Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 10

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An
Removed / left-side focus
  • Quy định tài sản có giá trị lớn sử dụng vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định tài sản có giá trị lớn (trừ tài sản là cơ sở hoạt động sự nghiệp) trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Long An (không bao gồm các đơn vị sự nghiệp của Đảng).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế. 2. Đối tượng áp dụng - Cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An đối với trường hợp chủ dự án không tự tổ chức trồng rừng thay thế.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định tài sản có giá trị lớn (trừ tài sản là cơ sở hoạt động sự nghiệp) trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê tại các đơn vị sự nghiệp công lập t...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước. 2. Đơn vị sự nghiệp công lập. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm . 2. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Đơn giá trồng rừng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác
  • 1. Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng tràm có lên líp (trồng rừng đặc dụng, phòng hộ) là 164.261.000 đồng/ha chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm .
  • Đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển 01 ha rừng sang mục đích khác áp dụng trồng rừng hỗn giao có lên líp cây sao, cây dầu, cây tre… (trồng rừng phòng hộ) là 206.396.000 đồng/ha theo chi tiết the...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Cơ quan nhà nước.
  • 2. Đơn vị sự nghiệp công lập.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê Tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê là tài sản công có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01đơn vị tài sản hoặc 01 lần sử dụng tài sản công vào mục đích...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện quyết định này. 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tổ chức thực hiện
  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và cơ quan, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra...
  • 2. Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh tiếp nhận, giải ngân đúng và đủ (1 ha) tiền trồng rừng thay thế do các chủ dự án nộp
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê
  • Tài sản có giá trị lớn trong trường hợp sử dụng tài sản công vào mục đích kinh doanh, cho thuê là tài sản công có nguyên giá theo sổ sách kế toán từ 500 triệu đồng trở lên/01đơn vị tài sản hoặc 01...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài chính) để xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2021. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp công lập; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Long An. 2. Quy định chuyển tiếp - Đối với các c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 / 11 /2024 và thay thế Quyết định số 25/2021/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyể...
  • 2. Quy định chuyển tiếp
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/3/2021.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh

Only in the right document

Điều 5. Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Giám đốc Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG...
Điều 8 Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 4.164.469 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 10.286.038 1 Chi phí khảo sát 917.286 Phụ lục V, Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí thiết kế trồng rừng (năm thứ nhất trồng) công 7,03 283.100 1.990...
Điều 20 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 6.895.820
Mục V, Phần II, TT21BNN Mục V, Phần II, TT21BNN 3 Chi phí kiểm toán 0,96% x I 1.225.219
Điều 20 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 4 Chi phí bảo hiểm công trình 0,5% x I 638.135 Phụ lục 7, Thông tư số 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 V Chi phí dự phòng 12.762.701 1 Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3
Mục 1.5, 2.5 phục lục I Mục 1.5, 2.5 phục lục I Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 2 Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá 5% x I+II+III+IV 6.381.350,3 PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ KHI CHUYỂN 01 HA RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC ÁP DỤNG TRỒNG RỪNG HỖN GIAO CÓ LÊN LÍP CÂY SAO, CÂY DẦU, CÂY TRE... (TRỒNG RỪNG PHÒNG HỘ) (Kèm theo Quyết định số: 51 /202...
Điều 8 Điều 8 luật thuế GTGT năm 2008 5 Chi phí lán trại 1.1 x (1+2+3) 1.630.369 Bảng 3.3 PLIII Thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 II Chi phí quản lý dự án 3,263% x I(1+2+3+4) 5.223.169 Bảng 1.1 Thông tư số 12/2021/TT-BXD ngày 31/8/2022 III Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng 12.889.203 1 Chi phí khảo sát 949.000 Phụ lục V, Thông tư số 11/2...
Điều 20 Điều 20, Thông tư số 10/2020/TT-BTC ngày 20/02/2020 2 Chi phí kiểm tra, giám sát, nghiệm thu (% nhân công trực tiếp) % 10% 7.300.163