QUYẾT ÐỊNH Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập ;
Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐCP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản ;
Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 11/2016 /TTLT-BTTTT-BNV ngày 07 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và truyền thông và Bộ trưởng Bộ nội vụ Quy định mã số, tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp của các chức danh viên chức biên tập viên, phóng viên, diên dịch viên và đạo diễn truyền hình thuộc chuyên ngành thông tin và truyền thông;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ ;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn ch ế độ quản lý, t í nh hao mòn, kh ấ u hao tài s ả n c ố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản c ố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không t í nh thành phần v ố n nhà nước tại doanh nghiệp ;
Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 19 /TTr-STTTT ngày 09 tháng 02 năm 20 21.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Điều 2
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
2. Đối tượng áp dụng
a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan;
b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình áp dụng Quyết định này.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.
Điều 5
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận :
Như
Điều 5;
Bộ Thông tin và Truyền thông;
Bộ Tài chính;
Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
Chủ tịch, các PCT. UBND tỉnh (b/c);
Báo An Giang, Đài PTTH An Giang;
Cổng thông tin điện tử An Giang;
Trung tâm Công báo - Tin học tỉnh;
Lưu: VT, KTTH, KGVX.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Anh Thư
Phụ lục
BỘ ĐƠN GIÁ ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG
SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC SẢN XUẤT
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG
CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP
Chương trình thời sự tổng hợp
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU
Chương trình thời sự tổng hợp
CHƯƠNG TRÌNH BIỂU DIỄN NGHỆ THUẬT
Chương trình biểu diễn nghệ thuật
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN
MỤC
1
Nông dân thời hội nhập
10
0%
7.226
15
0%
11.870
2
Nét đẹp giữa đời thời
10
0%
7.226
15
0%
11.870
3
Chuyện làng quê
10
0%
7.226
15
0%
11.870
4
Giáo dục và Đào tạo
10
0%
7.226
15
0%
11.870
5
Nông thôn An Giang
10
0%
7.226
15
0%
11.870
6
Cải cách hành chính
10
0%
7.226
15
0%
11.870
7
Tài nguyên và môi trường
10
0%
7.226
15
0%
11.870
8
Sức khỏe và cuộc sống
10
0%
7.226
15
0%
11.870
9
Truyền hình nhân đạo
10
0%
7.226
15
0%
11.870
10
Bảo hiểm xã hội - Ngôi nhà chung
10
0%
7.226
15
0%
11.870
11
Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phòng cách
Hồ Chí Minh
10
0%
7.226
15
0%
11.870
12
Dân vận khéo
10
0%
7.226
15
0%
11.870
13
Người Việt dùng hàng Việt
10
0%
7.226
15
0%
11.870
14
Hộp thư Bạn xem đài
10
0%
7.226
15
0%
11.870
15
Doanh nghiệp và Doanh nhân An Giang
10
0%
7.226
15
0%
11.870
16
Dòng An Giang
10
0%
7.226
15
0%
11.870
17
Văn hóa xã hội
10
0%
7.226
15
0%
11.870
18
Gia đình và cuộc sống
10
0%
7.226
15
0%
11.870
19
Thế giới tuần qua
10
0%
7.226
15
0%
11.870
20
Mái ấm cho người nghèo
10
0%
7.226
15
0%
11.870
21
Tiếp bước đến trường
10
0%
7.226
15
0%
11.870
22
Món ngon cuối tuần
10
0%
7.226
15
0%
11.870
23
Văn nghệ An Giang
10
0%
7.226
15
0%
11.870
24
Thể thao trong tuần
10
0%
7.226
15
0%
11.870
25
Trãi nghiệm cuối tuần
10
0%
7.226
15
0%
11.870
26
Địa chí An Giang
10
0%
7.226
15
0%
11.870
B
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẢM BẢO AN NINH - QUỐC PHÒNG
1
Pháp luật chính sách
10
0%
7.226
15
0%
11.870
2
Vì chủ quyền an ninh biên giới
10
0%
7.226
15
0%
11.870
3
Quốc phòng toàn dân
10
0%
7.226
15
0%
11.870
4
Vì an ninh tổ quốc
10
0%
7.226
15
0%
11.870
C
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ TUYÊN TRUYỀN ĐỐI NGOẠI
1
BẢN TIN TRUYỀN HÌNH BIÊN DỊCH SANG TIẾNG NƯỚC NGOÀI
01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài
15
0%
974
30
0%
1.415
D
THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ THIẾU NIÊN, NHI ĐỒNG, NGƯỒI KHIẾM THÍNH, KHIẾM THỊ, ĐỒNG BÀO DÂN TỘC THIỂU SỐ, VÙNG SÂU, VÙNG XA, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO VÀ CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG YẾU KHÁC PHÙ HỢP VỚI TỪNG THỜI KỲ THEO QUYẾT ĐỊNH CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
1
Chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng