QUYẾT ĐỊNH B an hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đ à N ẵng ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất , thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bô trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đ ấ t;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT- BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 89/2017/TT-BTC ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 35/2017/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước trong khu kinh tế, khu công nghệ cao;
Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT- BTC ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước; Thực hiện ý kiến của Thành ủy tại Thông báo số 70-TB/TU ngày 09 tháng 3 năm 2021 về kết luận của Thường trực Thành ủy Đà Nẵng liên quan đến hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Theo ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 1213/HĐND-KTNS ngày 26 tháng 3 năm 2021 của Hội đồng nhân dân thành phố Đà Nẵng;
Theo đề nghị của Sở Tài chính thành phố Đà Nẵng tại Công văn số 27/STC- GCS ngày 05 tháng 01 năm 2021, Công văn số 774/STC-GCS ngày 12 tháng 3 năm 2021, Công văn số 981/STC-GCS ngày 26 tháng 3 năm 2021 và trên cơ sở ý kiến kết luận của UBND thành phố tại phiên họp thường kỳ ngày 18/3/2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với các trường hợp sau:
1. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với trường hợp diện tích tính thu tiền sử dụng đất cửa thửa đất hoặc khu đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất cụ thể, sau đây gọi tắt là Bảng giá đất) để xác định tiền sử dụng đất trong các trường hợp:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất;
b) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất (trừ trường hợp giao đất tái định cư mà giá đất đền bù không tính hệ số điều chỉnh giá đất bồi thường);
c) Hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với diện tích đất ở vượt hạn mức.
2. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất đối với thửa đất hoặc khu đất mà diện tích tính thu tiền thuê đất có giá trị dưới 30 tỷ đồng (tính theo giá đất tại Bảng giá đất) để xác định đơn giá thuê đất trong các trường hợp sau:
a) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản khai thác khoáng sản theo quy định tại Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP;
b) Đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;
c) Đơn giá thuê đất khi chuyển từ thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại Khoản 2
Điều 172 Luật Đất đai;
d) Đơn giá thuê đất khi nhận chuyển nhượng tải sản gắn liền với đất thuê theo quy định tại Khoản 3
Điều 189 Luật Đất đai;
đ) Đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước.
3. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá:
a) Quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê mà thửa đất hoặc khu đất của dự án có giá trị (tính theo giá đất trong bảng giá đất) dưới 30 tỷ đồng theo quy định tại Khoản 1
Điều 2 và Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP và Khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP;
b) Quyền sử dụng đất để cho thuê theo hình thức thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP, Khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP và Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
4. Xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất để xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm cho chu kỳ ổn định tiếp theo đối với thửa đất hoặc khu đất được Nhà nước cho thuê sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) từ 30 tỷ đồng trở lên theo quy định tại Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
5. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản) theo quy định tại Khoản 1
Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP.
6. Xác định đơn giá thuê đất đối với hộ gia đình, cá nhân, tổ chức kinh tế được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp để sản xuất hoặc thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản.
7. Xác định đơn giá thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân.
8. Các trường hợp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể, thẩm định phương án giá đất cụ thể.
2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.
3. Tổ chức, cá nhân được Nhà nước cho thuê đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 3
Hệ số điều chỉnh giá đất
Hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 đối với các trường hợp như sau:
1. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4, Khoản 5
Điều 1
hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng theo Phụ lục I, Phụ lục II và Phụ lục III kèm theo Quyết định này. Trong đó, đối với Phụ lục III có quy định như sau:
a) Các hệ số trên không phân biệt chiều rộng vỉa hè;
b) Đối với đường 2 làn: áp dụng theo hệ số của đường 1 làn có cùng chiều rộng lòng đường với 1 làn đường của đường 2 làn (Ví dụ: hệ số của đường 7,5m hai làn (7,5m x 2) áp dụng hệ số của đường 7,5m);
c) Đường có chiều rộng lòng đường từ 4m đến 5m: áp dụng hệ số của đường 5,5m;
d) Đường có chiều rộng lòng đường từ 6m đến 7m: áp dụng hệ số của đường 7,5m;
đ) Đường có chiều rộng lòng đường từ 8m đến 9m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;
e) Đường có chiều rộng lòng đường 11,5m: áp dụng hệ số của đường 10,5m;
g) Đường có chiều rộng lòng đường nhỏ hơn 0,5m so với những đường có chiều rộng lòng đường đã được quy định hệ số thì áp dụng hệ số của đường có mặt cắt liền kề thấp hơn (Ví dụ: Đường 5,6m đến dưới 6m thì áp dụng theo hệ số đường 5,5m).
2. Ban quản lý Khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng và các tổ chức, cá nhân trong nước người Việt Nam định cư ở nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất trong Khu công nghệ cao Đà Nẵng áp dụng theo Phụ lục IV kèm theo Quyết định này.
3. Đối với tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nông nghiệp quy định tại Khoản 6, Khoản 7
Điều 1 để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản áp dụng theo Phụ lục V kèm theo Quyết định này.
Điều 4
Xác định giá đất theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất
1. Giá đất xác định theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất bằng giá đất theo mục đích sử dụng quy định tại Bảng giá đất UBND thành phố ban hành tại thời điểm xác định giá đất nhân (x) với hệ số điều chỉnh giá đất.
2. Đối với các vị trí, tuyến đường chưa được đặt tên, chưa quy định giá đất và hệ số điều chỉnh giá đất, thì căn cứ giá đất do Sở Tài nguyên và Môi trường đề xuất được UBND thành phố quyết định (theo quy định tại Điểm b, Khoản 1,
Điều 13 Quy định kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 07/4/2020); căn cứ hệ số điều chỉnh giá đất của các vị trí, tuyến đường tương đương đã được quy định, Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với UBND các quận, huyện xác định hệ số điều chỉnh giá đất đối với các vị trí, tuyến đường tương đương của từng trường hợp cụ thể.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 4 năm 2021 và thay thế cho Quyết định số 11/2020/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2020 của UBND thành phố Ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2020 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
2. Đối với những hồ sơ đề nghị xác định nghĩa vụ tài chính về tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân (chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất) đã nộp tại Văn phòng Đăng ký đất đai hoặc cơ quan tài nguyên và môi trường hoặc UBND các quận, huyện hoặc đã chuyển cho cơ quan thuế trước ngày có hiệu lực của Quyết định này thì tiếp tục xử lý theo hệ số điều chỉnh giá đất có hiệu lực tại thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành quyết định chuyển mục đích sử dụng đất hoặc quyết định công nhận quyền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 5
Điều 17 Thông tư số 76/2014/TT-BTC.
Điều 6
Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện; Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ: TC, TN&MT, XD, TP;
TVTU, TT HĐND TP;
Đoàn ĐBQH TPĐN;
Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
Cục Kiểm tra văn bản QPPL-Bộ Tư pháp;
Chủ tịch và các Phó Chủ tịch UBND TP;
Chánh Văn phòng UBND TP;
Các Phó Chánh VP UBND TP;
Sở Tư pháp;
Cục Thuế, KBNN;
Các Sở, Ban, Ngành, MTTQ, Đoàn thể TP;
UBND các quận, huyện;
Cổng thông tin điện tử TPĐN;
Văn phòng UBND TP;
Lưu: VT, STC.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lê Trung Chinh
P hụ lục I:
HỆ S Ố ĐIỀ U CHỈNH GIÁ ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Q u yết định số: 06 /2021/QĐ- U BND ngày 26 / 3 /202 1 của U BND thành phố Đà Nẵng)
STT
Tên đ ường phố
Hệ số điề u chỉnh giá đất
Đất ở
Đất thương mại, dịch vụ
Đất sản x u ất, kinh doanh phi nông nghiệp
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
