Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2"
17/2020/TT-BTTTT
Right document
Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh quảng bình đến năm 2015
2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành "Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2"
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2 (QCVN 63:2020/BTTTT).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau: Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó: - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha. - Mỏ đá...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởn...
- Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau:
- Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai thác là 18,6 ha. Trong đó:
- - Mỏ đá vôi xây dựng lèn Thanh Thủy xã Tiến Hóa, huyện Tuyên Hóa, diện tích: 6,1 ha.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2021.
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về thiết bị thu truyền hình số mặt đất DVB-T2, Ký hiệu QCVN 63:2012/BTTTT quy định tại Khoản 1 Điều 1 Thông tư số 20/2012/TT-BTTTT ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởn...
Điều 1. Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản của tỉnh đến năm 2015 với những nội dung chính như sau: Bổ sung quy hoạch khai thác, chế biến khoáng sản 4 mỏ, với phạm vi hoạt động khai...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng
- thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan
- Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chị...
Left
Phần truy nhập có điều kiện
Phần truy nhập có điều kiện Conditional Access CAT Bảng truy nhập có điều kiện Conditional Access Table CBR Tốc độ bit không đổi Constant Bit Rate CH Kênh Channel Cl Giao diện Cl Common Interface COFDM Điều chế OFDM có mã hóa Coded Orthogonal Frequency Division Multiplexing CVBS Tín hiệu video băng cơ sở tổng hợp Composite Video Baseba...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần mềm
Phần mềm Software T2GW Gateway kết nối DVB-T2 DVB-T2 Gateway T2MI Giao diện bộ điều chế Modulator Interface TDT Bảng dữ liệu ngày và thời gian Time and Date Table TOT Bảng độ lệch thời gian Time Offset Table TR Kiểu xử lý giữ tone (TR-PAPR) Tone Reservation TS Luồng dữ liệu truyền tải Transport Stream TTX Teletext Teletext UHF Tần số U...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.2
Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.2
Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT/TDT TT Tên luồng TSP Luồng Bitrates Đặc điểm thông số của luồng Thông tin SI/PSI trên luồng Các phép đo sử dụng tương ứng Birates (CBR) Video coding Audio coding 1 TS1 B4T.ts 6 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i, 4:3 HE-AAC -v1 Le...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.2
Điều 3.2.2; 3.2.3; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.7; 3.2.8; 3.2.10; 3.2.13; 3.2.14; 3.2.15; 3.2.18; 3.2.19; 3.2.21.2 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 2 TS2 B4T.ts 20 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i, 4:3 MPEG-1 Layer II “Musicam” PAT, PMT, NIT, SDT, EIT, TOT, TDT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.2
Điều 3.2.2; 3.2.4; 3.2.5; 3.2.11; 3.2.16 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 3 TS3 B4T.ts 30 Mbps Variable bitrates H264/10AVC, 576i,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.1
Điều 3.2.1; 3.2.2; 3.2.6; 3.2.9; 3.2.21.4 Variable bitrates H264/10AVC, 576pt 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 Variable bitrates H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v2 Level 2 4 TS4 B4T.ts 50 Mbps ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576i,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.2.2
Điều 3.2.2; 3.2.20.1 ~350 Kbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~1.5 Mbps (CBR) H264/10AVC, 576p, 4:3 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 1080i, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 ~5.0 Mbps (CBR) H264/10AVC, 720P, 16:9 HE-AAC -v1 Level 2 A.5.12. Luồng truyền tải TS Q sử dụng cho phép đo DVB-T2 TS Q gồm 3 luồng truyền tải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Giải thích từ ngữ 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Yêu cầu chung 2.1.1. Yêu cầu thu và giải mã tín hiệu 2.1.2. Yêu cầu về nguồn điện đối với STB 2.1.3. Nâng cấp phần mềm 2.2. Yêu cầu tính năng 2.2.1. Hiển thị chỉ thị chất lượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections