Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
34/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăm sóc, nuôi dưỡng động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
65/2024/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm: - Quy trình duy trì công vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Bộ quy trình định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội. Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Đối với công tác duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày ban hành kèm theo Quyết định số 7109/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các điều khoản của Hợp đồng đã ký kết. 2. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong Quyết định số: 7109/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I.
Phần I. KỸ THUẬT DUY TRÌ THẢM CỎ Thảm cỏ được trồng trong các công viên, vườn hoa, dải phân cách, đảo giao thông, taluy... 1. Kỹ thuật duy trì - Chuẩn bị dụng cụ: Dầm làm cỏ dại, máy cắt cỏ, vòi tưới, chổi quét... - Phát cỏ: Trung bình phát cỏ 18 lần/năm (riêng cỏ nhung phát cỏ 8 lần/năm), tùy theo địa hình mà dùng máy cắt cỏ, liềm để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II.
Phần II. KỸ THUẬT DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ 1. Khái niệm - Cây hoa thời vụ là cây hoa có thời gian sinh trưởng, phát triển từ khi gieo hạt ra lá thật đến khi hoa tàn tùy theo các loại hoa khác nhau có khoảng thời gian từ 60 đến 120 ngày. - Cây hoa thời vụ chia làm 2 vụ: + Cây hoa vụ Đông Xuân: Cẩm c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III.
Phần III. KỸ THUẬT CẮT TỈA, CHẶT HẠ, ĐÁNH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT I. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát 1. Khái niệm - Cây bóng mát loại 1: Cây cao <= 8m, đường kính cây <= 20cm. - Cây bóng mát loại 2: Cây cao <= 12m, đường kính cây từ 21-50cm. - Cây bóng mát loại 3: Cây cao 12m hoặc đường kính cây 50cm. - Đường kính cây được đo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV.
Phần IV. KỸ THUẬT VỆ SINH VƯỜN HOA, CÔNG VIÊN 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa kín 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.1.1: Khái niệm: - Bao gồm các loại: đường gạch lá dừa, đường gạch xi măng, đường gạch blốc, đường gạch hình sin, đường gạch mắt na, đường gạch Terazo, đường nhựa và bãi đất. 1.1.2. Kỹ thuật...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V.
Phần V. KỸ THUẬT TRỒNG CÂY ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH TRỒNG CÂY XANH I. Một số khái niệm - Quy trình kỹ thuật trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh được áp dụng khi trồng cây tại: các công trình xây dựng, các khu đô thị, công viên, vườn hoa, các tuyến đường có trồng cây xanh đã được hoàn thiện. - Trồng cây xanh theo đúng thiết kế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC NỘI DUNG Trang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ
Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ 1. Kỹ thuật duy trì 2. Yêu cầu kỹ thuật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí
Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí I. Kỹ thuật trồng và duy trì hoa thời vụ II. Kỹ thuật duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên III. Kỹ thuật duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm; cây leo; cây cảnh trồng chậu 1. Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm 2. Duy trì cây cảnh trồng chậu 3. Duy trì cây leo
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, trồng cây bóng mát
Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, trồng cây bóng mát i. Kỹ thuật cắt tỉa cây bóng mát II. Kỹ thuật chặt hạ cây bóng mát III. Kỹ thuật đào gốc cây bóng mát IV. Kỹ thuật duy trì cây bóng mát mới trồng D 6cm V. Kỹ thuật chăm sóc, duy trì cây bóng mát D ≤ 6cm VI. Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây bóng mát VII. Kỹ thuật đánh chuy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên
Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên 1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất, tượng trong công viên, vườn hoa kín 1.1. Vệ sinh đường dạo, bãi đất 1.2. Vệ sinh tượng 2. Duy trì bể nước cảnh 3. Duy trì nhà tiêu bản sinh vật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần V. Kỹ thuật trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh
