Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 99

Cross-check map

0 Unchanged
2 Expanded
0 Reduced
8 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 expanded

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

Open section

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025
Rewritten clauses
  • Left: Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuậ... Right: Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau: 1. Giá đất nông nghiệp a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2024 (gồm đất ở tại một số huyện, thành phố và một số loại đất khác) để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 cụ thể như sau:
  • 1. Giá đất nông nghiệp
  • a) Điều chỉnh tăng giá đất trồng lúa nước, đất trồng lúa nước còn lại, đất trồng cây hàng năm khác tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 01 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2...
Removed / left-side focus
  • 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
  • Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020
  • Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022
Rewritten clauses
  • Left: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1 Right: 3. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở
  • Left: Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 Right: đ) Bỏ Phụ biểu 01, Phụ biểu 02, Phụ biểu 03 ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh.
  • Left: Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của UBND tỉnh (có Phụ lục I và Biểu số 01, Biểu số 02, Biểu số 03 kèm theo) Right: d) Điều chỉnh bảng giá đất rừng tại một số xã, phường, thị trấn thuộc Bảng 04 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh (phụ lục I, Bảng 04 kèm theo) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này
  • chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, kiểm t...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Removed / left-side focus
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
  • Phụ lục số 01
  • ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Điều khoản thi hành Right: Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Left: Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021... Right: Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục áp dụng quyết định Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND 11.300 6.000 - Đường quy hoạch 13,5 m 6.400

Open section

Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND

Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND 20 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên 1.131 621 459 306 Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 21 Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m 825 493 374 247 Điểm 21 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 22 Các đoạn đường khác có chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 4 m trở lên
  • Điểm 20 Mục II Phần A Bảng 5.5 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
  • Các đoạn đường khác có chiều rộng từ 2,5 đến dưới 4 m
Rewritten clauses
  • Left: Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND Right: Mục 1 Phần A Phụ lục 01 QĐ 19/2023/QĐ-UBND
  • Left: Đường quy hoạch 13,5 m Right: Đường Quốc lộ 4G
similar-content Similarity 0.93 expanded

Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Open section

Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung 4.998 2.142 1.607 1.071 3 Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông 3.570 1.836 1.148 765 4 Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm 3.060 1.530 1.148 765 5 Từ suối Trắm đến hết đất Hạt 2/37 giao thông 2.618 1.428 1.071 71...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Từ hết đất công an huyện đến hết đất nhà ông Công Dung
  • Từ hết đất nhà ông Công Dung đến hết đất viễn thông
  • Từ hết đất viễn thông đến suối Trắm
Rewritten clauses
  • Left: Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND Right: Mục I Phần A Bảng 5.11 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 9.500 - Đường quy hoạch 9,5 m 5.280 8.000 - Đường quy hoạch 7,5 m 4.000 2.400 1.800 7.180 3.300 2.000 - Đường quy hoạch 5,5 m 3.000 1.800 1.400 5.000 2.400 1.800 2 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát t...

Open section

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND

Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND VI Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp 1 Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường 255 153 119 77 51 Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ hết đất của bến xe đến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đoạn đường ven trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp
  • Từ Cầu Nậm Ban (Hợp tác xã Nậm Ban) đến hết đất nhà văn hóa điểm Huổi Khăng hướng đi Dồm Cang hai bên đường
  • Từ hết đất của bến xe đến đường lên bãi rác hướng đi Nó Sài hai bên đường
Removed / left-side focus
  • Đường quy hoạch 9,5 m
  • Đường quy hoạch 7,5 m
  • Đường quy hoạch 5,5 m
Rewritten clauses
  • Left: Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Right: Mục 1 Phần A Biểu số 02 Phụ lục 05 Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND
  • Left: Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Right: Điểm 1 Mục VI phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6.800 4.100 2.720 - Đường quy hoạch 16,5m 4.000 2.400 1.800 5.800 3.500 2.300 - Đường quy hoạch 13m 3.500 2.100 1.600 5.000 3.000 2.000 - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 3.000 1.800 1.400 4.500 2.700 1.800 - Đường quy hoạch 7m 2.500 1.500 1.100 4.000 2.400 1.600 - Đường quy hoạch 5,5m 2.0...

Open section

Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) 1.530 459 349 230 153 3 Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình 1.530 306 230 153 102 4 Từ đường lên cột phát song truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m 1.148 459 349 230 153 5 Từ đư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ngã ba đường 31.5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa)
  • Từ ngã ba đường 31,5m + 100m đến đường lên cột phát sóng truyền hình
  • Từ đường lên cột phát song truyền hình đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Removed / left-side focus
  • Đường quy hoạch 16,5m
  • Đường quy hoạch 13m
  • Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m
Rewritten clauses
  • Left: Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Right: Mục V phần A bảng 5.10 QĐ 43/2019/QĐ-UBND
similar-content Similarity 0.81 rewritten

Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 14.500 12.000 - Tuyến đường rộng 13m đến 15m 11.440 9.482 13.000 10.000 - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 10.120 7.200 12.600 8.400 - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 8.580 5.800 10.000 6.500 4 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -...

Open section

Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 27 Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5m) 3.400 2.125 1.360

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường nhánh khu đô thị Đống Đa (đường có mắt rộng 7,5m)
Removed / left-side focus
  • Tuyến đường rộng 13m đến 15m
  • Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m
  • Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m
Rewritten clauses
  • Left: Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Right: Mục 4 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 20.000 - Đường quy hoạch 9 m 8.200 17.700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: n...

Open section

Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND 28 Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu) 918 442 408

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đường nội thị từ Quốc lộ 37 (từ nhà may Hòa Thuận) xuống tiếp giáp với đường Quang Huy (đường Xăng dầu)
Removed / left-side focus
  • Đường quy hoạch 9 m
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)
  • ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA
Rewritten clauses
  • Left: Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Right: Mục 5 Phần A Biểu số 04 Quyết định 07/2021/QĐ-UBND

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /. Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 65/2024/QĐ-UBND ngày 3...
Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục II Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND III Phố Lò Văn Giá 1 Từ ngã ba huyện ủy cũ đến ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện 6.800 4.080 3.060 2.040 Điểm 1 Mục III Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đến cổng Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện 2.125 1.275 961 638 Điểm...
Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục IV Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND V Phố Lê Trọng Tấn - Từ ngã ba Ban quản lý dự án di dân tái định cư huyện đi đến hết hiệu sách (cạnh Ngân hàng BIDV) 3.400 2.040 1.530 1.020
Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục V Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VI Đoạn đường từ điểm tiếp giáp với đường Tô Hiệu đến cổng Chi cục Thống kê huyện Mường La 2.975 1.785 1.343 893
Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục VI Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VII Phố Nguyễn Chí Thanh - Từ ngã tư chợ đi đến cổng chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp huyện 6.800 4.080 3.060 2.040
Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục VII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND VIII Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 8.696 4.743 3.562 2.372 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nhà ông Lường Văn Biên 3.787 2.066 1.547 1.037 Điểm 2 Mục VIII Phần A...
Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND Mục VIII Phần A Phụ lục 02 QĐ 01/2022/QĐ-UBND IX Đường vào hai bên thao trường quân sự cũ (Tiểu khu 5) 1.700 1.020 765 510
Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND Mục IX Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND X Đường Trần Huy Liệu 1 Từ ngã ba Nà Kè đến trạm điện 110kv 4.896 2.941 2.202 1.471 Điểm 1 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 2 Từ trạm điện 110kv đến ngã ba bản Tráng (Đồn Công an Thuỷ điện) 5.865 3.519 2.644 1.760 Điểm 2 Mục X Phần A Bảng 5.4 QĐ 43/2019/QĐ-UBND XI Đường từ ngã ba bản Tr...