VT1
VT2
VT3
VT4
VT5
1
2 Tháng 9
Đoạn từ Bảo tàng Chàm đến Nguyễn Văn Trỗi
1,3
1,1
1,1
1,1
1,1
1,3
1,1
1,1
1,1
1,1
1,3
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Văn Trỗi đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách Mạng Tháng 8
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
2
29 Tháng 3
Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ An Ninh
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Võ An Ninh đến Văn Tiến Dũng
1,1
1,1
1,1
3
3 Tháng 2
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
4
30 Tháng 4
1,0
1,0
1,0
5
An Bắc 1
1,2
1,2
1,2
6
An Bắc 2
1,2
1,2
1,2
7
An Bắc 3
1,2
1,2
1,2
8
An Bắc 4
1,2
1,2
1,2
9
An Bắc 5
1,2
1,2
1,2
10
An Cư 1
1,0
1,0
1,0
11
An Cư 2
1,0
1,0
1,0
12
An Cư 3
1,0
1,0
1,0
13
An Cư 4
1,0
1,0
1,0
14
An Cư 5
1,0
1,0
1,0
15
An Cư 6
1,0
1,0
1,0
16
An Cư 7
1,0
1,0
1,0
17
An Dương Vương
1,0
1,0
1,0
18
An Đồn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
19
An Đồn 1
1,0
1,0
1,0
20
An Đồn 2
1,0
1,0
1,0
21
An Đồn 3
1,2
1,2
1,2
22
An Đồn 4
1,2
1,2
1,2
23
An Đ ồ n 5
1,2
1,2
1,2
24
An Đồn 6
1,2
1,2
1,2
25
An Hải 1
1,0
1,0
1,0
26
An Hải 2
1,0
1,0
1,0
27
An Hải 3
1,0
1,0
1,0
28
An Hải 4
1,0
1,0
1,0
29
An Hải 5
1,0
1,0
1,0
30
An Hải 6
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,1
1,1
1,1
31
An Hải 7
1,0
1,0
1,0
32
An Hải 8
1,0
1,0
1,0
33
An Hải 9
1,0
1,0
1,0
34
An Hải 10
1,0
1,0
1,0
35
An Hải 11
1,0
1,0
1,0
36
An Hải 12
1,0
1,0
1,0
37
An H ải 14
1,0
1,0
1,0
38
An Hải 15
1,0
1,0
1,0
39
An Hải 16
1,0
1,0
1,0
40
An Hải 17
1,0
1,0
1,0
41
An Hải 18
1,0
1,0
1,0
42
An Hải 19
1,1
1,1
1,1
43
An Hải 20
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
44
An Hải 21
1,1
1,1
1,1
45
An Hải 22
1,1
1,1
1,1
46
An Hải Bắc 1
1,0
1,0
1,0
47
An Hải Bắc 2
1,0
1,0
1,0
48
An Hải Bắc 3
1,0
1,0
1,0
49
An Hải Bắc 4
1,0
1,0
1,0
50
An Hải Bắc 5
1,0
1,0
1,0
51
An H ải Bắc 6
1,0
1,0
1,0
52
An Hải Bắc 7
1,0
1,0
1,0
53
An Hải Bắc 8
1,0
1,0
1,0
54
An Hải Đông 1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
55
An Hòa 1
1,0
1,0
1,0
56
An Hòa 2
1,0
1,0
1,0
57
An H òa 3
1,0
1,0
1,0
58
An Hòa 4
1,0
1,0
1,0
59
An H òa 5
1,0
1,0
1,0
60
An Hòa 6
1,0
1,0
1,0
61
An Hòa 7
1,0
1,0
1,0
62
An Hòa 8
1,0
1,0
1,0
63
An Hòa 9
1,0
1,0
1,0
64
An Hòa 10
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
65
An Hòa 11
1,0
1,0
1,0
66
An H òa 12
1,0
1,0
1,0
67
An Mỹ
1,2
1,2
1,2
68
An Mỹ 2
1,2
1,2
1,2
69
An Mỹ 3
1,2
1,2
1,2
70
An Mỹ 4
1,2
1,2
1,2
71
An Mỹ 5
1,2
1,2
1,2
72
An Mỹ 6
1,2
1,2
1,2
73
An Mỹ 7
1,2
1,2
1,2
74
An Mỹ 8
1,2
1,2
1,2
75
An Nông
1,2
1,2
1,2
76
An Nhơn 1
1,2
1,2
1,2
77
An Nh ơ n 2
1,2
1,2
1,2
78
An Nhơn 3
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
79
An Nhơn 4
1,2
1,2
1,2
80
An Nhơn 5
1,2
1,2
1,2
81
An Nhơn 6
1,2
1,2
1,2
82
An Nhơn 7
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 3,5m
1,2
1,2
1,2
83
An Nhơn 8
1,2
1,2
1,2
84
An Nh ơ n 9
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
85
An Nh ơ n 10
1,2
1,2
1,2
86
An Nhơn 11
1,2
1,2
1,2
87
An Nhơn 12
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
88
An Nhơn 14
1,2
1,2
1,2
89
An Nhơn 15
1,2
1,2
1,2
90
An Tư Công Chúa
1,0
1,0
1,0
91
An Thượng 1
1,2
1,2
1,2
92
An Thượng 2
1,1
1,1
1,1
93
An Thượng 3
1,0
1,0
1,0
94
An Thượng 4
1,0
1,0
1,0
95
