m 468 255 196 128 4 Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37 935 510 383 255 5 Từ hế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục lao động cũ
- Đoạn tư Quốc lộ 37 đến hết đất trung tâm giáo dục thường xuyên + 200m
- Từ ngã ba đường rẽ đi Trung tâm y tế (Tỉnh lộ 112) đến hết đường bê tông nối Quốc lộ 37
- Các trục đường có độ rộng từ 2,5m đến nhỏ hơn 5m
- Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m
- ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Left
Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 160 100 90 80 70 2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 150 120 90 80 60 180 120 90 80 60 3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 130 100 90 80 70 160 100 90 80 70 PHỤ LỤC 05: ĐIỀU CHỈNH...
Open sectionRight
Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VI Phần B Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Đoạn đường từ ngã ba suối Sát đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 162 119 3 Đường từ bản Co Mỵ đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa 204 85 68 4 Đoạn từ cầu Tạ Khoa (cách 50m) đến Suối Phát 238 128 85 Điểm 1 Mục I...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Đoạn đường từ ngã ba suối Sát đến hết bản Nhạn Nọc dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
- Đường từ bản Co Mỵ đến hết bản Nhạn Cuông dọc theo tuyến đường ô tô Mường Khoa - Tạ Khoa
- Đoạn từ cầu Tạ Khoa (cách 50m) đến Suối Phát
- Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường
- Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường
- PHỤ LỤC 05: ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN SỐP CỘP
Unmatched right-side sections