Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 21

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái
Removed / left-side focus
  • Về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018-2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018 - 2020 trong thời kỳ ổn định Ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 như sau: 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa: TT Vùng và biện pháp công trình Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi (1.000 đồng/ha/...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ của tỉnh Yên Bái”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2018 - 2020 trong thời kỳ ổn định Ngân sách nhà nước giai đoạn 2017 - 2020 như sau:
  • 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa:
  • Vùng và biện pháp công trình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: 1. UBND các huyện thành, thị; các sở, ngành liên quan thực hiện tuyên truyền, phổ biến và công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng (Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Phú Thọ và các phương tiện thông tin đại chúng khác). 2. Đơn vị thực hiện cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi có trách...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thể Quyết định số 27/QĐ-UB, ngày 02/02/2004 của Uỷ ban nhân dân trỉnh Yên Bái về việc ban hành Qui định quản lý đề tài, dự án và các nhiệm vụ khoa học, công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thể Quyết định số 27/QĐ-UB, ngày 02/02/2004 của Uỷ ban nhân dân trỉnh Yên Bái về việc ban hành Qui định quản lý đề tài, dự án v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • 1. UBND các huyện thành, thị
  • các sở, ngành liên quan thực hiện tuyên truyền, phổ biến và công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng (Đài phát thanh và Truyền hình tỉnh, Báo Phú Thọ và các phương tiện thông tin đại chún...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu thủy lợi phí và tiền nước của các công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 cửa UBND tỉnh Phú Thọ về việc qu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Hoàng Xuân Lộc QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Quy định quản lý các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Hoàng Xuân Lộc
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 và thay thế Quyết định số 08/2013/QĐ-UBND ngày 28/6/2013 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định mức thu thủy lợi phí và ti...
  • Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 20/4/2017 cửa UBND tỉnh Phú Thọ về việc quy định giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: (Kèm theo Quyết định số 41/ 2018/QĐ-UBND ngày 21/12/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 294/2007/QĐ-UBND, ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi, đối tượng tham gia hoạt động khoa học, công nghệ 1. Tất cả các cơ quan Nhà nước, các đơn vị lực lượng vũ trang, các tổ chức kinh tế, chính trị - xã hội, xã hội - nghề nghiệp, các cơ quan Đảng và mọi công dân đều được quyền tham gia thực hiện các hoạt động khoa học và công nghệ, áp dụng các thành tựu khoa học và công ng...
Điều 2. Điều 2. Nhiệm vụ nghiên cứu và hình thức hoạt động khoa học, công nghệ 1. Nhiệm vụ nghiên cứu a) Điều tra cơ bản tài nguyên và điều kiện tự nhiên; xác lập luận cứ khoa học phục vụ cho công tác qui hoạch phát triển kinh tế - xã hội; b) Nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, nghiên cứu khoa học tự nhiên và nghiên cứu khoa học kĩ thuật;...
Điều 3. Điều 3. Các nhiệm vụ khoa học công nghệ 1. Đề tài nghiên cứu khoa học là nhiệm vụ khoa học công nghệ cụ thể, bao gồm: a) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu rút ra luận cứ khoa học, đề xuất cơ chế chính sách trong từng lĩnh vực; b) Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm; soạn thảo tài liệu thiết kế và qui hoạch công nghệ; c) Chế tạo và thử ngh...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ XÂY DỰNG, THỰC HIỆN CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP TỈNH
Điều 4. Điều 4. Xây dựng kế hoạch 1. Căn cứ vào mục tiêu phát triển kinh tế xã hội của địa phương và kết quả tư vấn của Hội đồng Khoa học và công nghệ tỉnh trong việc xây dựng nhiệm vụ khoa học và công nghệ, từ Quý II hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đề xuất các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công n...
Điều 5. Điều 5. Thuyết minh đề tài, dự án 1. Thuyết minh đề tài, dự án do chủ nhiệm đề tài, dự án xây dựng theo mẫu qui định của Bộ Khoa học và Công nghệ và hưỡng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. 2. Dự toán kinh phí của đề tài, dự án là một bộ phận của thuyết minh đề tài, dự án. Nội dung của dự toán phải được xây dựng theo Thông tư liên tịch...
Điều 6. Điều 6. Xây dựng, thẩm định, xét duyệt và thẩm quyền phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án 1. Xây dựng thuyết minh đề tài, dự án Căn cứ vào quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch hoạt động khoa học và công nghệ, Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng thuyết minh đề tài, dự án: a) Đối với thuyết m...