Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
12 /2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
03/2018/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
- Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .
- Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
- ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
Left
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định mức kinh tế
- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa b...
- Hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị dùng chung)
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Phạm vi định mức
Left
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình. b) Các cơ quan báo chí được cấp phép hoạt động truyền hình (s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
- a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện
- tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thô...
Open sectionThe right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương...
- Căn cứ định mức hao phí tối đa về sản xuất chương trình truyền hình và hướng dẫn áp dụng ban hành kèm theo Thông tư này, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương quy định các định mức cụ thể sản xuất...
- Left: Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021. Right: 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 5; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) ĐVT: Nghìn đồng STT THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu THỜI LƯỢNG (PHÚT) TỶ LỆ THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI TƯ LIỆU ĐƠN GIÁ GHI CHÚ A B C D E F A THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ I BẢN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.914 đến 30% 2.399 trên 30% đến 50% 1.912 trên 50% đến 70% 1.408 Trên 70% 802 15 0% 3.851 đến 30% 3.156 trên 30% đến 50% 2.491 trên 50% đến 70% 1.811 Trên 70% 1.098 20 0% 5.007 đến 30% 4.107 trên 30% đến 50% 3.252 trên 50% đến 70% 2.383...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU
CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.649 đến 30% 2.611 trên 30% đến 50% 2.012 trên 50% đến 70% 1.389 Trên 70% 642 15 0% 3.591 đến 30% 2.883 trên 30% đến 50% 2.220 trên 50% đến 70% 1.533 Trên 70% 710 20 0% 4.476 đến 30% 3.589 trên 30% đến 50% 2.763 trên 50% đến 70% 1.907...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC
CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC 1 Nông dân thời hội nhập 10 0% 7.226 15 0% 11.870 2 Nét đẹp giữa đời thời 10 0% 7.226 15 0% 11.870 3 Chuyện làng quê 10 0% 7.226 15 0% 11.870 4 Giáo dục và Đào tạo 10 0% 7.226 15 0% 11.870 5 Nông thôn An Giang 10 0% 7.226 15 0% 11.870 6 Cải cách hành chính 10 0% 7.226 15 0% 11.870 7 Tài nguyên và môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình tiếng dân tộc
Chương trình truyền hình tiếng dân tộc 30 0% 940
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng
Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng 20 0% 1.211
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.