Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 22
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31/12/2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 - 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau: 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4- huyện Mường La ban hành...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024. (Chi tiết có Bảng 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 và Phụ biểu số 01, 02, 03 kèm theo)

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020
  • 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4
Added / right-side focus
  • (Chi tiết có Bảng 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 và Phụ biểu số 01, 02, 03 kèm theo)
Removed / left-side focus
  • 2024 để áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 trên địa bàn các huyện Mộc Châu, Mường La, Mai Sơn, Sốp Cộp, Sông Mã, Quỳnh Nhai như sau:
  • 1. Điều chỉnh, bổ sung giá đất một số vị trí, tuyến đường thuộc Bảng 5.4
  • huyện Mường La ban hành kèm theo Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Điều chỉnh một số nội dung quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020 Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024. (Chi tiết có Bảng 01, 02, 03, 04, 05, 06, 07, 08 và Phụ biểu số 01, 02, 03 kèm theo)

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm toàn diện về số liệu, quy trình trình phê duyệt điều chỉnh Bảng giá đất tại Quyết định này; chịu trách nhiệm toàn diện về các kết luận của cơ quan có thẩm quyền khi thực hiện thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ quan pháp luật của Nhà nước. Đồng thời chủ động chỉ đạo thanh tra, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 11 năm 2024 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025. Các nội dung khác không điều chỉnh tại Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2019, Quyết định số 33/2020/QĐ-UBND ngày 14 tháng 7 năm 2020, Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 14 tháng 01 năm 2022,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./ PHỤ LỤC 01 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.4- HUYỆN MƯỜN...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn được xác định theo Điều 2 của quy định này, mức giá cụ thể cho từng tuyến đường, phố và từng vị trí quy định tại Bảng 05.

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
Added / right-side focus
  • Điều 4. Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn
  • Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn được xác định theo Điều 2 của quy định này, mức giá cụ thể cho từng tuyến đường, phố và từng vị trí quy định tại Bảng 05.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
Target excerpt

Điều 4. Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn Giá đất ở tại đô thị, tại nông thôn được xác định theo Điều 2 của quy định này, mức giá cụ thể cho từng tuyến đường, phố và từng vị trí quy định tại Bảng 05.

left-only unmatched

Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục II Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.300 1.780 1.340 890 III Phố Ít Ong 1 Từ ngã tư chợ hướng đi trụ sở UBND thị trấn Ít Ong đến hết nhà ông Đỗ Văn Hưng 9.300 5.580 4.190 2.790 Điểm 1 Mục VIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 10.300 5.580 4.190 2.790 2 Tiếp từ hết nhà ông Đỗ Văn Hưng đến ngã ba hết đất nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục IX Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 2.800 1.200 900 600 V Các tuyến đường trong khu vực công trường Thuỷ điện Sơn La 1 Đường từ ngã ba Nà Kè đi đến hết đất Trung tâm truyền thông văn hóa 7.000 4.200 3.150 2.100 Điểm 1 Mục XIII Phần A Bảng 5.4 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 8.400 4.200 3.150 2.100 2 Đường từ hết đất trun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND

Mục XIII Phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND Đường quy hoạch trong khu đất Tát Pát, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 1.500 900 680 450 VI Đường quy hoạch vào khu đất kho lương thực cũ tại tiểu khu 1, thị trấn Ít Ong, huyện Mường La 2.500 2.000 Điểm 1 Phần A Biểu số 02 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 2.800 2.000 B ĐẤT Ở TẠI...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND

Mục I phần A Bảng 5.7 Quyết định số 43/2019/ QĐ-UBND 9.000 6.300 4.400 3.000 2.100 2 Từ Km 272 + 300 đến Km 274 + 100 (đường rẽ vào đường bể bơi) 7.000 4.200 3.150 2.100 1.400 10.500 7.350 5.100 3.570 2.500 3 Từ 274 + 100 đến Km 274 + 300 (ngã tư Nông trường Tô Hiệu) 11.000 6.600 4.950 3.300 2.200 16.500 11.550 8.100 5.670 3.970 II Đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 1 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 3.320 2 Các tuyến đường trong khu quy hoạch dân cư tiểu khu 5, thị trấn Hát Lót (trừ Đường 20 - 8 đoạn từ Km 274 + 300 đến Km 275 + 300 đầu cầu mới rẽ đi Nhà văn hóa thiếu nhi và Phố Trần Quốc Hoàn đoạn từ Km 275 + 150 (cổng Kho bạc) đến đầu cầu Trạm bơm nước Nhà máy đường) 4.730

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 2 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 5.000 3 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót 500 300 230 150 100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 3 phần A Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Tuyến đường nhựa đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến hết địa phận thị trấn Hát Lót 1.500 1.000 700 490 340 - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 100 m đến Quốc lộ 6 + 400 m (hết địa phận thị trấn Hát Lót) 800 600 400 300 200 VI Đất ở đô thị còn lại trên địa bàn huyện 250 200 150 500 350 150 B ĐẤT Ở TẠ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 1 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 1.800 2 Các đường trong quy hoạch giai đoạn 1 khu đô thị mới ngã ba xã Cò Nòi: Đường quy hoạch nội bộ dự án mặt đường rộng 16,5m (Lô 7A) 2.400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 2 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 3 Đường qua điểm dân cư nông thôn chỉnh trang tiểu khu 1, xã Cò Nòi (khu gốc đa) 2.400

