QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 96/2019/NĐ-CP ngày 19 tháng 12 năm 2019 của Chính phủ quy định về khung giá đất;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 514/TTr-STNMT ngày 03 tháng 7 năm 2020; Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 273/BC-STP ngày 03 tháng 7 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau:
1. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo).
2. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng số 5.9 huyện Mộc Châu ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo) .
3. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng số 5.1 thành phố Sơn La ban hành kèm Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo) .
4. Điều chỉnh tên đoạn đường một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng số 5.1 thành phố Sơn La (chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).
5. Điều chỉnh tên đoạn đường một số vị trí tuyến đường thuộc Bảng số 5.7 huyện Mai Sơn (chi tiết tại Biểu số 05 kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Biểu số 01
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.5 - HUYỆN SÔNG MÃ
(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: 1000 đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Giá đất bổ sung
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
ĐẤT Ở NÔNG THÔN
1
Quy hoạch chi tiết xây dựng tỉ lệ 1/500 khu phía tây Sông Mã - Thị trấn Sông Mã, Khu 6 và Khu 9 huyện Sông Mã
Đường quy hoạch 16,5 m
2.800
Đường quy hoạch 11,5 m
2.400
2
Xã Chiềng Khoong
Từ hết đất nhà Ông Long (tính từ Quốc lộ 4G đi C3) đến hết đất nhà ông Pản
250
150
100
80
60
Từ hết đất nhà Ông Chú (tính từ Quốc lộ 4G đi C5) đến hết đất nhà ông Phát bản Hua Na
250
150
100
80
60
3
Xã Chiềng Khương
Từ hết đất đơn vị C2 đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (Bản Khương Tiên)
400
250
150
80
Từ cầu tràn bản Mo đến hết đất bản Huổi Mo (Khu Tái định cư)
180
140
80
70
Từ hết đất nhà ông Anh Ngát đến nghĩa địa bản Huổi Nhương
380
250
100
70
Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp
250
150
80
70
Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn)
250
160
80
70
4
Xã Yên Hưng
Từ Quốc lộ 12 đến hết đất thao trường xã Yên Hưng
120
100
80
5
Xã Mường Lầm
Từ ngã ba đến hết đất bản Lấu
200
160
120
100
80
Từ đất bản Phèn giáp đất bản Lấu đến hết đất bản Sàng
180
140
100
80
60
Biểu số 02
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.9 - HUYỆN MỘC CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)
ĐVT: 1000 đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Giá đất bổ sung
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
1
Thị trấn Mộc Châu
Các tuyến đường nội thị khác
Tuyến đường nội thị thuộc quy hoạch khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2
4.000
2.000
1.000
800
500
2
Thị trấn nông trường Mộc Châu
2.1
Đường nối với đường Hoàng Quốc Việt
Từ Quốc lộ 6 ngoài phạm vi 20 m đến hết thửa đất nhà Cường The (cổng chính Khách sạn Mường Thanh)
6.000
4.500
2.160
1.140
1.000
2.2
Các tuyến đường nội thị khác
Từ Quốc lộ 43 ngoài phạm vi 20 m đến hết đất nhà Thực Mai, tiểu khu Nhà Nghỉ
1.500
1.125
780
360
240
Từ đường Tỉnh lộ 104 ngoài phạm vi 20 m đến cổng Trạm Ra đa, tiểu khu 84/85
940
560
420
280
19
Biểu số 03
BỔ SUNG GIÁ ĐẤT CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh Sơn La)
ĐVT: 1000 đồng/m 2
STT
Tuyến đường
Giá đất
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
I
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
1
Khu quy hoạch công viên 26-10
Đường quy hoạch 17 m trở lên
13.200
Đường quy hoạch 9 m
9.900
2
Đường giao thông 2A, 2B, 2C Khu quy hoạch dân cư OC - 01 và OC - 04
Đường quy hoạch rộng 38 m
17.000
Đường quy hoạch rộng 9 m
12.000
7.500
3
Khu dân cư mới đường Chu Văn An, thành phố Sơn La
Đường quy hoạch rộng 30 m
5.400
Đường quy hoạch rộng 11,5 m
3.360
4
Đoạn từ ngã 3 Mai Sơn (giao đường Hùng Vương) đến hết địa phận thành phố theo hướng đi huyện Sông Mã (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở)
8.000
4.800
3.600
2.400
1.600
5
Từ ngã ba hướng đi bản Khoang đến khu vực quy hoạch Nghĩa trang nhân dân thành phố Sơn La
1.500
700
400
220
190
Biểu số 04
ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.1 - THÀNH PHỐ SƠN LA
(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)
STT
Tên theo Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Tên sau điều chỉnh
A
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
37
Đường Lê Quý Đôn
Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến nhà Phiến Hường
Đoạn từ ngã ba giao đường Lê Duẩn (Quốc lộ 6 mới) đến nhà Phiến Phường
Đoạn từ nhà Phiến Hường đến hết địa phận thành phố
Đoạn từ nhà Phiến Phường đến hết địa phận thành phố
43.12
Khu quy hoạch dân cư Đồi Châu, tổ 9, phường Chiềng Lề
Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu).
Đường quy hoạch rộng 7,5 m: Đoạn từ giáp đường Tô Hiệu đến đường quy hoạch 5,0 m giáp với Nhà văn hóa tổ 9 cũ, phường Chiềng Lề (trừ vị trí của đường Tô Hiệu).
B
ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
VII
Các tổ, bản thuộc phường có điều kiện như nông thôn
1
Các đường nhánh thuộc tổ, bản: Tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17; bản Cang, bản Ban, bản Mạy, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)
Các đường nhánh thuộc tổ, bản: Tổ 7, tổ 9, tổ 10, tổ 11, tổ 14, tổ 15, tổ 17; bản Cang, bản Ban, bản Thẳm Mạy, bản Phung, bản Hẹo, phường Chiềng Sinh (trừ các tuyến đường đã quy định giá ở các mục trên)
Biểu số 05
ĐIỀU CHỈNH TÊN ĐOẠN ĐƯỜNG TẠI MỘT SỐ VỊ TRÍ TUYẾN ĐƯỜNG THUỘC BẢNG 5.7 - HUYỆN MAI SƠN
(Kèm theo Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
ngày 14/7/2020 của UBND tỉnh)
STT
Tên theo Quyết định số 43/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND tỉnh
Tên sau điều chỉnh
A
ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
III
Đường nhánh
8
Đường Hoa Ban
Đường Hoa Ban
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20 đoạn tiểu khu 21 đến hết địa phận thị trấn Hát Lót
Từ ngã ba đường 110 + 60 m đi qua tiểu khu 19, 20, 21 đến trường Mầm non Tô hiệu (Tiểu khu 2)