Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 35
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Right: Ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: - Quy trình duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm: a) Quỹ nhà để ở: nhà ở ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này ban hành quy trình, định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà để ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn...
  • a) Quỹ nhà để ở: nhà ở phục vụ tái định cư; nhà ở xã hội; nhà ở cho học sinh, sinh viên; nhà công nhân; nhà cho đối tượng thu nhập thấp; nhà ở cũ; nhà ở công vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội
  • Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm:
  • - Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 02).
Rewritten clauses
  • Left: - Quy trình duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01). Right: 2. Quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn thành phố Hà Nội bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn ch...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở). 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước: Các Sở, ngành; UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở).
  • 2. Tổ chức, cá nhân có liên quan tới công tác quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công trên địa bàn Thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Bộ quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị ban hành kèm theo Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quy trình, định mức 1. Quy trình quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm: a) Công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà: 13 quy trình. b) Công tác vệ sinh: 20 quy trình. (Chi tiết tại Phụ lục I...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung quy trình, định mức
  • 1. Quy trình quản lý, vận hành các quỹ nhà thuộc tài sản công (bao gồm quỹ nhà ở, quỹ nhà không để ở và trụ sở, công sở) trên địa bàn thành phố Hà Nội gồm:
  • a) Công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà: 13 quy trình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
  • Đối với công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị ban hành kèm theo Quyết định 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội để xác định giá...
  • 2. Đối với gói thầu duy trì hệ thống thoát nước đô thị đang trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư, cơ quan được giao tổ chức thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo các quy định về phá...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong các Quyết định số: 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Sở Xây dựng: chủ trì cùng các Sở ngành có liên quan hướng dẫn Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội thực hiện quyết định này, kịp thời tháo gỡ khó khăn vướng mắc (nếu có); thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Sở Xây dựng: chủ trì cùng các Sở ngành có liên quan hướng dẫn Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội thực hiện quyết định này, kịp thời tháo gỡ khó khăn vướng mắc (nếu có)
  • thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với thực tế trên địa bàn thành phố Hà Nội.
  • 2. Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội: xây dựng đơn giá trên cơ sở quy trình, định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong các Quyết định số:
  • 6842/QĐ-UBND ngày 13/12/2016 và số 3598/QĐ-UBND ngày 17/7/2018 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Hiệu lực thi hành Right: Điều 4. Tổ chức thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đi...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2025. 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch UBND các xã, phường (chính quyền cấp cơ sở); Giám đốc Trung tâm Quản lý nhà thành phố Hà Nội và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nội vụ
Removed / left-side focus
  • Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức,...
  • - Văn phòng Thành ủy;
  • - Văn phòng đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Right: 2. Chánh Văn phòng UBND Thành phố
  • Left: - Văn phòng Chính phủ; (để b/c) Right: - Cổng TTĐT Chính phủ;
  • Left: - Các Bộ: XD, TP; (để b/c) Right: - Các Bộ: Xây dựng, Tư pháp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

MỤC LỤC

MỤC LỤC TT Số hiệu Tên quy trình công nghệ Trang 1 01/QTTN Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công 2 02/QTTN Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công 3 03/QTTN Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công 4 04/QTTN Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền, thiết bị cơ giới 5 05/QTTN Nạo vét bùn mương, sông bằng dây chuyền, thiết bị cơ giới 6 06/QTTN Nạo...

Open section

MỤC LỤC

MỤC LỤC QUY TRÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC QUỸ NHÀ THUỘC TÀI SẢN CÔNG (BAO GỒM QUỸ NHÀ Ở, QUỸ NHÀ KHÔNG ĐỂ Ở VÀ TRỤ SỞ) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI I. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà 1. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy (01/QTTB)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY TRÌNH THỰC HIỆN CÔNG TÁC QUẢN LÝ VẬN HÀNH CÁC QUỸ NHÀ THUỘC TÀI SẢN CÔNG (BAO GỒM QUỸ NHÀ Ở, QUỸ NHÀ KHÔNG ĐỂ Ở VÀ TRỤ SỞ) TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
  • I. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống trang thiết bị của tòa nhà
  • 1. Quy trình thực hiện công tác kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy (01/QTTB)
Removed / left-side focus
  • Tên quy trình công nghệ
  • Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công
  • Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công
left-only unmatched