An Thượng 5
1,0
1,0
1,0
96
An Thượng 6
1,0
1,0
1,0
97
An Thượng 7
1,0
1,0
1,0
98
An Thượng 8
1,0
1,0
1,0
99
An Thương 9
1,0
1,0
1,0
100
An Thượng 10
1,0
1,0
1,0
101
An Thượng 11
1,0
1,0
1,0
102
An Thượng 12
1,0
1,0
1,0
103
An Thượng 14
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
104
An Thượng 15
1,0
1,0
1,0
105
An Thượng 16
1,0
1,0
1,0
106
An Thượng 17
1,0
1,0
1,0
107
An Thượng 18
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
108
An Thượng 19
1,0
1,0
1,0
109
An Thượng 20
1,0
1,0
1,0
110
An Thượng 21
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
111
An Thượng 22
1,1
1,1
1,1
112
An Thượng 23
1,0
1,0
1,0
113
An Thượng 24
Đoạn chỉnh trang
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn chia lô
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
114
An Thượng 26
1,0
1,0
1,0
115
An Thượng 27
1,0
1,0
1,0
116
An Thượng 28
1,0
1,0
1,0
117
An Thượng 29
Đoạn từ Trần Bạch Đằng đến Lê Quang Đạo
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
118
An Thượng 30
1,0
1,0
1,0
119
An Thượng 31
1,0
1,0
1,0
120
An Thượng 32
1,0
1,0
1,0
121
An Thượng 33
1,0
1,0
1,0
122
An Thượng 34
1,0
1,0
1,0
123
An Thượng 35
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
124
An Thượng 36
1,0
1,0
1,0
125
An Thượng 37
1,0
1,0
1,0
126
An Thượng 38
1,0
1,0
1,0
127
An Thượng 39
1,0
1,0
1,0
128
An Thượng 40
1,0
1,0
1,0
129
An Trung 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
130
An Trung 2
1,1
1,1
1,1
131
An Trung 3
1,2
1,2
1,2
132
An Trung 4
1,2
1,2
1,2
133
An Trung 5
1,2
1,2
1,2
134
An Trung 6
1,2
1,2
1,2
135
An Trung 7
1,2
1,2
1,2
136
An Trung 8
1,2
1,2
1,2
137
An Trung 9
1,2
1,2
1,2
138
An Trung 10
1,2
1,2
1,2
139
An Trung 11
1,2
1,2
1,2
140
An Trung 12
1,2
1,2
1,2
141
An Trung 14
1,2
1,2
1,2
142
An Trung 15
1,2
1,2
1,2
143
An Trung 16
1,2
1,2
1,2
144
A n Trung Đông 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
145
An Trung Đông 2
1,0
1,0
1,0
146
An Trung Đông 3
1,0
1,0
1,0
147
An Trung Đông 4
1,0
1,0
1,0
148
An Trung Đông 5
1,0
1,0
1,0
149
An Trung Đông 6
1,0
1,0
1,0
150
An Trung Đông 7
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
151
An Vĩnh
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
152
An Xuân
1,1
1,1
1,1
153
An Xuân 1
1,2
1,2
1,2
154
An Xuân 2
1,2
1,2
1,2
155
Anh Thơ
1,1
1,1
1,1
156
Ấ p Bắc
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
157
Âu Cơ
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Trọng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Đình Trọng đến kiệt 205 Âu Cơ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ kiệt 205 Âu Cơ đến giáp đoạn nối dài đường số 8
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đoạn nối dài đường số 8 đến giáp đường số 5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
158
Bà Bang Nhãn
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
159
Ba Đ ì nh
Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
160
Bá Giáng 1
1,0
1,0
1,0
161
Bá Giáng 2
1,0
1,0
1,0
162
Bá Giáng 3
1,0
1,0
1,0
163
Bá Giáng 4
1,0
1,0
1,0
164
Bá Giáng 5
1,1
1,1
1,1
165
Bá Giáng 6
1,1
1,1
1,1
166
Bá Giáng 7
1,1
1,1
1,1
167
Bá Giáng 8
1,1
1,1
1,1
168
Bá Giáng 9
1,1
1,1
1,1
169
Bá Giáng 10
1,1
1,1
1,1
170
Bá Giáng 11
1,1
1,1
1,1
171
Bá Giáng 12
1,1
1,1
1,1
172
Bá Gi á ng 14
1,1
1,1
1,1
173
Bà Huyện Thanh Q u an
Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Dương Thị Xuân Quý
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Dương Thị Xuân Quý đến Chế Lan Viên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
174
Bạch Đằng
Đoạn từ Đống Đa đến Nguyễn Du
2,1
1,0
1,0
1,0
1,0
2,1
1,0
1,0
1,0
1,0
2,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Du đến Lê Duẩn
2,7
1,0
1,0
1,0
1,0
2,7
1,0
1,0
1,0
1,0
2,7
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Duẩn đến Nguyễn Văn Linh
2,9
1,0
1,0
1,0
1,0
2,9
1,0
1,0
1,0
1,0
2,9
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường 2 tháng 9 đến cầu Trần Thị Lý
1,5
1,5
1,5
175
Bạch Thái Bưởi
Đoạn 6,0m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
176
Bãi Sậy
1,0
1,0
1,0
177
Bát Nàn Công Chúa
1,2
1,2
1,2
178
Bàn Gia 1
1,1
1,1
1,1
179
Bà u Gia Thượng 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
180
B àu Gia Thượng 2
1,1
1,1
1,1
181
Bà u Gia Thượng 3
1,1
1,1
1,1
182
Bàu Gia Thượng 4
1,1
1,1
1,1
183
Bàu Hạc 1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
184
Bàu Hạc 2
1,0
1,0
1,0
185
Bàu Hạc 3
1,0
1,0
1,0
186
Bàu Hạc 4
1,0
1,0
1,0
187
Bàu Hạc 5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
188
Bàu Hạc 6
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
189
Bàu Làng
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
190
Bàu Mạc 1
1,2
1,2
1,2
191
Bàu Mạc 2
1,2
1,2
1,2
192
Bàu Mạc 3
1,2
1,2
1,2
193
Bàu M ạ c 4
1,2
1,2
1,2
194
Bàu Mạc 5
1,2
1,2
1,2
195
Bàu Mạc 6
1,2
1,2
1,2
196
Bàu M ạ c 7
1,2
1,2
1,2
197
Bàu Mạc 8
1,2
1,2
1,2
198
Bàu Mạc 9
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
199
Bàu Mạc 10
1,2
1,2
1,2
200
Bàu Mạc 11
1,2
1,2
1,2
201
Bàu Mạc 12
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
202
Bàu Mạc 14
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
203
Bàu Mạc 15
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
204
Bàu Mạc 16
1,2
1,2
1,2
205
Bàu Mạc 17
1,2
1,2
1,2
206
Bàu Mạc 18
1,2
1,2
1,2
207
Bàu Mạc 19
1,2
1,2
1,2
208
Bàu Mạc 20
1,2
1,2
1,2
209
Bàu Mạc 21
1,2
1,2
1,2
210
Bàu Mạc 22
1,2
1,2
1,2
211
Bàu Năng 1
Đoạn từ Lý Thái Tông đến Đặng Minh Khiêm
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
212
Bàu Năng 2
1,1
1,1
1,1
213
Bàu Năng 3
1,1
1,1
1,1
214
Bàu Năng 4
1,1
1,1
1,1
215
Bàu Năng 5
1,1
1,1
1,1
216
Bàu Năng 6
1,1
1,1
1,1
217
Bàu Năng 7
1,1
1,1
1,1
218
Bàu Năng 8
1,1
1,1
1,1
219
Bàu Năng 9
1,1
1,1
1,1
220
Bàu Năng 10
1,1
1,1
1,1
221
Bàu Năng 11
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
222
Bàu Năng 12
1,0
1,0
1,0
223
Bàu Năng 14
1,0
1,0
1,0
224
Bàu Năng 15
1,1
1,1
1,1
225
Bàu Tràm 1
1,0
1,0
1,0
226
Bàu Tr à m 2
1,0
1,0
1,0
227
Bàu Tràm 3
1,0
1,0
1,0
228
Bàu Tràm Trung
1,1
1,1
1,1
229
Bàu Trảng 1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
230
Bàu Trảng 2
1,1
1,1
1,1
231
Bàu Trảng 3
1,2
1,2
1,2
232
Bàu Trảng 4
1,2
1,2
1,2
233
Bàu Trảng 5
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
234
Bàu Trảng 6
1,2
1,2
1,2
235
Bàu Trảng 7
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
236
Bàu Vàng 1
1,1
1,1
1,1
237
Bàu Vàng 2
1,1
1,1
1,1
238
Bàu Vàng 3
1,1
1,1
1,1
239
Bàu V à ng 4
1,1
1,1
1,1
240
Bàu Vàng 5
1,1
1,1
1,1
241
Bàu Vàng 6
1,1
1,1
1,1
242
Bắc Đẩ u
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
