Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung quy định tại Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau: 1. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.5 huyện Sông Mã ban hành kèm Quyết định số 43/2019/Q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Biểu số 01 B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Điều 1. Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày...
Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND 11.300 6.000 - Đường quy hoạch 13,5 m 6.400
Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 9.500 - Đường quy hoạch 9,5 m 5.280 8.000 - Đường quy hoạch 7,5 m 4.000 2.400 1.800 7.180 3.300 2.000 - Đường quy hoạch 5,5 m 3.000 1.800 1.400 5.000 2.400 1.800 2 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát t...
Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6.800 4.100 2.720 - Đường quy hoạch 16,5m 4.000 2.400 1.800 5.800 3.500 2.300 - Đường quy hoạch 13m 3.500 2.100 1.600 5.000 3.000 2.000 - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 3.000 1.800 1.400 4.500 2.700 1.800 - Đường quy hoạch 7m 2.500 1.500 1.100 4.000 2.400 1.600 - Đường quy hoạch 5,5m 2.0...