Phần lớn hệ thống Trạm bơm thoát nước có công suất từ 2<q≤8m 3/s trước đây là trạm bơm tưới tiêu phục vụ nông nghiệp được chuyển đổi sang phục vụ tiêu thoát đô thị, các trạm bơm được xây dựng trên hệ thống kênh mương, có chức năng tăng tiêu thoát nước, chống úng ngập cho lưu vực xung quanh và lân cận.</q≤8m

Phần lớn hệ thống Trạm bơm thoát nước có công suất từ 2<q≤8m 3/s trước đây là trạm bơm tưới tiêu phục vụ nông nghiệp được chuyển đổi sang phục vụ tiêu thoát đô thị, các trạm bơm được xây dựng trên hệ thống kênh mương, có chức năng tăng tiêu thoát nước, chống úng ngập cho lưu vực xung quanh và lân cận.</q≤8m Việc xây dựng, lắp đặt các t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC Mã hiệu Nội dung định mức Trang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Phần I: Thuyết minh và các hướng dẫn áp dụng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bằng thủ công TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công TN1.01.20 Nạo vét bùn cống ngang bằng thủ công TN1.02.00 Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công TN1.02.10 Nạo vét bùn mương, sông bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) TN2.01.20 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe hút chân không có độ chân không cao (8 tấn) kết hợp với các thiết bị khác (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống TN4.01.20 Công tác quản lý thường xuyên trên mặt cống TN4.01.30 Công tác nhặt, thu gom rác, phế thải và vớt rau bèo trên mương sông thoát nước kết hợp với quản lý quy tắc TN4.01.40 Công t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn TN5.01.10 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước TN6.01.10 Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép TN6.01.20 Công tác thay thế nắp ga hoặc khung ga bằng gang hoặc nắp ga bằng bê tông cốt thép TN6.01.30 Công tác thay thế, sửa chữa ga thu hàm ếch TN6.01.40 Công tác sửa chữa rãnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Quản lý vận hành các trạm bơm

Chương VI: Quản lý vận hành các trạm bơm TN7.01.10 Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở (bao gồm Trạm bơm Yên Sở 90 m 3 /s, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, Hồ Tây B, Lừ - Sét, Thanh Liệt, Văn Điển, Đồng Chì và 3 đập tràn cao su A, B, C) TN7.01.20 Công tác quản lý vận hành trạm bơm Bắc Thăng Long - Vân Trì công suất 20 m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải

Chương VII: Quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải TN8.01.00 Công tác quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải - đơn vị tính m 3 nước xử lý TN8.01.10 Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Trúc Bạch 2.300 m 3 /ngày đêm TN8.01.20 Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Kim Liên 3.700 m 3 /ngày đêm TN8.01.30 Công tá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.10 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.20 Công tác quản lý, duy trì vệ sinh môi trường xung quanh hồ Hoàn Kiếm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn

Chương IX: Quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn TN10.01.10 Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt TN11.01.10 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh TN.12.01.10 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

PHẦN I

PHẦN I THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: a. Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị. Mức hao phí vật liệu qui định tr...

Open section

Phần I

Phần I THUYẾT MINH 1. Nội dung định mức Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà xác định theo mức hao phí về vật liệu, lao động và máy để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành công trình từ khi chuẩn bị đến khi kết thúc công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật (kể cả những hao phí cần thiết do yêu cầu k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà xác định theo mức hao phí về vật liệu, lao động và máy để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành công trình từ khi chuẩn...
  • Định mức dự toán các công tác quản lý, vận hành tòa nhà được lập trên cơ sở các quy định, quy trình và yêu cầu đối với việc thực hiện các công tác quản lý, vận hành nhà chung cư, trụ sở, công sở
  • mức độ trang bị máy
Removed / left-side focus
  • THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
  • a. Mức hao phí vật liệu:
  • Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp tương ứng với cấp bậc công việc để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì, sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị.
Rewritten clauses
  • Left: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ các cấu kiện hoặc các bộ phận rời lẻ, vật liệu luân chuyển cần cho việc thực hiện và hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác duy trì, sửa chữa hệ thống th... Right: + Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu phụ cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành.
  • Left: Mức hao phí vật liệu qui định trong tập định mức này đã bao gồm vật liệu hao hụt trong quá trình thực hiện công việc. Right: Mức hao phí vật liệu trong định mức đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện.
  • Left: b. Mức hao phí nhân công: Right: - Bảng các hao phí định mức gồm:
left-only unmatched

