Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 11
Right-only sections 32

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2"

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Qu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và...

Open section

This section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởn...
Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn
  • xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật
  • đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật.
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật về xây dựng, công bố tiêu chuẩn; xây dựng, ban hành quy chuẩn kỹ thuật; đánh giá sự phù hợp với...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần truy nhập có điều kiện

Phần truy nhập có điều kiện Conditional Access CAT Bảng truy nhập có điều kiện Conditional Access Table CBR Tốc độ bit không đổi Constant Bit Rate CH Kênh Channel Cl Giao diện Cl Common Interface COFDM Điều chế OFDM có mã hóa Coded Orthogonal Frequency Division Multiplexing CVBS Tín hiệu video băng cơ sở tổng hợp Composite Video Baseba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.14 repeal instruction

Phần mềm

Phần mềm Software T2GW Gateway kết nối DVB-T2 DVB-T2 Gateway T2MI Giao diện bộ điều chế Modulator Interface TDT Bảng dữ liệu ngày và thời gian Time and Date Table TOT Bảng độ lệch thời gian Time Offset Table TR Kiểu xử lý giữ tone (TR-PAPR) Tone Reservation TS Luồng dữ liệu truyền tải Transport Stream TTX Teletext Teletext UHF Tần số U...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm: a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức, kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã đ­­ược phê duyệt; b) Báo cáo quá trình xây dựng dự thảo t...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Gateway kết nối DVB-T2
  • DVB-T2 Gateway
  • Giao diện bộ điều chế
Added / right-side focus
  • Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia
  • 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm:
  • a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ quan, tổ chức, kèm theo dự án xây dựng tiêu chuẩn quốc gia đã đ­­ược phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Gateway kết nối DVB-T2
  • DVB-T2 Gateway
  • Giao diện bộ điều chế
Target excerpt

Điều 5. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia 1. Hồ sơ dự thảo tiêu chuẩn quốc gia do Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ xây dựng bao gồm: a) Quyết định giao nhiệm vụ xây dựng dự thảo tiêu chuẩn quốc gia cho cơ...

left-only unmatched

Điều 3.2.2

Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.2.2

Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT TT Tên luồng TSP Luồng Bitrates Đặc điểm thông số của luồng Thông tin SI/PSI trên luồng Các phép đo sử dụng tương ứng Birates (CBR) Video coding Audio coding 1 TS1 B4T.ts 6 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i, 4:3 HE-AAC -v1 Le...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.2.2

Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 2 TS2 B4T.ts 20 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i, 4:3 MPEG-1 Layer II “Musicam” PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.2.2

Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 3 TS3 B4T.ts 30 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.2.1

Điều 3.2.1; 3.2.2; 3.2.6; 3.2.9; 3.2.21.4 Variable bitrates H264/10AVC, 576pt 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 4 TS4 B4T.ts 50 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.2.2

Điều 3.2.2; 3.2.20.1 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 A.5.12. Luồng truyền tải TS Q sử dụng cho phép đo DVB-T2 TS Q gồm 3 luồng truyền tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Yêu cầu thu và giải mã tín hiệu 2.1.2. Yêu cầu về nguồn điện đối với STB 2.1.3. Nâng cấp phần mềm 2.2. Yêu cầu tính năng 2.2.1. Hiển thị chỉ thị chất lượ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật Đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và đối tượng của hoạt động trong lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: 1. Sản phẩm, hàng hoá được sản xuất để sử dụng trong nước; sản phẩm, hàng hoá xuất khẩu; sản phẩm,...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật 1. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật bao gồm: kinh phí lập quy hoạch, kế hoạch, rà soát, chuyển đổi, xây dựng, thẩm định tiêu chuẩn quốc gia và quy chuẩn kỹ thuật. Kinh phí xây dựng tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật được bố trí trong dự toán ngân sác...
Điều 4. Điều 4. Chính sách của Nhà nước về phát triển hoạt động trong lĩnh vực tiêu chuẩn và lĩnh vực quy chuẩn kỹ thuật 1. Nhà nước tập trung đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống tiêu chuẩn quốc gia, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia; đầu tư cơ sở vật chất - kỹ thuật, năng lực chuyên môn cho cơ quan chịu trách nhiệm thẩm định tiêu chuẩn quốc gia...
Chương II Chương II XÂY DỰNG, CÔNG BỐ TIÊU CHUẨN
Điều 6. Điều 6. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn Việt Nam thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ liên quan, thực hiện việc rà soát các tiêu chuẩn Việt Nam đã được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh...
Điều 7. Điều 7. Rà soát, chuyển đổi tiêu chuẩn ngành thành tiêu chuẩn quốc gia 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ chủ trì, phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện việc rà soát tiêu chuẩn ngành được ban hành theo Pháp lệnh Chất lượng hàng hoá năm 1999 và theo luật, pháp lệnh khác để lập các danh mục sau: a) Tiêu chuẩn ngàn...