Phần V. Kỹ thuật trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh I. Một số khái niệm II. Kỹ thuật trồng, chăm sóc 1. Trồng, chăm sóc cỏ 2. Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu niên 2.1. Trồng, chăm sóc cây hàng rào 2.2. Trồng, chăm sóc cây mảng, hoa lưu niên 3. Trồng, chăm sóc cây cảnh PHỤ LỤC 02: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN I
PHẦN I THUYẾT MINH VÀ CÁC HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG 1. Nội dung định mức: Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; Cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, đánh chuyển, trồng cây bóng mát trên địa bàn Thành phố Hà Nội quy định mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương II: Duy trì cây trang trí
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh
Chương V: Trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh 4. Hướng dẫn áp dụng: - Định mức kinh tế kỹ thuật công tác duy trì công viên, vườn hoa, dải phân cách, khu đô thị; cắt tỉa, chặt hạ, đào gốc, đánh chuyển, trồng cây bóng mát do UBND Thành phố Hà Nội công bố hướng dẫn áp dụng thống nhất trên địa bàn thành phố Hà Nội. - Hao phí củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II
PHẦN II ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I:
Chương I: DUY TRÌ THẢM CỎ CX1.01.00. DUY TRÌ THẢM CỎ LÁ TRE Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư, vật liệu đến vị trí làm việc. - Phạt cỏ (trung bình 18 lần/năm), nhổ cây dại, cỏ dại, bón phân vi sinh (bón mùa khô, 3 tháng bón 1 lần), tưới nước (trung bình 138 lần/năm), trồng dặm, quét vệ sinh thảm cỏ trong côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II:
Chương II: DUY TRÌ CÂY TRANG TRÍ CX2.01.00. TRỒNG VÀ DUY TRÌ HOA THỜI VỤ Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện, vật tư vật liệu đến vị trí làm việc. - Cuốc đất, đập đất, nhặt gạch đá, vận chuyển phân, rải và trộn phân, cào san đất đảm bảo kỹ thuật, trồng cây hoa, làm cỏ xới phá váng, cắt sửa hoa già, vun gốc, trồng dặm,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III :
Chương III : CẮT TỈA, CHẶT HẠ, ĐÁNH CHUYỂN, ĐÀO GỐC, TRỒNG CÂY BÓNG MÁT CX3.01.10. CẮT TỈA VÉN TÁN, NÂNG CAO VÒM LÁ, CẮT CÀNH KHÔ, GỠ PHỤ SINH THỰC HIỆN CHỦ YẾU BẰNG CƠ GIỚI: Thành phần công việc: - Khảo sát hiện trường, thông báo với các đơn vị có liên quan, liên hệ cắt điện. - Chuẩn bị phương tiện, vật tư, vật liệu phục vụ công tác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV :
Chương IV : DUY TRÌ VỆ SINH CX4.01.00 - DUY TRÌ BỂ NƯỚC CẢNH (CÓ PHUN NƯỚC VÀ KHÔNG PHUN NƯỚC) Thành phần công việc: Chuẩn bị dụng cụ, trang bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cọ rửa trong và ngoài bể, cọ rửa thiết bị bể phun, dọn vớt rác, cung cấp nước vào bể theo đúng thiết kế, thay nước theo quy trình, vận hành hệ thống phun với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V :
Chương V : TRỒNG CÂY ĐỐI VỚI CÁC CÔNG TRÌNH TRỒNG CÂY XANH CX5.01.00. LÀM ĐẤT KỸ THUẬT TRƯỚC KHI TRỒNG CÂY Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ, trang thiết bị bảo hộ lao động đến nơi làm việc. - Cuốc sâu 20-25cm; Lộn đất để ải trong 01 ngày. - Vơ sạch rễ củ, thân cỏ, gạch đá tập kết vào nơi quy định và vận chuyển về bãi đổ quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng
Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật
Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương I: Duy trì thảm cỏ CX1.01.00 Duy trì thảm cỏ lá tre CX1.02.00 Duy trì thảm cỏ nhung CX1.01.01A Duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung (giảm tần suất tưới, phạt cỏ, không thực hiện nhổ cỏ dại) CX1.03.01 Cắt tỉa cỏ, hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên CX1.03.02 Cắt tỉa cây đơn lẻ khóm
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương II: Duy trì cây trang trí CX2.01.00 Trồng và duy trì hoa thời vụ CX2.02.01 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên CX2.02.02 Duy trì cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên (giảm tần suất tưới và cắt tỉa, không thực hiện nhổ cỏ dại) CX2.03.01 Duy trì cây đơn lẻ khóm CX2.03.02 Duy trì cây đơn lẻ khóm không t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát CX3.01.10 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng cơ giới CX3.01.20 Cắt tỉa, vén tán, nâng cao vòm lá, cắt cành khô, gỡ phụ sinh thực hiện chủ yếu bằng thủ công CX3.02.10 Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao cây bóng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương IV: Duy trì vệ sinh 28 CX4.01.00 Duy trì bể nước cảnh (có phun nước và không phun nước) 29 CX4.02.00 Duy trì tượng 30 CX4.03.00 Vệ sinh đường dạo, bãi đất trong công viên, vườn hoa, dải phân cách 31 CX4.04.00 Nhặt rác trên diện tích duy trì thảm cỏ lá tre, cỏ nhung, cây hàng rào, cây mảng, hoa lưu niên, cây khóm (không thực hiện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V: Trồng cây đối với các công trình cây xanh