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Chương I: Nạo vét bằng thủ công

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới;

Chương II: Nạo vét bằng dây chuyền thiết bị cơ giới;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Chương III: Công tác kiểm tra hệ thống thoát nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Chương IV: Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Chương V: Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI: Quản lý vận hành các Trạm bơm

Chương VI: Quản lý vận hành các Trạm bơm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII: Quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải

Chương VII: Quản lý vận hành các trạm xử lý nước thải

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Chương VIII: Quản lý, duy trì hồ điều hòa

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX: Quản lý vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn

Chương IX: Quản lý vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đổ bùn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác đập Thanh Liệt

Chương X: Quản lý, vận hành hệ thống cào rác đập Thanh Liệt

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh

Chương XI: Quản lý, duy trì bè thủy sinh 4. Hướng dẫn áp dụng: - Định mức kinh tế kỹ thuật công tác duy trì; sửa chữa hệ thống thoát nước đô thị do UBND Thành phố Hà Nội công bố hướng dẫn áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Hao phí của vật liệu, công cụ lao động (như xe cải tiến chở bùn, thùng chứa bùn, thùng chứa EM, x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.77 rewritten

PHẦN II

PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT

Open section

Phần 2

Phần 2 ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÁC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TÒA NHÀ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CÁC CÔNG TÁC QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TÒA NHÀ
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NẠO VÉT BẰNG THỦ CÔNG TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công Thành phần công việc - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, mặt bằng làm việc, đặt biển báo công trường, cảnh giới giao thông. - Mở nắp ga, chờ khí độc bay đi - Dùng quả găng luồn qua cống, gạt bùn về hố ga. - Chui vào lòng c...

Open section

Chương I

Chương I CÔNG TÁC VỆ SINH VS.01000 Quét sảnh, hành lang Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ và công cụ lao động; - Quét rác, bụi bẩn trên bề mặt sảnh, hành lang; - Dọn rác, thu gom rác từ các thùng rác đặt tại khu vực sảnh, hành lang (nếu có) vào dụng cụ thu chứa rác và vận chuyển tới địa điểm tập kết; - Vệ sinh, thu dọn và tập tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC VỆ SINH
  • VS.01000 Quét sảnh, hành lang
  • - Chuẩn bị dụng cụ và công cụ lao động;
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BẰNG THỦ CÔNG
  • TN1.01.00 Nạo vét bùn cống bằng thủ công
  • TN1.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công
same-label Similarity 1.0 rewritten

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NẠO VÉT BẰNG DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ CƠ GIỚI TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1) Thành phần công việc - Chuẩn bị xe và các thiết bị di chuyển xe máy từ nơi tập kết đến địa điểm thi công - Đưa xe má...

Open section

Chương II

Chương II CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ TÒA NHÀ TB.01000 Kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc (trang phục bảo hộ, công cụ, dụng cụ hỗ trợ); - Kiểm tra tổng quan trạng thái làm và kiểm tra an toàn trong buồng thang: - Kiểm tra phòng máy thang máy: - Ghi ché...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG TRANG THIẾT BỊ TÒA NHÀ
  • TB.01000 Kiểm tra thường xuyên hệ thống thang máy
  • - Chuẩn bị điều kiện làm việc (trang phục bảo hộ, công cụ, dụng cụ hỗ trợ);
Removed / left-side focus
  • NẠO VÉT BẰNG DÂY CHUYỀN THIẾT BỊ CƠ GIỚI
  • TN2.01.00 Nạo vét bùn cống ngầm bằng dây chuyền thiết bị cơ giới
  • TN2.01.10 Nạo vét bùn cống ngầm bằng xe phun nước phản lực kết hợp với các thiết bị khác (dây chuyền S1)
left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CÔNG TÁC KIỂM TRA HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN4.01.00 Kiểm tra hệ thống thoát nước TN4.01.10 Công tác kiểm tra phát hiện những hư hỏng trong lòng cống bằng phương pháp chui lòng cống Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ làm việc, đặt biển báo hiệu công trường, cảnh giới giao thông tại hai đầu ga đoạn cống kiểm tra. - Mở nắp ga...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC XỬ LÝ PHẾ THẢI THOÁT NƯỚC TẠI CÁC BÃI CHỨA BÙN TN5.01.00 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn TN5.01.10 Công tác xử lý phế thải thoát nước tại các bãi chứa bùn Thành phần công việc: - Nhận công việc tại vị trí và chuẩn bị phương tiện làm việc (công cụ lao động và các trang bị phòng hộ lao động). -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC SỬA CHỮA, THAY THẾ ĐAN GA TRÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TN6.01.00 Công tác sửa chữa, thay thế đan ga trên hệ thống thoát nước thoát nước TN6.01.10 Công tác sửa chữa hố ga thăm và thay thế bộ ga gang hoặc đan bê tông cốt thép (Áp dụng trong trường hợp hư hỏng nặng, sụt cổ ga, vỡ nắp ga) Thành phần công việc: - Chuẩn bị phươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC TRẠM BƠM TN7.01.00 Công tác quản lý vận hành các trạm bơm TN7.01.10 Quản lý, vận hành cụm công trình đầu mối Yên Sở (bao gồm Trạm bơm Yên Sở 90 m 3 /s, 7 đập điều tiết: Nghĩa Đô, Hồ Tây A, Hồ Tây B, Lừ - Sét, Thanh Liệt, Văn Điển, Đồng Chì và 3 đập tràn cao su A, B, C) Thành phần công việc: - Chuẩn bị đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VII

CHƯƠNG VII QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CÁC TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI TN8.01.00 Công tác quản lý, vận hành các trạm xử lý nước thải TN8.01.10 - Công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải Trúc Bạch 2.300 m 3 /ngày đêm Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc. - Kiểm tra toàn bộ các máy móc thiết bị ngoài thực tế tại các khu vực xử lý củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VIII

CHƯƠNG VIII QUẢN LÝ, DUY TRÌ HỒ ĐIỀU HÒA TN.9.01.00 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa TN9.01.10 Công tác quản lý, duy trì hồ điều hòa Thành phần công việc: 1. Theo dõi thủy chí - Chuẩn bị sổ sách ghi chép số liệu và đến các vị trí đo thủy chí; - Kiểm tra tình trạng thước, cọ rửa thủy chí khi mờ do bùn rác bám vào, gia cố thước khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IX

CHƯƠNG IX QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TRẠM CÂN ĐIỆN TỬ 30 TẤN TẠI BÃI ĐỔ BÙN TN10.01.00 Công tác quản lý, vận hành trạm cân điện tử 30T tại bãi đỗ bùn TN10.01.10 Công tác quản lý vận hành trạm cân điện tử 30 tấn tại bãi đổ bùn Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ lao động và trang bị bảo hộ lao động. - Kiểm tra thiết bị, tình trạng hệ thống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG X

CHƯƠNG X QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG CÀO RÁC TẠI ĐẬP THANH LIỆT TN11.01.00 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt TN11.01.10 Công tác quản lý, vận hành hệ thống cào rác tại đập Thanh Liệt Thành phần công việc: - Chuẩn bị điều kiện làm việc. - Kiểm tra toàn bộ máy móc, thiết bị của trạm trước khi vận hành. - Kiểm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG XI

CHƯƠNG XI QUẢN LÝ, DUY TRÌ BÈ THỦY SINH TN12.01.00 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ TN12.01.10 Công tác quản lý, duy trì bè thủy sinh trên sông, hồ Thành phần công việc: - Công nhân có mặt đúng giờ tại địa điểm tập kết. - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ, bảo hộ lao động. - Tổ trưởng công đoàn kiểm tra an toàn BHLĐ và công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần lớn diện tích tầng hàm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Phần lớn diện tích tầng hàm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Ngoài việc quét dọn tầng hầm, thu gom rác nổi, phủi bụi trần tường và các hệ thống đường ống thiết bị, nhân viên vệ si...
Phần lớn diện tích tầng hầm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Phần lớn diện tích tầng hầm là nơi trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô tại tòa nhà. Do vậy, đây là khu vực nhiều phương tiện và mọi người qua lại, cần vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo môi trường tốt nhất cho sức khỏe của con người. Ngoài việc quét dọn tầng hầm, thu gom rác nổi, phủi bụi trần tường và các hệ thống đường ống thiết bị, nhân viên vệ si...