Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 5
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu

Open section

Tiêu đề

Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ
  • để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và
  • phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuậ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1- Thành phố Sơn La ban hành kèm theo Quyết...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn thành phố Sơn La, thị xã Mộc Châu, huyện Thuận Châu như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.1
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Trách nhiệm thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực IX; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 5 năm 2025.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 5 năm 2025.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. 2. Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND ngày...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Công an tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành của tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 13 tháng 6 năm 2025 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.
  • Các nội dung khác không điều chỉnh thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 07/2021...
left-only unmatched

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND

Mục 32 Phần A Biểu 1 Phụ lục 01 QĐ 43/2024/QĐ-UBND 11.300 6.000 - Đường quy hoạch 13,5 m 6.400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục 43.18 Phần A Bảng 5.1 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

Mục 24 Phần A Biểu 2 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND Biểu 3 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 9.500 - Đường quy hoạch 9,5 m 5.280 8.000 - Đường quy hoạch 7,5 m 4.000 2.400 1.800 7.180 3.300 2.000 - Đường quy hoạch 5,5 m 3.000 1.800 1.400 5.000 2.400 1.800 2 Khu dân cư tại tổ 5, (khu vực Trạm truyền dẫn sóng phát t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND

Mục 43.45 Phần A Bảng 5.1 QĐ 43/2019/QĐ-UBND 6.800 4.100 2.720 - Đường quy hoạch 16,5m 4.000 2.400 1.800 5.800 3.500 2.300 - Đường quy hoạch 13m 3.500 2.100 1.600 5.000 3.000 2.000 - Đường quy hoạch từ 10,5m đến 11,5m 3.000 1.800 1.400 4.500 2.700 1.800 - Đường quy hoạch 7m 2.500 1.500 1.100 4.000 2.400 1.600 - Đường quy hoạch 5,5m 2.0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND

Mục 14 Phần A Biểu 1 Phụ lục số 01 Quyết định số 43/2024/QĐ-UBND 14.500 12.000 - Tuyến đường rộng 13m đến 15m 11.440 9.482 13.000 10.000 - Tuyến đường rộng 10m đến 11,5m 10.120 7.200 12.600 8.400 - Tuyến đường rộng 7,5m đến 9,5m 8.580 5.800 10.000 6.500 4 Điểm dân cư thuộc quy hoạch khu tái định cư số 01, bản Buổn, phường Chiềng Cơi -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND 20.000 - Đường quy hoạch 9 m 8.200 17.700 Phụ lục (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh) Phụ lục I ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.1. THÀNH PHỐ SƠN LA Biểu số 02 BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG Đơn vị: n...

Open section

Tiêu đề

Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ
  • để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và
  • phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La
Removed / left-side focus
  • Mục 4 Phần A Biểu số 01.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND
  • Đường quy hoạch 9 m
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 54/2025/QĐ-UBND ngày 13/6/2025 của UBND tỉnh)

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ và phạm vi hoạt động của xe thô sơ trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đơn vị kinh doanh vận tải bao gồm: doanh nghiệp được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã có Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã hoặc Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác; hộ kinh doanh đã được cấp Giấy...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH DOANH VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA VÀ PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ
Điều 4 Điều 4 . Quy định đối với đơn vị kinh doanh vận tải 1. Chấp hành và thực hiện theo quy định pháp luật về hoạt động kinh doanh; quản lý, sử dụng, điều hành phương tiện, người điều khiển phương tiện phục vụ hoạt động kinh doanh vận chuyển của đơn vị. 2. Ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý điều hành và cung cấp dữ liệu về hoạt động vậ...
Điều 5. Điều 5. Quy định đối với xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa 1. Xe mô tô, xe gắn máy phải đáp ứng điều kiện hoạt động theo quy định tại khoản 1 Điều 35 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Xe thô sơ phải đáp ứng điều kiện hoạt động theo quy định tại Điều 26 Nghị định số 151/2024/NĐ-CP ngà...
Điều 6. Điều 6. Quy định đối với người điều khiển phương tiện 1. Tương ứng với từng loại phương tiện người điều khiển phương tiện phải đáp ứng điều kiện theo quy định tại Điều 56 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. 2. Người điều khiển xe thô sơ kinh doanh vận chuyển hành hoá, hành khách phải thực hiện quy định tại Điều 31 Luật Trật tự,...