Chương V: Trồng cây đối với các công trình cây xanh 32 CX5.01.00 Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây 33 CX5.02.00 Trồng chăm sóc cây bóng mát 6cm, cây bóng mát ≤ 6cm, cây trồng nổi bầu và cây cảnh 34 CX5.03.00 Trồng chăm sóc cỏ 35 CX5.04.00 Trồng chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, hoa lưu PHỤ LỤC 03: QUY TRÌNH CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I
Phần I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. Quy định đối với người làm công tác chăn nuôi động vật • Những người được phân công làm việc ở khu vực chăn nuôi động vật phải được đào tạo về kỹ thuật chăn nuôi động vật vườn thú, được phân công chăm sóc nuôi dưỡng các loài động vật phù hợp với bậc thợ. • Sức khỏe tốt và không có bệnh truyền nhiễm. Hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II
Phần II QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1:
Chương 1: LỚP THÚ (MAMMALIA) I. Bộ Thú ăn thịt ( Carnivora ) A. Họ Mèo (Felidae) Bao gồm các loài chuyên ăn thịt như: Hổ Amua ( Panthera tigris altaica ), Hổ Đông Dương ( Panthera tigris corbetti ), Sư tử ( Panthera leo ), Báo hoa mai ( Panthera pardus ), Báo đen ( Panthera onca ), Báo gấm ( Neofelis nebulosa ), Beo lửa ( Felis temminc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II :
Chương II : LỚP CHIM (AVES) A. Bộ Gà (Galliformes) H ọ Trĩ (Phasianidae) Gồm các loài: Trĩ sao (Rheinartia ocellata) , Công (Pavo muticus) , Gà lôi lam đuôi trắng (Lphura hatinhensis) , Gà lôi lam mào trắng (Lophura edwardsi) , Gà lôi trắng (Lophura nycthemera), Gà lôi hông tía (Lophwra diardi) , Trĩ đỏ (Phasianus colchicus), Gà tiền m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3:
Chương 3: LỚP BÒ SÁT (REPTILIA) A. Bộ Cá sấu (Crocodylia) Họ Cá sấu (Crocodylidae) Bao gồm những loài: Cá sấu xiêm (Crocodylus siamensis) hay Cá sấu nước ngọt, Cá sấu hoa cà (Crocodylus polosus) hay Cá sấu nước lợ. 1. Đặc điểm sinh học: - Sống ở ao, hồ, đầm lầy hàng trăm ha với mực nước sâu từ 0,6m trở lên, lưu tốc chậm (cá sấu xiêm) h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC Số QT Nội dung Qu y trình Trang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần I. Những quy định chung
Phần I. Những quy định chung I. Quy định về người làm công tác chăn nuôi động vật II. Quản lý hồ sơ động vật III. Nhập, xuất động vật IV. Trường hợp động vật chết V. Chuồng nuôi VI. Kỹ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc động vật VII. Công tác bảo vệ sức khỏe
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi
Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1: Lớp Thú (Mammalia)
Chương 1: Lớp Thú (Mammalia) I. Bộ Thú ăn thịt (Carnivora) 1 A. Họ Mèo ( Felidae) 2 B. Họ Cầy (Viverria d ae ) 3 C. Họ Chó (Canidae) 4 D. Họ chồn (Muste l idae) - Lửng lợn (Arctonyx co ll aris) 5 E. Họ Gấu (Urs i da e ) II. Bộ guốc chẵn (Artiodactyla) 6 A. Họ Hươu Nai (Cervidae) 7 B. Họ Hươu cao cổ (Giraffidae) 8 C. Họ Trâu Bò (Bovidae...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2: Lớp chim (Aves)
Chương 2: Lớp chim (Aves) 18 A. Bộ Gà (Galliformes) - Họ Trĩ (Phasiani d ae) 19 B. Bộ cắt- Falconiformes , Họ ưng (Accipitridae ) - Chim ăn thịt 20 C. Bộ Hạc ( Ciconiiformes ) - Họ Diệc ( Ardeidae ) - Họ Hạc ( Ciconiidae ) 21 D. Bộ sả ( Coraciiformes ) Họ Hồng hoàng ( Bucerotidae ) 22 E. Bộ Vẹt ( Psittaciformes ) Họ Vẹt ( Psittacida e...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia)
Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia) 24 A. Bộ Cá sấu ( Crocodylia ) Họ Cá sấu ( Crocodylidae ) 25 B. Bộ có vẩy ( Squamata ) - Họ Trăn ( Boidae ) 26 C. Bộ rùa (Testudinata) 27 Quy trình sản xuất cỏ voi PHỤ LỤC 04: ĐỊNH MỨC KINH TẾ KỸ THUẬT CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT TRƯNG BÀY TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI (Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2020/QĐ-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất: Chăn nuôi
Phần thứ nhất: Chăn nuôi - Chương I: Chăn nuôi thú dữ - Chương II: Chăn nuôi Voi - Chương III: Chăn nuôi Vượn, Vọoc, Khỉ các loại, Cu li. - Chương IV: Chăn nuôi bò sát - Chương V: Chăn nuôi động vật gặm nhấm - Chương VI: Chăn nuôi thú móng guốc - Chương VII: Chăn nuôi chim - Chương VIII: Chăn nuôi Đười ươi, Dã nhân (Tinh tinh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi.
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi. 4. Hướng dẫn áp dụng Định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi động vật là căn cứ để lập kế hoạch, xây dựng đơn giá, dự toán cho các khối lượng công tác chăn nuôi động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội. Riêng đối với trị số hao phí thuốc thú y trong định mức tính bằng 2% giá trị thức ăn thú làm căn cứ để lập dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ NHẤT
PHẦN THỨ NHẤT CHĂN NUÔI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I CHĂN NUÔI THÚ DỮ Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn cho động vật (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Thuốc thú y dùng điều trị thú ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Trực đêm, bác sỹ điều trị. Yêu cầu kỹ thuật: Động vật nhanh nhẹn, ngoại hình cân đối, thể hiện các dấu hiệu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CHĂN NUÔI VOI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho động vật ăn (dồn động vật, cho ăn, theo dõi). Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Huấn luyện Voi, trực đêm, bác sỹ điều trị. Tiêu chuẩn kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, khỏe mạnh (vòi không thõng) VT2.01.00 CHĂN NUÔI VOI Đơn vị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III CHĂN NUÔI CÁC LOẠI VƯỢN, KHỈ VT3.01.00 CHĂN NUÔI VƯỢN, VOỌC, KHỈ CÁC LOẠI, CU LY Thành ph ầ n công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, dồn thú cho ăn. Quản lý và chăm sóc thú ốm, thú đẻ, trực đêm, bác sỹ điều trị, duy trì các công việc trang trí nội thất. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV CHĂN NUÔI BÒ SÁT Thành phần công việc: Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn, theo dõi, bác sỹ điều trị. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Da hoặc mai có màu sắc điển hình của loài, không bị nấm bệnh. VT4.01.00 CHĂN NUÔI CÁ SẤU. Đơn vị tính: con/ngày Mã hiệu Loại công tác Thành phần hao...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V CHĂN NUÔI ĐỘNG VẬT GẶM NHẤM VT5.01.00 CHĂN NUÔI NHÍM, CẦY BAY, SÓC BỤNG ĐỎ, CHUỘT LANG. Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn. Lấy thức ăn, dồn động vật cho ăn. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu cầu kỹ thuật: Ngoại hình cân đối, không bị rụng lông, hoạt động nhanh nhẹn. Đơn vị tính: con/ng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V I
Chương V I CHĂN NUÔI THÚ MÓNG GUỐC VT6.0 1. 00 CHĂN NUÔI NAI Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho thú ăn. Quản lý chăm sóc thú ốm, thú đẻ, thú non. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Dồn thú tiêm phòng bệnh. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Yêu c ầ u kỹ thuật: Động vật có ngoại hì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII CHĂN NUÔI CHIM Thành phần công việc: Mua và chế biến thức ăn, lấy thức ăn, cho chim ăn. Bác sỹ trực tiếp điều trị, trực đêm. Thuốc thú y dùng điều trị động vật ốm bằng 2% thức ăn (TĂ). Duy trì các công việc trang trí nội thất. Yêu cầu kỹ thuật: Chim không ủ rũ, không bị trụi lông, có bộ lông điển hình của loài, trừ mùa thay...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ HAI
PHẦN THỨ HAI VỆ SINH CHUỒNG NUÔI VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ Nhóm thú dữ gồm: Sư tử, Hổ, Báo, Gấu, Beo lửa, Chó sói. Thành phần công việc: Chuẩn bị, vệ sinh nền chuồng, tẩy uế 1 tuần/lần bằng thuốc sát trùng Cloramin T 1 % hoặc bằng loại khác có tác dụng tương đương, vệ sinh cống rãnh, nạo vét các hố ga, thu gom bùn rác đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN THỨ BA
