Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 35

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Removed / left-side focus
  • Ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá; định giá của Nhà nước; hiệp thương giá; kiểm tra yếu tố hình thành giá; kê khai giá; niêm yết giá; thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực giá và cơ sở dữ liệu về giá.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá về bình ổn giá
  • định giá của Nhà nước
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quyết định này ban hành Bộ đơn giá đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
  • ( B ộ đơn giá chi tiết được quy định tại Phụ lục được ban hành kèm theo Quyết định này).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang. 2. Đối tượng áp dụng a) Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh An Giang; các cơ quan, t...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh; người tiêu dùng; cơ quan nhà nước; tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến hoạt động trong lĩnh vực giá trên lãnh thổ Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Bộ đơn giá tại Quyết định này quy định giá đặt hàng, giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình truyền hình tỉnh An Giang.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ chức thực hiện Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm: a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut; b) Điện bán lẻ; c) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại Điều 15 của Luật Giá, bao gồm:
  • a) Xăng, dầu thành phẩm tiêu thụ nội địa ở nhiệt độ thực tế bao gồm: xăng động cơ (không bao gồm xăng máy bay), dầu hỏa, dầu điêzen, dầu mazut;
  • b) Điện bán lẻ;
Removed / left-side focus
  • Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện
  • tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Tổ chức thực hiện Right: Điều 3. Hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau: a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trường hợp thực hiện bình ổn giá
  • 1. Khi giá thị trường của hàng hóa, dịch vụ quy định tại Điều 3 Nghị định này có biến động bất thường xảy ra trong các trường hợp sau:
  • a) Giá mua hoặc giá bán trên thị trường tăng quá cao hoặc giảm quá thấp bất hợp lý so với mức tăng hoặc giảm giá do tác động của các yếu tố hình thành giá được tính theo các chế độ chính sách, định...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 26 tháng 3 năm 2021.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 5; - Bộ Thông tin và Truyền thông; - Bộ Tài chính; - Cổng thông tin điện...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quỹ bình ổn giá 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quỹ bình ổn giá
  • 1. Quỹ bình ổn giá là quỹ tài chính không nằm trong cân đối ngân sách nhà nước và chỉ được sử dụng cho mục đích bình ổn giá theo quy định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
  • 2. Lập quỹ bình ổn giá đối với hàng hóa quy định tại điểm a, điểm b và điểm k khoản 1 Điều 3 Nghị định này và chỉ được sử dụng để bình ổn giá cho hàng hóa, dịch vụ đó.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu tr...
  • - Bộ Thông tin và Truyền thông;
  • - Bộ Tài chính;
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH TỈNH AN GIANG (Ban hành kèm theo Quyết định số /2021/QĐ-UBND ngày tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang) ĐVT: Nghìn đồng STT THỂ LOẠI CHƯƠNG TRÌNH/ Mã hiệu THỜI LƯỢNG (PHÚT) TỶ LỆ THỜI LƯỢNG KHAI THÁC LẠI TƯ LIỆU ĐƠN GIÁ GHI CHÚ A B C D E F A THÔNG TIN TUYÊN TRUYỀN PHỤC VỤ NHIỆM VỤ CHÍNH TRỊ I BẢN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP PHÁT TRỰC TIẾP 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.914 đến 30% 2.399 trên 30% đến 50% 1.912 trên 50% đến 70% 1.408 Trên 70% 802 15 0% 3.851 đến 30% 3.156 trên 30% đến 50% 2.491 trên 50% đến 70% 1.811 Trên 70% 1.098 20 0% 5.007 đến 30% 4.107 trên 30% đến 50% 3.252 trên 50% đến 70% 2.383...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU

CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP GHI HÌNH PHÁT SAU 01.03.02.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp 10 0% 2.649 đến 30% 2.611 trên 30% đến 50% 2.012 trên 50% đến 70% 1.389 Trên 70% 642 15 0% 3.591 đến 30% 2.883 trên 30% đến 50% 2.220 trên 50% đến 70% 1.533 Trên 70% 710 20 0% 4.476 đến 30% 3.589 trên 30% đến 50% 2.763 trên 50% đến 70% 1.907...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC

CHƯƠNG TRÌNH CHUYÊN ĐỀ, CHUYÊN MỤC 1 Nông dân thời hội nhập 10 0% 7.226 15 0% 11.870 2 Nét đẹp giữa đời thời 10 0% 7.226 15 0% 11.870 3 Chuyện làng quê 10 0% 7.226 15 0% 11.870 4 Giáo dục và Đào tạo 10 0% 7.226 15 0% 11.870 5 Nông thôn An Giang 10 0% 7.226 15 0% 11.870 6 Cải cách hành chính 10 0% 7.226 15 0% 11.870 7 Tài nguyên và môi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình tiếng dân tộc

Chương trình truyền hình tiếng dân tộc 30 0% 940

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng

Chương trình truyền hình thiếu niên, nhi đồng 20 0% 1.211

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chuong I Chuong I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chuong II Chuong II HOẠT ĐỘNG ĐIỀU TIẾT GIÁ CỦA NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 BÌNH ỔN GIÁ
Điều 6. Điều 6. Đăng ký giá 1. Trong thời gian Nhà nước áp dụng biện pháp đăng ký giá để bình ổn giá đối với mặt hàng cụ thể thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh trước khi định giá, điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ thực hiện đăng ký giá bằng việc lập Biểu mẫu đăng ký giá gửi cơ quan nhà...
Điều 7. Điều 7. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và thực hiện biện pháp bình ổn giá 1. Thẩm quyền, trách nhiệm quyết định áp dụng và tổ chức thực hiện các biện pháp bình ổn giá theo quy định tại Điều 18 Luật Giá; đồng thời thực hiện theo phân công tại khoản 2, khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 và khoản 7 Điều này. 2. Bộ Tài chính ch...
Mục 2 Mục 2 ĐỊNH GIÁ
Điều 8. Điều 8. Thẩm quyền và trách nhiệm định giá 1. Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ định giá hàng hóa, dịch vụ theo quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Luật Giá và giá hàng hóa, dịch vụ khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành có liên quan. 2. Bộ trưởng các Bộ định giá đối với hàng hóa, dịch vụ như sau: a) Bộ trưởng Bộ Tài chính quy...
Điều 9. Điều 9. Trình tự, thời hạn quyết định giá 1. Trình và thẩm định phương án giá a) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ do các Bộ quản lý ngành, lĩnh vực trình phương án giá sau khi có ý kiến thẩm định bằng văn bản của Bộ Tài chính; b) Hàng hóa, dịch vụ thuộc thẩm quyền định giá của Bộ trưởng Bộ...