QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025 ;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật số 43/2024/QH15 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH1, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 103/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 550/TTr-SNNMT ngày 09 tháng 6 năm 2025, Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 247/BC-STP ngày 04 tháng 6 năm 2025. UBND ban hành Quyết định điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu.
Điều 1
Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019; Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục I và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo) ; Điều chỉnh bỏ mục VII
Phần B Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.
Điều 2
Trách nhiệm thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2021, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022, Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2022, Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2023, Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024, Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2024 và Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2024 của UBND tỉnh./.
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
Phụ lục số 01
ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Biểu số 01
ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG
Đơn vị: nghìn đồng /m 2
STT
Tên tuyến đường
Giá đất theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND; Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Quyết định của UBND tỉnh đã ban hành
Giá đất điều chỉnh
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
Vị trí 1
Vị trí 2
Vị trí 3
Vị trí 4
Vị trí 5
A
ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
1
Khu dân cư Đại Thắng (Tổ 2, phường Quyết Tâm)
Đường quy hoạch từ 17,5 m
7.000
4.900
Mục 32
Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND
Mục 43.18
Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 24
Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Mục 43.45
Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục 14
Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Mục 4
Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND; Điểm 1
Mục VII
Phần B Biểu số 04 Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục VII
Phần B Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND;
Mục 2 phần B Biểu 2 Phụ lục 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Mục II
Phần A Bảng 5.3 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục XI
Mục A1
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A1
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A1
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục VII
Mục A2
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục VI
Phần B Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A2
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục X
Mục A1
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
Mục XIX
Mục A2
Phần A Phụ lục số 04 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND