Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 53
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
Removed / left-side focus
  • Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau: 1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất cửa thửa đất hoặ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp: 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai. 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong trường hợp:
  • 1. Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
  • 2. Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất theo quy định của Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:
  • Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất cửa thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại...
  • b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số đi...
Rewritten clauses
  • Left: a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; Right: Chuyển từ hình thức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, giao đất không thu tiền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 (ngày Luật Đất đai năm 2013 có hiệu lực thi hành) sang hình th...
  • Left: c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức. Right: 3. Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền thuê đất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền th...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây: a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối. b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm hoặc trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê trong các trường hợp sau đây:
  • a) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối.
  • c) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất thương mại, dịch vụ; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Removed / left-side focus
  • 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.
  • 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • Left: 3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai. Right: b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao quy định tại Điều 129 của Luật Đất đai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 đối với các trường hợp như sau: 1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1: hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này....

Open section

Điều 3.

Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau: a) Diện tích đất cho thuê. b) Thời hạn cho thuê đất. c) Đơn giá thuê đất đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; đơn giá thuê đất củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Căn cứ tính tiền thuê đất, thuê mặt nước
  • 1. Người sử dụng đất được Nhà nước cho thuê đất phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai và được xác định trên các căn cứ sau:
  • a) Diện tích đất cho thuê.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hệ số điều chỉnh giá đất
  • Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 đối với các trường hợp như sau:
  • Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5 Điều 1:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất 1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất. 2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên,...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Đơn giá thuê đất 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất. a) Tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất một năm là 1%, riêng đối với: - Đất thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Đơn giá thuê đất
  • 1. Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá
  • Đơn giá thuê đất hàng năm = Tỷ lệ phần trăm (%) nhân (x) Giá đất tính thu tiền thuê đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
  • 1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số...
  • 2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (th...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. 2. Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau: a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30%...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xác định đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm
  • 1. Đối với đất được Nhà nước cho thuê để xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất) theo quy định Luật Đất đai, tiền thuê đất được xác định như sau:
  • a) Trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất không quá 30% đơn giá thuê đất trên bề mặt với hình thức thuê đất trả tiền, thuê đất hàng năm có cùng mục đích sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụn...
  • Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân (chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất) đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau: a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước thuộc nhóm đất quy định tại Điều 10 Luật Đất đai
  • 1. Đơn giá thuê đất có mặt nước được xác định như sau:
  • a) Đối với phần diện tích đất không có mặt nước, xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Điều 4 Nghị...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường
  • Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế
similar-content Similarity 0.7 reduced

Chương Dương

Chương Dương - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn 1,0 1,0 1,0 - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 421 Dã Tượng 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 422 Diên Hồng 1,1 1,1 1,1 423 Diệp Minh Châu 1,1 1,1 1,1 424 Doãn Kế Thiện 1,0 1,0 1,0 425 Doãn Khuê - Đoạn 10,5m 1,0 1,0 1,...

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chương Dương
  • - Đoạn cầu Trần Thị Lý đến cầu Tiên Sơn
  • - Đoạn còn lại
Rewritten clauses
  • Left: Diệp Minh Châu Right: QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Phan Anh

Phan Anh 1,0 1,0 1,0 1653

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Phiến

Phan Bá Phiến 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1654

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bá Vành

Phan Bá Vành 1,0 1,0 1,0 1655

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bôi

Phan Bôi - Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ 1,0 1,0 1,0 - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1656

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Bội Châ u

Phan Bội Châ u 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1657

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Châu Trinh

Phan Châu Trinh - Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 - Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 - Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1658 Phan Đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Chú

Phan Huy Chú 1,2 1,2 1,2 1664

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ích

Phan Huy Ích 1,2 1,2 1,2 1665

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Ôn

Phan Huy Ôn 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1666

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Huy Thực

Phan Huy Thực 1,1 1,1 1,1 1667

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Kế Bính

Phan Kế Bính - Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1668

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Khoang

Phan Khoang 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1,2 1,0 1,0 1,0 1,0 1669

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Khôi

Phan Khôi 1,1 1,1 1,1 1670

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Liêm

Phan Liêm 1,0 1,0 1,0 1671

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Ngọc Nhân

Phan Ngọc Nhân 1,1 1,1 1,1 1672

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Nhu

Phan Nhu - Đoạn 5,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 - Đoạn 7,5m 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1673

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Phu Tiên

Phan Phu Tiên 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1674

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Sĩ Thực

Phan Sĩ Thực 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1,1 1,0 1,0 1,0 1,0 1675

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tòng

Phan Tòng 1,2 1,2 1,2 1676

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tôn

Phan Tôn - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 - Đoạn 5,5m 1,0 1,0 1,0 1677

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tốn

Phan Tốn 1,0 1,0 1,0 1678

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Tứ

Phan Tứ 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1679

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thanh

Phan Thanh 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1,1 1,1 1,1 1,1 1,0 1680

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thành Tài

Phan Thành Tài - Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 - Đoạn 10,5m 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1681

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thao

Phan Thao 1,1 1,1 1,1 1682

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thị Nể

Phan Thị Nể 1,2 1,2 1,2 1683

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Duyện

Phan Thúc Duyện 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1684

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Triêm

Phan Triêm 1,1 1,1 1,1 1685

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Trọng Tuệ

Phan Trọng Tuệ 1,1 1,1 1,1 1686

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đạt

Phan Văn Đạt 1,1 1,1 1,1 1687

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Định

Phan Văn Định 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1688

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Hớn

Phan Văn Hớn 1,1 1,1 1,1 1689

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Th u ật

Phan Văn Th u ật 1,2 1,2 1,2 1690

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trị

Phan Văn Trị 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1691

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Trường

Phan Văn Trường 1,2 1,2 1,2 1692

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Xích Long

Phan Xích Long 1,1 1,1 1,1 1693

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 1

Phần Lăng 1 1,2 1,2 1,2 1694 Ph ầ n Lăng 2 1,2 1,2 1,2 1695

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 3

Phần Lăng 3 1,2 1,2 1,2 1696

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 4

Phần Lăng 4 1,2 1,2 1,2 1697

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 5

Phần Lăng 5 1,2 1,2 1,2 1698 Ph ầ n Lăng 6 1,2 1,2 1,2 1699

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 7

Phần Lăng 7 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1700

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 8

Phần Lăng 8 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1701

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 9

Phần Lăng 9 - Đoạn 5,5m 1,2 1,2 1,2 - Đoạn 3,5m 1,2 1,2 1,2 1702 Ph ầ n Lăng 10 1,2 1,2 1,2 1703

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 11

Phần Lăng 11 1,2 1,2 1,2 1704

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 12

Phần Lăng 12 1,2 1,2 1,2 1705

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 14

Phần Lăng 14 1,2 1,2 1,2 1706

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 15

Phần Lăng 15 1,2 1,2 1,2 1707

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 16

Phần Lăng 16 1,2 1,2 1,2 1708

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 17

Phần Lăng 17 1,2 1,2 1,2 1709

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 18

Phần Lăng 18 1,2 1,2 1,2 1710

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần Lăng 19

Phần Lăng 19 1,2 1,2 1,2 1711 Phó Đức Chính - Đoạn từ Ngô Quyền đến nhà số 43 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 - Đoạn còn lại 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1712 Phong Bắc 1 1,1 1,1 1,1 1713 Phong Bắc 2 1,1 1,1 1,1 1714 Phong Bắc 3 1,1 1,1 1,1 1715 Phong Bắc 4 1,1 1,1 1,1 1716 Pho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Thúc Trực

Phan Thúc Trực 1,2 1,2 1,2 73

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Đáng

Phan Văn Đáng - Đoạn 10,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 - Đoạn 7,5m 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 1,2 1,1 1,1 1,1 1,1 74 Tế Hanh 1,1 1,1 1,1 75 Túy Loan 1 1,0 1,0 1,0 76 Túy Loan 2 1,0 1,0 1,0 77 Túy Loan 3 1,0 1,0 1,0 78 Túy Loan 4 1,0 1,0 1,0 79 Túy Loan 5 1,0 1,0 1,0 80 Túy Loan 6 1,0 1,0 1,0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Mục 1 Mục 1 XÁC ĐỊNH TIỀN THUÊ ĐẤT, THUÊ MẶT NƯỚC
Điều 7. Điều 7. Khung giá thuê mặt nước 1. Mặt nước không thuộc phạm vi quy định tại Điều 10 Luật Đất đai và Khoản 3 Điều này, khung giá thuê được quy định như sau: a) Dự án sử dụng mặt nước cố định: từ 20.000.000 đồng/km 2 /năm đến 300.000.000 đồng/km 2 /năm. b) Dự án sử dụng mặt nước không cố định: từ 100.000.000 đồng/km 2 /năm đến 750.000.0...
Điều 8. Điều 8. Mục đích sử dụng đất thuê 1. Mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo mục đích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp không có quyết định cho thuê đất thì mục đích sử dụng đất thuê được xác định theo hợp đồng thuê đất. 2. Đối với trường hợp chưa có quyết định cho thuê đất, hợp đồng thuê đất nhưng đang sử dụng đất vào...
Điều 9. Điều 9. Diện tích đất cho thuê 1. Diện tích đất cho thuê là diện tích ghi trong quyết định cho thuê đất, trường hợp diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất lớn hơn so với diện tích trong quyết định cho thuê đất thì diện tích đất cho thuê được xác định theo diện tích ghi trong hợp đồng thuê đất. 2. Diện tích phải nộp tiền thuê đất được xá...
Điều 10. Điều 10. Thời hạn cho thuê đất Thời hạn cho thuê đất được xác định theo quyết định cho thuê đất, quyết định công nhận quyền sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, quyết định cho phép chuyển từ giao đất sang cho thuê đất, quyết định gia hạn cho thuê đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Giấy chứng nhận quyền...
Điều 11. Điều 11. Cơ quan xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê 1. Căn cứ giá đất cụ thể do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định, Bảng giá đất, hệ số điều chỉnh giá đất và mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm, đơn giá thuê...
Điều 12. Điều 12. Xác định tiền thuê đất, thuê mặt nước 1. Đối với trường hợp thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm Tiền thuê đất thu một năm được tính bằng diện tích phải nộp tiền thuê đất nhân (x) với đơn giá thuê đất quy định tại Khoản 1 Điều 4 (đối với trường hợp không qua đấu giá cho thuê đất) hoặc tại Điểm a Khoản 3 Điều 4 (đối với trường h...