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 3 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 4.190 4 Tuyến đường nhựa từ đường Quốc lộ 6 + 100 m đi bản Nà Sẳng, xã Hát Lót

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 4 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND Đoạn từ hết địa phận thị trấn Hát Lót đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất - Đoạn từ Quốc lộ 6 + 400 m đến bản Nà Sẳng (hết tuyến đường nhựa) giá đất 500 300 230 150 100 600 420 230 150 100 5 Các tuyến đường nhựa còn lại khu vực nông thôn 500 300 230 150 100

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND

Mục 5 phần B Phụ lục số 02 Quyết định số 34/2022/QĐ-UBND 600 420 230 150 100 XVI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Từ ngã ba đấu nối đường Quốc lộ 6 cũ với đường Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn + 50 m đi theo hướng Quốc lộ 6 tuyến tránh thành phố Sơn La qua địa phận huyện Mai Sơn đến hết địa phận bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND

Mục 1 Biểu số 02 Quyết định số 33/2020 QĐ-UBND 7.300 2.900 1.300 1.000 700 XI Các tuyến đường bổ sung năm 2023 1 Tuyến đường khu đất đấu giá Bế Văn Đàn, tiểu khu 1, thị trấn Mộc Châu 1.750 985 650 400 300 Gạch đầu dòng thứ nhất Mục A1 Phần A Biểu số 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/ QĐ-UBND 2.700 1.500 900 500 400 2 Các tuyến đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục II Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 900 540 410 280 180 2 Từ cách đường rẽ xuống Trạm y tế xã Chiềng Hắc 50m đi phạm vi 200m đến hết cây xăng Quân Nam 1.400 840 630 420 280 1.700 1.000 760 500 340 3 Từ hết cây xăng Quân Nam đến đầu khu dân cư bản Ta Niết (Km 250 + 480) 900 540 410 270 180 1.100 700 490 320 220 4 Từ đầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND

Phần B Biểu số 03 Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND 4.700 1.620 980 540 360 - Các tuyến đường bổ sung năm 2023 - Tuyến đường quy hoạch khu đất đấu giá Hội Thọ bản Tự Nhiên, xã Đông Sang 3.600 1.150 700 450 300 Điểm 2 Mục VII Phần B Biểu 4.1 Phụ lục số 01 Quyết định số 19/2023/QĐ-UBND 4.300 1.400 840 540 360 - Tuyến đường khu quy hoạch đấu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VIII Phần B Bảng 5.9 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 250 190 140 120 100 PHỤ LỤC 05 : ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG GIÁ ĐẤT TẠI BẢNG 5.6. HUYỆN SỐP CỘP BIỂU SỐ 01 : ĐIỂU CHỈNH TÊN VÀ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI CÁC VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG (Kèm theo Quyết định số 51 /2024/QĐ-UBND ngày 22 / 11 /2024 của UBND tỉnh) Đơn vị: nghìn đồng/m 2 STT Tên tuyến đườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 3.570 2 Tuyến D19 đi D20’ (từ hết đất nhà bà Lương Thị Nụ đến hết đất nhà ông Đào Văn Cường) hai bên đường 1.800 2.750 VI Các tuyến đường đô thị còn lại trong khu trung tâm hành chính huyện 1 Các trục đường có độ rộng từ 5m trở lên 200 160 120 100 80

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VIII Phần A Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 340 200 150 100 70 2 Các trục đường có độ rộng từ 2,5m đến nhỏ hơn 5m 150 120 90 80 60 300 180 140 90 60 3 Các trục đường có độ rộng nhỏ hơn 2,5 m 120 100 80 70 60 260 160 120 80 50 B ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN I Xã Mường Lạn 1 Từ cây xăng xã Mường Lạn đến đầu cầu cứng hai bên đường 180 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND

Mục VI Phần B Bảng 5.6 Quyết định số 43/2019/QĐ-UBND 160 100 90 80 70 2 Đoạn từ nhà ông Quàng Văn Luyến đến cầu tràn (bản Liềng) hai bên đường 150 120 90 80 60 180 120 90 80 60 3 Đoạn từ cầu tràn (bản Liềng) đến hết đất của ông Lường Văn Vui, hướng đi tỉnh Điện Biên hai bên đường 130 100 90 80 70 160 100 90 80 70 PHỤ LỤC 05: ĐIỀU CHỈNH...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 đến ngày 31 tháng 12 năm 2024.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Về bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Sơn La giai đoạn 2020-2024 (Ban hành kèm theo Quyết đ...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ áp dụng trong các trường hợp quy định tại khoản 2, Điều 114 Luật Đất đai năm 2013.
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cụ thể khi định giá đất 1. Căn cứ vào khả năng sinh lời, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường giao thông có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và...
Chương II Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Điều 3. Điều 3. Giá đất nông nghiệp 1. Giá đất nông nghiệp trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản tại các xã, phường thuộc các huyện, thành phố được xác định căn cứ mục đích sử dụng khi giao, cho thuê và được phân theo nhóm các xã, phường, thị trấn quy định tại Bảng 01, Bảng 02, Bảng 03 và Phụ...