BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 17/2020/TT-BTTTT Hà Nội , ngày 20 tháng 8 năm 2020 THÔNG TƯ BAN HÀNH “QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2”
Căn cứ Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật ngày 29 tháng 6 năm 2006
Căn cứ Luật Viễn thông ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Luật Tần số vô tuyến điện ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 78/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 01 tháng 8 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật;
Căn cứ Nghị định số 17/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 02 năm 2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thông tin và Truyền thông;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Thông tư quy định Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2.
Điều 1
Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT).
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1
Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về viễn thông và Khoản 1
Điều 1 Thông tư số 15/2013/TT-BTTTT ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông sửa đổi, bổ sung Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia hết hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
Điều 3
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
Công báo, Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;
Lưu: VT, KHCN (250).
BỘ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Hùng
QCVN 63:2020/BTTTT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2
National technical regulation on digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial television broadcasting
Lời nói đầu
QCVN 63:2020/BTTTT thay thế QCVN 63:2012/BTTTT.
QCVN 63:2020/BTTTT do Cục Viễn thông biên soạn, Vụ Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành kèm theo Thông tư số 17/2020/TT-BTTTT ngày 20 tháng 8 năm 2020.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ THIẾT BỊ THU TRUYỀN HÌNH SỐ MẶT ĐẤT DVB-T2
National technical regulation on digital receiver used in DVB-T2 digital terrestrial television broadcasting
1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định yêu cầu kỹ thuật tối thiểu đối với thiết bị thu tín hiệu truyền hình số mặt đất không khóa mã (Free To Air - FTA) theo chuẩn DVB-T2, hỗ trợ SDTV và/hoặc HDTV tại Việt Nam.
Quy chuẩn này áp dụng cho cả thiết bị thu hoạt động độc lập (STB) và thiết bị thu được tích hợp trong máy thu hình (iDTV), hỗ trợ SDTV và /hoặc HDTV.
Quy chuẩn này áp dụng cho thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 có mã số HS quy định tại Phụ lục B.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, nhập khẩu thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 tại Việt Nam.
1.3. Tài liệu viện dẫn
TCVN 5712:1999, Công nghệ thông tin. Bộ mã ký tự tiếng Việt 8 bit.
CI Plus Specification V1.3.
ETSI EN 300 468 V1.15.1 (2016-03), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for Service Information (SI) in DVB systems.
ETSI EN 300 743 V1.6.1 (2018-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Subtitling systems.
ETSI EN 300 744 V1.6.2 (2015-10), Digital Video Broadcasting (DVB); Framing structure, channel coding and modulation for digital terrestrial television.
ETSI EN 302 755 V1.4.1 (2015-07), Digital Video Broadcasting (DVB); Frame structure channel coding and modulation for a second generation digital terrestrial television broadcasting system (DVB-T2).
ETSI EN 50221, Common Interface Specification for Conditional Access and other Digital Video Broadcasting Decoder Applications, Feb. 1997.
ETSI TR 101 154 V2.4.1 (2018-02), Digital Video Broadcasting (DVB); Specification for the use of Video and Audio Coding in Broadcasting Applications.
ETSI TR 101 211 V1.12.1 (2013-12), Digital Video Broadcasting (DVB); Guidelines on implementation and usage of Service Information (SI).
ETSI TS 102 114, DTS Coherent Acoustics; Core and Extensions with Additional Profiles.
IEC 48B sec 316 RCA.
IEC 60603-14, Connectors for frequencies below 3 MHz for use with printed boards.
IEC 6169-2, Radio-frequency connectors - Part 2: Sectional specification - Radio frequency coaxial connectors of type 9,52.
ISO/IEC 11172-3, Information technology- Coding of moving pictures and associated audio for digital storage media at up to about 1.5 Mb/s.
ISO/IEC 13818-1, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Systems.
ISO/IEC 13818-2, Information technology- Generic coding of moving pictures and associated audio information: Video.
ISO/IEC 14496-3, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 3: Audio.
ISO/IEC 14496-10, Information technology- Coding of audio-visual objects- Part 10: Advanced Video Coding.
1.4. Giải thích từ ngữ
1.4.1. Chế độ A (mode A)
Chế độ tín hiệu DVB-T2 sử dụng Single PLP.
1.4.2. Chế độ B (mode B)
Chế độ tín hiệu DVB-T2 có sử dụng Multi PLP. Chế độ B có thể có Multi PLP nhưng không sử dụng Common PLP hoặc có thể có Multi PLP và Common PLP.
1.4.3. iDTV (integrated Digital Television)
Là thiết bị đầu cuối người dùng có màn hình hiển thị, cổng kết nối đầu vào RF có giao diện kiểu giắc cái trở kháng 75 Ohm, đầu ra dịch vụ được giải mã đưa đến màn hình hiển thị của thiết bị.
1.4.4. STB (Set-Top-Box)
Thiết bị đầu cuối người dùng không có màn hình hiển thị, đầu ra của dịch vụ được giải mã đưa đến màn hình bên ngoài thông qua giao diện âm thanh và hình ảnh (ví dụ: HDMI).
1.4.5. Thiết bị thu (receiver)
Thiết bị thu tín hiệu truyền hình số mặt đất phát theo chuẩn DVB-T2. Thiết bị thu phải có bộ dò kênh RF, bộ giải điều chế, giải ghép kênh và giải mã. Thiết bị thu có thể là thiết bị độc lập (STB) hoặc thiết bị tích hợp trong máy thu hình (iDTV). Thiết bị thu cũng có thể là loại chỉ hỗ trợ SDTV (thiết bị thu SDTV) hoặc hỗ trợ đồng thời SDTV và HDTV (thiết bị thu HDTV).
1.4.6. Thiết bị thu HDTV (HDTV level receiver)
Thiết bị thu hỗ trợ thu tín hiệu có độ phân giải cao (HDTV) và độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để hiển thị trên màn hình với độ phân giải nguyên gốc.
1.4.7. Thiết bị thu SDTV (SDTV level receiver)
Thiết bị thu chỉ hỗ trợ thu tín hiệu có độ phân giải tiêu chuẩn (SDTV) để hiển thị trên màn hình với độ phân giải nguyên gốc, không hỗ trợ độ phân giải cao (HDTV).
1.4.8. Up Converter
Bộ chuyển đổi nâng tần.
1.4.9. Đánh giá QEF (Quasi Error Free)
Đánh giá chất lượng đạt yêu cầu khi có không quá một sự kiện lỗi không mong muốn trong 1 h, tương ứng với BER=10 -11 trong dữ liệu truyền tải TS tại đầu vào của bộ giải mã MPEG-2.
1.5. Chữ viết tắt
AAC
Mã hóa âm thanh AAC
Advanced Audio Coding
ACE
Mở rộng chòm sao tín hiệu
Active Constellation Extension
ATT
Suy hao
Attenuator
AV
Hình ảnh âm thanh
Audio Visual
AVC
Mã hóa video AVC
Advanced Video Coding
BCH
Mã sửa sai BCH
Bose & Chaudhuri & Hocquenghem
BER
Tỉ lệ lỗi bit
Bit error rate
BW
Băng thông
Bandwith
CA
Phần truy nhập có điều kiện
Phần mềm
Phần bôi đen là các chế độ không cần đo.
Phần bôi đen là các chế độ không cần đo.
Phần bôi đen là các chế độ không cần đo.
Phần bôi đen là các chế độ không cần đo.
Phần bôi đen là các chế độ không cần đo.
Điều 3.2
2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2
Điều 3.2
2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT
TT
Tên luồng TSP
Luồng Bitrates
Đặc điểm thông số của luồng
Thông tin SI/PSI trên luồng
Các phép đo sử dụng tương ứng
Birates (CBR)
Video coding
Audio coding
1
TS1 B4T.ts
6 Mbps
~1.5 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 576i, 4:3
HE-AAC -v1 Level 2
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT
Điều 3.2
2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2
~350 Kbps (CBR)
H264/10AVC, 576p, 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
~1.5 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 576p, 4:3
HE-AAC -v1 Level 2
2
TS2 B4T.ts
20 Mbps
Variable bitrates
H264/10AVC, 576i, 4:3
MPEG-1 Layer II “Musicam”
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT
Điều 3.2
2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p, 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p, 4:3
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 1080i, 16:9
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 720P, 16:9
HE-AAC -v2 Level 2
3
TS3 B4T.ts
30 Mbps
Variable bitrates
H264/10AVC, 576i, 4:3
MPEG-1 Layer II “Musicam”
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT
Điều 3.2
1; 3.2.2; 3.2.6; 3.2.9; 3.2.21.4
Variable bitrates
H264/10AVC, 576pt 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 576p, 4:3
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 1080i, 16:9
HE-AAC -v2 Level 2
Variable bitrates
H264/10AVC, 720P, 16:9
HE-AAC -v2 Level 2
4
TS4 B4T.ts
50 Mbps
~1.5 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 576i, 4:3
HE-AAC -v1 Level 2
PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT
Điều 3.2
2; 3.2.20.1
~350 Kbps (CBR)
H264/10AVC, 576p, 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
~1.5 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 576p, 4:3
HE-AAC -v1 Level 2
~5.0 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 1080i, 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
~5.0 Mbps (CBR)
H264/10AVC, 720P, 16:9
HE-AAC -v1 Level 2
A.5.12. Luồng truyền tải TS Q sử dụng cho phép đo DVB-T2
TS Q gồm 3 luồng truyền tải sau:
TS1-LCN1.ts
Chứa các bảng PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
Dữ liệu chứa các dịch vụ sau:
H.264/10 AVC - độ phân giải 1280 x 720p;
H.264/10 AVC - độ phân giải 1920 x 1080p;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
Nội dung LCN: các kênh đầy đủ thông tin về LCN đánh số theo thứ tự.
TS-LCN2.ts
Chứa các bảng PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT
Dữ liệu chứa các dịch vụ:
H.264/10 AVC - độ phân giải 1280 x 720p;
H.264/10 AVC - độ phân giải 1920 x 1080p;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
Nội dung LCN: 1 kênh sẽ không mang bất kỳ thông tin LCN nào;
TS-LCN3.ts
Chứa các bảng PSI/SI: PAT, NIT, PMT, SDT, CAT, EIT, TDT và TOT;
Dữ liệu chứa các dịch vụ:
H.264/10 AVC - độ phân giải 1280 x 720p;
H.264/10 AVC x độ phân giải 1920 x 1080p;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
H.264/10 AVC - độ phân giải 720x576;
Nội dung LCN: 2 kênh trùng số LCN.
A.6. Thiết bị đo
Bảng A.8 liệt kê danh mục các thiết bị đo cần thiết để thực hiện đo theo phương pháp đo trong quy chuẩn.
Bảng A.8 - Danh mục thiết bị do
Thứ tự
Thiết bị đo
1
Nguồn tạo MPEG-2 và MPEG-4 source (audio, video)
2
Bộ điều chế DVB-T2 có đầu ra IF
3
Bộ biến đổi nâng tần từ IF sang RF
4
Bộ tạo pha-đinh
5
Bộ tạo tạp âm
6
Bộ điều chế tín hiệu TV tương tự (PAL, stereo)
7
Máy phân tích phổ
8
Máy đo công suất
9
Máy đo điện áp và dòng điện đa năng
10
Thiết bị TV hoặc màn hình có khả năng hiển thị khuôn hình 4:3 và 16:9 có giao diện HDMI
11
Thiết bị thu audio có cổng HDMI
12
Cáp nối, bộ chia, connector, bộ suy hao và các thiết bị phụ trợ khác
13
Thiết bị thu (độc lập hoặc tích hợp)
CHÚ THÍCH: Một số phép đo yêu cầu thêm thiết bị để tạo luồng truyền tải hoặc các thiết bị có tính năng đặc thù khác.
Phụ lục B
(Quy định)
Mã số HS cho thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2
TT
Tên sản phẩm, hàng hóa theo QCVN
Mã số HS
Mô tả sản phẩm, hàng hóa
1
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (Set Top Box DVB-T2)
8528.71.91
8528.71.99
Thiết bị giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2, không có chức năng tương tác thông tin.
2
Máy thu hình có tích hợp chức năng thu tín hiệu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (iDTV)
8528.72.92
8528.72.99
Thiết bị thu dùng trong truyền hinh có chức năng giải mã tín hiệu truyền hình số mặt đất sử dụng công nghệ DVB-T2, có thiết kế để gắn thiết bị video hoặc màn ảnh, có màu, không hoạt động bằng pin và không sử dụng ống đèn hình tia ca- tốt.
Thư mục tài liệu tham khảo
[1] QCVN 63:2012/BTTTT, Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2.
[2] NorDig Unified Requirements for Integrated Receiver Decoders for use in cable, satellite, terrestrial and managed IPTV based networks version 3.1.1, 03.09.2019.
[3] NorDig Unified Test plan for Integrated Receiver Decoders for use in cable, satellite, terrestrial and managed IPTV based networks version 3.1.1, 03.09.2019.
[4] Regional Receiver Specification - Recommendations, South East Europe-Digi.TV, Version A-1, 02/2012.
[5] Conformance Test Specification- Recommendations, South East Europe - Digi.TV, Version A-1, 02/2012.
MỤC LỤC