PHẦN THỨ BA VT10.01.00 Định mức Sản xuất cỏ voi Thành phần công việc: - Chuẩn bị dụng cụ tới nơi làm việc - Cuốc đất 2 lần sâu 20-25cm, đập đất 1 lần. Làm cỏ, nhặt gạch - Rạch hàng sâu 15-20 cm, bón phân lót, đặt hom, lấp kín hom - Làm cỏ dại, tưới nước, bón phân theo quy trình kỹ thuật - Thu hoạch Yêu cầu kỹ thuật: Cỏ xanh tươi, không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC Định mức dự toán chăn nuôi đàn động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội Mã hiệu NỘI DUNG Trang Thuyết minh và hướng dẫn áp dụng 1. Nội dung định mức 2. Căn cứ xác lập định mức 3. Kết cấu của tập định mức 4. Hướng dẫn áp dụng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ nhất. Chăn nuôi
Phần thứ nhất. Chăn nuôi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 1. Chăn nuôi thú dữ
Chương 1. Chăn nuôi thú dữ VT1.01.00. Chăn nuôi Sư tử VT1.02.00 Chăn nuôi Hổ VT1.03.00 Chăn nuôi Báo VT1.04.00 Chăn nuôi Gấu VT1.05.00 Chăn nuôi Beo lửa VT1.06.00 Chăn nuôi Chó sói VT1.07.00 Chăn nuôi Mèo rừng VT1.08.00 Chăn nuôi Chồn, cầy (vằn, mốc, đốm, giông, mực) VT1.09.00 Chăn nuôi Lửng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II . Chăn nuôi voi
Chương II . Chăn nuôi voi VT2.01.00 Chăn nuôi Voi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III . Chăn nuôi các loại vượn, khỉ
Chương III . Chăn nuôi các loại vượn, khỉ VT3.01.00 Chăn nuôi Vượn, Voọc, Khỉ các loại, Cu ly
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV. Chăn nuôi bò sát
Chương IV. Chăn nuôi bò sát VT4.01.00 Chăn nuôi Cá sấu VT4.02.00 Chăn nuôi Rùa, Ba ba, Kỳ đà VT4.03.00 Chăn nuôi Trăn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V. Chăn nuôi động vật gặm nhấm
Chương V. Chăn nuôi động vật gặm nhấm VT5.01.00 Chăn nuôi Nhím, Cầy bay, Sóc bụng đỏ, Chuột lang
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI. Chăn nuôi thú móng guốc
Chương VI. Chăn nuôi thú móng guốc VT6.01.00 Chăn nuôi Nai VT6.02.00 Chăn nuôi Hươu VT6.03.00 Chăn nuôi Hoẵng, Sơn dương, Dê, Cừu VT6.04.00 Chăn nuôi Ngựa (vằn, hoang, bạch) VT6.05.00 Chăn nuôi Bò tót VT6.06.00 Chăn nuôi Hà mã VT6.07.00 Chăn nuôi Linh dương VT6.08.00 Chăn nuôi Hươu cao cổ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII. Chăn nuôi ch i m
Chương VII. Chăn nuôi ch i m VT7.01.00 Chăn nuôi chim: loại ăn thịt VT7.02.00 Chăn nuôi chim: loại ăn cá VT7.03.00 Chăn nuôi chim ăn hạt VT7.04.00 Chăn nuôi Đà điểu VT7.05.00 Chăn nuôi chim họ Vẹt VT7.06.00 Chăn nuôi chim họ Hồng hoàng (Hồng hoàng, Niệc mỏ văn, Cao cát)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII. Chăn nuôi Đười ư ơi, Dã nhân (Tinh Tinh)
Chương VIII. Chăn nuôi Đười ư ơi, Dã nhân (Tinh Tinh) VT8.01.00 Chăn nuôi Đười ươi, Dã nhân (Tinh Tinh)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ hai. Vệ sinh chuồng trại
Phần thứ hai. Vệ sinh chuồng trại VT9.01.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú dữ VT9.02.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú tạp VT9.03.00 Vệ sinh chuồng nuôi Voi VT9.04.00 Vệ sinh chuồng nuôi Hà mã VT9.05.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm thú móng guốc, nhóm thú tạp VT9.06.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chim ăn hạt VT9.07.00 Vệ sinh chuồng nuôi nhóm chi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần thứ ba. Định mức sản xuất cỏ voi
Phần thứ ba. Định mức sản xuất cỏ voi
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections