Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
12 /2021/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước trong Quân đội thành công ty cổ phần
56/2013/TT-BQP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước trong Quân đội thành công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn thực hiện chuyển doanh nghiệp 100% vốn nhà nước trong Quân đội thành công ty cổ phần
- Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa; giải quyết chính sách cho người lao động; giải quyết tài sản; trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và trình tự cổ phần hóa doanh nghiệp trong Quân đội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa; giải quyết chính sách cho người lao động; giải quyết tài sản; trách nhiệm của cơ quan, đơn vị và trình tự cổ phần hóa doanh...
- Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
- ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng đại diện nắm giữ 100% vốn điều lệ, gồm: Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước; các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không thuộc diện Nhà nước cần nắm giữ 100% vốn điều lệ. Không áp dụng cổ phần hoá đối với đơn vị hạch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Bộ Quốc phòng đại diện nắm giữ 100% vốn điều lệ, gồm: Công ty mẹ của Tập đoàn kinh tế, Tổng công ty nhà nước
- các công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên không thuộc diện Nhà nước cần nắm giữ 100% vốn điều lệ. Không áp dụng cổ phần hoá đối với đơn vị hạch toán phụ thuộc.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Left: các cơ quan, tổ chức khác có liên quan Right: 2. Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan.
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thành lập Ban Chỉ đạo cổ phần hoá Sổ lượng và cơ cấu thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định, bao gồm: 1. Trưởng Ban Chỉ đạo: Bộ Quốc phòng uỷ quyền cho một Thủ trưởng Cục Kinh tế/BQP đảm nhiệm; , 2. Uỷ viên thường trực Ban Chỉ đạo: Một Thủ trưởng Phòng Quản lý doanh nghiệp/Cục Kinh tế; 3. Các ủ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thành lập Ban Chỉ đạo cổ phần hoá
- Sổ lượng và cơ cấu thành viên Ban Chỉ đạo cổ phần hóa do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định, bao gồm:
- 1. Trưởng Ban Chỉ đạo: Bộ Quốc phòng uỷ quyền cho một Thủ trưởng Cục Kinh tế/BQP đảm nhiệm; ,
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện
- tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thành lập Tổ giúp việc cổ phần hoá Ban Chỉ đạo cổ phần hoá quyết định thành lập Tổ giúp việc, thành viên Tổ giúp việc gồm: 1. Tổ trưởng: Do một lãnh đạo doanh nghiệp cổ phần hoá đảm nhiệm; 2. Các tổ viên: Kế toán trưởng hoặc Trưởng phòng Kế toán; Trưởng (hoặc Phó) các phòng, ban chức năng của doanh nghiệp cổ phần hoá. Số lượng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thành lập Tổ giúp việc cổ phần hoá
- Ban Chỉ đạo cổ phần hoá quyết định thành lập Tổ giúp việc, thành viên Tổ giúp việc gồm:
- 1. Tổ trưởng: Do một lãnh đạo doanh nghiệp cổ phần hoá đảm nhiệm;
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 5; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa 1. Việc xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ và Thông tư số 202/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính. 2. Không tính giá trị quyền sử dụng đất quốc phòng vào giá trị doanh nghiệp khi thực hi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa
- 1. Việc xác định giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa, thực hiện theo quy định tại Nghị định số 59/2011/NĐ-CP ngày 18/7/2011 của Chính phủ và Thông tư số 202/2011/TT-BTC ngày 30/12/2011 của Bộ Tài chính.
- Không tính giá trị quyền sử dụng đất quốc phòng vào giá trị doanh nghiệp khi thực hiện cổ phần hóa.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu tr...
- - Bộ Thông tin và Truyền thông;
- - Bộ Tài chính;
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) ĐVT: Nghìn đồng STT THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu THỜI LƯỢNG (PHÚT) TỶ LỆ THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI TƯ LIỆU ĐƠN GIÁ GHI CHÚ A B C D E F A THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ I BẢN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.914 đến 30% 2.399 trên 30% đến 50% 1.912 trên 50% đến 70% 1.408 Trên 70% 802 15 0% 3.851 đến 30% 3.156 trên 30% đến 50% 2.491 trên 50% đến 70% 1.811 Trên 70% 1.098 20 0% 5.007 đến 30% 4.107 trên 30% đến 50% 3.252 trên 50% đến 70% 2.383...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.649 đến 30% 2.611 trên 30% đến 50% 2.012 trên 50% đến 70% 1.389 Trên 70% 642 15 0% 3.591 đến 30% 2.883 trên 30% đến 50% 2.220 trên 50% đến 70% 1.533 Trên 70% 710 20 0% 4.476 đến 30% 3.589 trên 30% đến 50% 2.763 trên 50% đến 70% 1.907...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC 1 Nông dân thời hội nhập 10 0% 7.226 15 0% 11.870 2 Nét đẹp giữa đời thời 10 0% 7.226 15 0% 11.870 3 Chuyện làng quê 10 0% 7.226 15 0% 11.870 4 Giáo dục và Đào tạo 10 0% 7.226 15 0% 11.870 5 Nông thôn An Giang 10 0% 7.226 15 0% 11.870 6 Cải cách hành chính 10 0% 7.226 15 0% 11.870 7 Tài nguyên và môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Chương trình truyền hình tiếng dân tộc 30 0% 940
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng
Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng 20 0% 1.211
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections