QUYẾT ĐỊNH Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PH Ố HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm , dịch vụ c ô ng sử dụng ngân sách nhà nư ớ c từ nguồn kinh ph í chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý ch i phí dịch vụ c ô ng ích đô thị;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng, thay mặt Liên ngành: Xây dựng - Tài chính - Lao động Thương binh và Xã hội tại Tờ trình s ố 95/TTr-SXD(KTXD) ngày 06 tháng 5 năm 2020 về việc ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trên địa bàn thành phố Hà Nội Báo cáo số 207/BC-SXD(KTXD) ngày 28/8/2020; Báo cáo số 263/BC-SXD(KTXD) ngày 04/11/2020; Báo cáo số 278/BC-SXD(KTXD) ngày 20/11/2020; Văn bản số 81/BC-STP ngày 28/3/2019 và Văn bản 3128/STP-VBPQ ngày 19/11/2020 của Sở Tư pháp. QUY ẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội
Ban hành kèm theo Quyết định này quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, gồm:
Quy trình duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 01).
Định mức kinh tế kỹ thuật duy trì công viên, cây xanh trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 02).
Quy trình chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 03).
Định mức kinh tế kỹ thuật chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội (Phụ lục 04).
Áp dụng định mức chi phí chung, thu nhập chịu thuế tính trước theo hướng dẫn của Bộ Xây dựng.
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. Bộ quy trình định mức kinh tế kỹ thuật được áp dụng trong lĩnh vực duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Trong quá trình thực hiện, Sở Xây dựng có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các Sở: Tài chính, Lao động Thương binh và Xã hội thường xuyên tổ chức rà soát các nội dung còn chưa hợp lý (nếu có) để tổng hợp, tham mưu, báo cáo UBND Thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung kịp thời.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, Sở Lao động Thương binh và xã hội tổ chức thực hiện xây dựng đơn giá duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày trên địa bàn thành phố Hà Nội, trình UBND Thành phố ban hành.
Điều 3
Xử lý chuyển tiếp
1. Đối với công tác duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày ban hành kèm theo Quyết định số 7109/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 để xác định giá gói thầu, đã ký kết hợp đồng và thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì tiếp tục thực hiện theo các điều khoản của Hợp đồng đã ký kết.
2. Đối với gói thầu duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày đang trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư, cơ quan được giao tổ chức thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo các quy định về pháp luật đấu thầu.
3. Đối với gói thầu duy trì công viên, cây xanh và chăn nuôi động vật trưng bày chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu thì thực hiện theo Quyết định này.
Điều 4
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2020 và bãi bỏ các quy trình, định mức kinh tế kỹ thuật đã công bố trong Quyết định số: 7109/QĐ-UBND ngày 26/12/2016 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội.
Điều 5
Chánh Văn phòng UBND Thành phố, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Lao động thương binh và Xã hội, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố Hà Nội, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 5;
Văn phòng Chính phủ; (để b/c)
Các Bộ: XD, TP; (để b/c)
TTTU, TT HĐND Thành phố; (để b/c)
Chủ tịch UBND Thành phố ;
Các PCT UBND Thành phố:
Cục kiểm tra VB QPPL (Bộ TP);
Văn phòng Thành ủy;
Văn phòng đoàn ĐBQH TP Hà Nội;
Văn phòng HĐND Thành phố;
Cổng TTĐT Chính phủ;
Cổng giao tiếp điện tử Thành phố;
Các Sở: XD, TC, KHĐT, LĐ TB &XH;
Kho bạc Nhà nước HN;
VPUB: CVP/ PCVPP.Văn.Chiến, V.TAnh;
Phòng: KT, ĐT, TKBT, TH; Trung tâm THCB;
Lưu: VT, ĐT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Chu Ngọc Anh
PHỤ LỤC 01: QUY TRÌNH
DUY TRÌ CÔNG VIÊN, CÂY XANH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2020/QĐ-UBND ngày 0 8 tháng 12 năm 2020 của Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội)
Phần I.
Phần II.
Phần III.
Phần cọc tiếp xúc với thân cây được đệm lót để tránh xây, xước hoặc tróc vỏ cây. Sử dụng 1 hoặc 2 tầng gông để liên kết 4 cọc chống; hàn chết hoặc kết hợp đệm cao su có liên kết bulông dễ nới lỏng khi cây phát triển.
Phần IV.
Phần V.
MỤC LỤC
Phần I. Kỹ thuật duy trì thảm cỏ
Phần II. Kỹ thuật duy trì cây trang trí
Phần III. Kỹ thuật cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, trồng cây bóng mát
Phần IV. Kỹ thuật vệ sinh vườn hoa, công viên
Phần V. Kỹ thuật trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh
PHẦN I
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương V: Trồng cây đối với các công trình trồng cây xanh
PHẦN II
Chương I:
Chương II:
Chương III :
MỤC QUẢN LÝ
Chương IV :
Chương V :
Phần I: Thuyết minh và các quy định áp dụng
Phần II: Định mức kinh tế kỹ thuật
Chương I: Duy trì thảm cỏ
Chương II: Duy trì cây trang trí
Chương III: Cắt tỉa, chặt hạ, đánh chuyển, đào gốc, trồng cây bóng mát
Chương IV: Duy trì vệ sinh
Chương V: Trồng cây đối với các công trình cây xanh
Phần I
Phần II
Chương 1:
Phần lớn thời gian dành cho việc nhai lại.
Phần lớn thời gian Hà Mã sống ở dưới nước, chỉ lên cạn để tìm thức ăn.
Chương II :
Chương 3:
MỤC LỤC
Phần I. Những quy định chung
Phần II. Quy trình kỹ thuật chăn nuôi
Chương 1: Lớp Thú (Mammalia)
Chương 2: Lớp chim (Aves)
Chương 3: Lớp Bò sát (Reptilia)
Phần sưởi ấm cho động vật (Sư tử, Hổ, Báo, Beo lửa) được thực hiện vào các ngày có nhiệt độ dưới 17°C bằng máy sưởi điện nên không đưa vào định mức. Việc nghiệm thu, thanh toán được xác định theo thực tế.
Phần thứ nhất: Chăn nuôi
Chương I: Chăn nuôi thú dữ
Chương II: Chăn nuôi Voi
Chương III: Chăn nuôi Vượn, Vọoc, Khỉ các loại, Cu li.
Chương IV: Chăn nuôi bò sát
Chương V: Chăn nuôi động vật gặm nhấm
Chương VI: Chăn nuôi thú móng guốc
Chương VII: Chăn nuôi chim
Chương VIII: Chăn nuôi Đười ươi, Dã nhân (Tinh tinh)
Phần thứ hai: Vệ sinh chuồng nuôi
Phần thứ ba: Sản xuất cỏ voi.
PHẦN THỨ NHẤT
Chương I
Chương II
Chương III
Chương IV
Chương V
Chương V I
Chương VII
PHẦN THỨ HAI
PHẦN THỨ BA
MỤC LỤC
Phần thứ nhất. Chăn nuôi
Chương 1. Chăn nuôi thú dữ
Chương II . Chăn nuôi voi
Chương III . Chăn nuôi các loại vượn, khỉ
Chương IV. Chăn nuôi bò sát
Chương V. Chăn nuôi động vật gặm nhấm
Chương VI. Chăn nuôi thú móng guốc
Chương VII. Chăn nuôi ch i m
Chương VIII. Chăn nuôi Đười ư ơi, Dã nhân (Tinh Tinh)
Phần thứ hai. Vệ sinh chuồng trại
Phần thứ ba. Định mức sản xuất cỏ voi