Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
54/2025/QĐ-UBND
Right document
Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
07/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu
Open sectionRight
Tiêu đề
Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024
- Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuậ...
Left
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024: 1. Bổ sung Khoản 8 vào Điều 2 phần quy định kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La. Cụ thể như sau...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- “8. Giá đất tại các khu quy hoạch (bao gồm cả các khu quy hoạch chưa đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật) quy định trong bảng giá đất tại Quyết định này được xác định là giá đất đã có hạ tầng kỹ thuật’’.
- 5. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.12 - Huyện Phù Yên ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 04 kè...
- 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
- 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1
- Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020
- Left: Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 Right: Điều 1. Bổ sung một số nội dung quy định tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024:
- Left: Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 Right: 2. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 - Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 01...
- Left: Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục I và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo) Right: 3. Bổ sung giá đất các vị trí, tuyến đường Bảng 5.4 - Huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Sơn La (chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo) .
Left
Điều 2.
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc các sở: Tư pháp, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh Right: Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Left: Giám đốc các sở, ban, ngành Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Left: Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX Right: Cục trưởng Cục thuế tỉnh
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2021./.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021...
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
- Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 27 tháng 4 năm 2021./.
Left
Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND
Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND 11.300 6.000 - Đường quy hoạch 13,5 m 6.400
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 9.500 - Đường quy hoạch 9,5 m 5.280 8.000 - Đường quy hoạch 7,5 m 4.000 2.400 1.800 7.180 3.300 2.000 - Đường quy hoạch 5,5 m 3.000 1.800 1.400 5.000 2.400 1.800 2 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6.800 4.100 2.720 - Đường quy hoạch 16,5m 4.000 2.400 1.800 5.800 3.500 2.300 - Đường quy hoạch 13m 3.500 2.100 1.600 5.000 3.000 2.000 - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 3.000 1.800 1.400 4.500 2.700 1.800 - Đường quy hoạch 7m 2.500 1.500 1.100 4.000 2.400 1.600 - Đường quy hoạch 5,5m 2.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND
Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 14.500 12.000 - Tuyến đường rộng 13m đến 15m 11.440 9.482 13.000 10.000 - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 10.120 7.200 12.600 8.400 - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 8.580 5.800 10.000 6.500 4 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 20.000 - Đường quy hoạch 9 m 8.200 17.700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.