243
Bắc S ơ n
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Thân Công Tài
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
244
Bế Văn Đàn
Đoạn từ nhà số 02 đến nhà số 184
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
245
Bích Khê
1,1
1,1
1,1
246
Bình An 1
1,2
1,2
1,2
247
Bình An 2
1,2
1,2
1,2
248
Bình An 3
1,2
1,2
1,2
249
Bình An 4
1,2
1,2
1,2
250
Bình An 5
1,2
1,2
1,2
251
Bình An 6
1,2
1,2
1,2
252
Bình Giã
1,0
1,0
1,0
253
Bình Hòa 1
1,0
1,0
1,0
254
Bình H òa 2
1,0
1,0
1,0
255
B ì nh Hòa 3
1,0
1,0
1,0
256
Bình Hòa 4
1,0
1,0
1,0
257
Bình Hòa 5
1,0
1,0
1,0
258
Bình Hòa 6
1,0
1,0
1,0
259
Bình Hòa 7
1,0
1,0
1,0
260
Bình Hòa 8
1,0
1,0
1,0
261
Bình Hòa 9
1,0
1,0
1,0
262
Bình Hòa 10
1,1
1,1
1,1
263
Bình Hòa 11
1,0
1,0
1,0
264
Bình Hòa 12
1,0
1,0
1,0
265
Bình Hòa 14
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
266
Bình Hòa 15
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
267
Bình Kỳ (từ Mai Đăng Chơn đến cầu Quốc)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
268
Bình Minh 1
1,0
1,0
1,0
269
Bình Minh 2
1,0
1,0
1,0
270
Bình Minh 3
1,0
1,0
1,0
271
Bình Minh 4
1,3
1,3
1,3
272
Bình Minh 5
1,3
1,3
1,3
273
Bình Minh 6
Đoạn từ Phan Thành Tài đến đường 2/9
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường 2/9 đến Bạch Đằng
1,3
1,3
1,3
274
Bình Minh 7
1,0
1,0
1,0
275
Bình Minh 8
1,3
1,3
1,3
276
Bình Minh 9
1,0
1,0
1,0
277
Bình Minh 10
1,3
1,3
1,3
278
Bình Thái 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
279
Bình Thái 2
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
280
Bình Thái 3
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
281
Bình Thá i 4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
282
Bình Than
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
283
Bùi Bỉnh Uyên
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
284
Bùi Chát
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
285
Bùi Công Trừng
1,1
1,1
1,1
286
Bùi D ương Lịch
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
287
Bùi Giáng
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
288
Bùi Hiền
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
289
Bùi Huy Bích
1,1
1,1
1,1
290
Bùi Hữu Nghĩa
1,0
1,0
1,0
291
Bùi Kỷ
1,1
1,1
1,1
292
B ù i Lâm
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 3,5m
1,1
1,1
1,1
293
Bùi Quốc H ư ng
1,1
1,1
1,1
294
Bùi Tá Hán
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
295
Bùi T ấ n D iên
1,1
1,1
1,1
296
Bùi Thế Mỹ
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
297
Bùi Thị Xuân
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
298
Bùi Thiện Ngộ
1,1
1,1
1,1
299
Bùi Trang Chước
1,1
1,1
1,1
300
Bùi Sĩ Tiêm
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
301
Bùi Viện
1,0
1,0
1,0
302
Bùi Vịnh
Đoạn 7,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
303
Bù i Xuân Ph á i
1,0
1,0
1,0
304
Bùi Xương Tự
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
305
Bùi Xương Trạch
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
306
B 1 - Hồng Phước
1,1
1,1
1,1
307
Ca Văn Thỉnh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
308
Cách Mạng Tháng 8
Đoạn từ đường 2 Tháng 9 đến ngã tư Cẩm Lệ
1,2
1,1
1,0
1,0
1,0
1,2
1,1
1,0
1,0
1,0
1,2
1,1
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ ngã tư Cẩm Lệ đến Nguyễn Nhàn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Nhàn đến chân cầu vượt Hòa Cầm
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên cầu vượt Hòa Cầm)
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
309
Cao Bá Nhạ
1,0
1,0
1,0
310
Cao B á Q u át
1,1
1,1
1,1
311
Cao Hồng Lãnh
1,1
1,1
1,1
312
Cao Lỗ
1,0
1,0
1,0
313
Cao Sơn 1
1,2
1,2
1,2
314
Cao Sơn 2
1,2
1,2
1,2
315
Cao Sơn 3
1,2
1,2
1,2
316
Cao Sơn 4
1,2
1,2
1,2
317
Cao Sơn 5
1,2
1,2
1,2
318
Cao Sơn 6
1,2
1,2
1,2
319
Cao Sơn 7
1,2
1,2
1,2
320
Cao Sơn 8
1,2
1,2
1,2
321
Cao Sơn Pháo
Đoạn 28,5m
1,2
1,2
1,2
Đoạn 7,5m
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
322
Cao Thắng
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
323
Cao Xuân Dục
1,1
1,1
1,1
324
Cao Xuân Huy
1,1
1,1
1,1
325
Cầm Bá Thước
1,0
1,0
1,0
326
Cẩm Bắc 1
1,1
1,1
1,1
327
Cẩm Bắc 2
1,1
1,1
1,1
328
Cẩm Bắc 3
1,1
1,1
1,1
329
Cẩm Bắc 4
1,1
1,1
1,1
330
Cẩm Bắc 5
1,1
1,1
1,1
331
Cẩm Bắc 6
1,1
1,1
1,1
332
Cẩm Bắc 7
1,1
1,1
1,1
333
Cẩm Bắc 8
1,1
1,1
1,1
334
Cẩm Bắc 9
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
335
Cẩm Bắc 10
1,1
1,1
1,1
336
Cẩm Bắc 11
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
337
Cẩm Bắc 12
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
338
Cẩm Chánh 1
1,1
1,1
1,1
339
Cẩm Chánh 2
1,1
1,1
1,1
340
Cẩm Chánh 3
1,1
1,1
1,1
341
Cẩm Chánh 4
1,1
1,1
1,1
342
Cẩm Chánh 5
1,1
1,1
1,1
343
Cẩm Nam 1
1,1
1,1
1,1
344
Cẩm Nam 2
1,1
1,1
1,1
345
Cẩm Nam 3
1,1
1,1
1,1
346
C ẩ m Nam 4
1,1
1,1
1,1
347
Cẩ m Nam 5
1,1
1,1
1,1
348
Cẩm Nam 6
1,1
1,1
1,1
349
Cẩm Nam 7
1,1
1,1
1,1
350
C ẩ m Nam 8
1,1
1,1
1,1
351
Cẩm Nam 9
1,1
1,1
1,1
352
Cẩm Nam 10
1,1
1,1
1,1
353
Cẩm Nam 11
1,1
1,1
1,1
354
Cẩm Nam 12
1,1
1,1
1,1
355
Cần Gi u ộc
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
356
Cầu Đỏ - Túy Lo an
Phía có vỉa hè
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Phía không có vỉa hè
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
357
Cô Bắc
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
358
Cô Giang
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
359
C ổ Mân 1
1,0
1,0
1,0
360
Cổ Mân 2
1,0
1,0
1,0
361
Cổ Mân 3
1,0
1,0
1,0
362
Cổ Mân 4
1,0
1,0
1,0
363
Cổ Mân 5
1,0
1,0
1,0
364
C ổ Mân 6
1,0
1,0
1,0
365
C ổ Mân 7
1,0
1,0
1,0
366
C ổ Mân 8
1,1
1,1
1,1
367
Cổ Mân 9
1,0
1,0
1,0
368
Cổ Mân Cúc 1
1,1
1,1
1,1
369
Cổ Mân Cúc 2
1,1
1,1
1,1
370
Cổ Mân Cúc 3
1,1
1,1
1,1
371
Cổ Mân Cúc 4
1,1
1,1
1,1
372
C ổ Mân Lan 1
1,1
1,1
1,1
373
C ổ Mân Lan 2
1,1
1,1
1,1
374
Cổ Mân Lan 3
1,1
1,1
1,1
375
Cổ Mân Lan 4
1,1
1,1
1,1
376
C ổ Mân Mai 1
1,1
1,1
1,1
377
Cổ Mân Mai 2
1,1
1,1
1,1
378
Cổ Mân Mai 3
1,1
1,1
1,1
379
Cổ Mân Mai 4
1,1
1,1
1,1
380
Cổ Mân Mai 5
1,1
1,1
1,1
381
Cồn Dầu 1
1,1
1,1
1,1
382
Cồn Dầu 2
1,1
1,1
1,1
383
Cồn Dầu 3
1,1
1,1
1,1
384
Cồn Dầu 4
1,1
1,1
1,1
385
Cồn Dầu 5
1,1
1,1
1,1
386
Cồn Dầu 6
1,1
1,1
1,1
387
Cồn Dầu 7
1,1
1,1
1,1
388
Cồn Dầu 8
1,1
1,1
1,1
389
Cồn Dầu 9
1,1
1,1
1,1
390
Cồn Dần 10
1,1
1,1
1,1
391
Cồn Dầu 11
1,1
1,1
1,1
392
Cồn Dầu 12
1,1
1,1
1,1
393
C ố ng Q u ỳnh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
394
Cù Chính Lan
Đoạn từ Hà Huy tập đến Huỳnh Ngọc Huệ
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
395
Châ u Thị Vĩnh T ế
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
396
Chân Thượng Văn
Đoạn 5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
397
Châ u Văn Li êm
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
398
Chế Lan Vi ên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
399
Chế Viết Tấn
1,1
1,1
1,1
400
Chi Lăng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
401
Chính Hữu
Đoạn 10,5m x 2 lần
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn 10,5m
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
402
Chơn Tâm 1
1,2
1,2
1,2
403
Ch ơ n Tâm 2
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
404
Ch ơ n Tâm 3
1,2
1,2
1,2
405
Chơn Tâm 4
1,2
1,2
1,2
406
Ch ơ n Tâm 5
1,2
1,2
1,2
407
Ch ơ n Tâm 6
1,2
1,2
1,2
408
Chơn Tâm 7
1,2
1,2
1,2
409
Chơn Tâm 8
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
410
Chơn Tâm 9
1,2
1,2
1,2
411
Chơn Tâm 10
1,2
1,2
1,2
412
Chơn Tâm 11
1,2
1,2
1,2
413
Chơn Tâm 12
1,2
1,2
1,2
414
Ch u Cẩm Phong
1,2
1,2
1,2
415
Chu Huy Mân
Đoạn từ Ngô Quyền đến Phạm Văn Xảo
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phạm Văn Xảo đến Khúc Thừa Dụ
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
416
Chu Lai
1,0
1,0
1,0
417
Chu Mạnh Trinh
1,1
1,1
1,1
418
Chu Văn An
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
419
Chúc Động
1,1
1,1
1,1
420
Chương Dương
Chương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
684
Hà Duy Phiên
1,1
1,1
1,1
685
Hà Đặc
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,0
1,0
1,0
686
Hà Đông 1
1,0
1,0
1,0
687
Hà Đông 2
1,1
1,1
1,1
688
Hả Đông 3
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
689
Hà Hồi
1,1
1,1
1,1
690
Hà Huy Giáp
Đoạn từ Lê Thị Hồng Gấm đến Huỳnh Tấn Phát
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
691
H à Huy Tập
Đoạn từ Trần Cao Vân đến Điện Biên Phủ
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Huỳnh Ngọc Huệ
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
Đoạn từ Huỳnh Ngọc Huệ đến Trường Chinh
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
692
Hà Kỳ Ngộ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
693
Hà Khê
1,3
1,1
1,1
1,0
1,0
1,3
1,1
1,1
1,0
1,0
1,3
1,1
1,1
1,0
1,0
694
Hà
Mục
1,1
1,1
1,1
695
Hà Tông H u ân
1,2
1,2
1,2
696
Hà Tông Quyền
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
697
Hà Thị Thân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
698
Hà Văn Tính
1,0
1,0
1,0
699
Hà Văn Trí
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
700
Hà Xuân 1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
701
Hà Xuân 2
1,1
1,1
1,1
702
Hải H ồ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
703
Hải Phòng
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ ngã 3 đường đi Siêu thị (nhà số 322) đến Ông ích Khiêm (trừ đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ nhà số 248 đến nhà số 322 phía có đường sắt
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Ông ích Khiêm đến Nguyễn Chí Thanh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
704
Hải Sơn
Đoạn từ Hải Hồ đến Thanh Sơn
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ ngã 3 Hải Sơn đến giáp trường Lê Hồng Phong
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ trường Lê Hồng Phong đến đường Mai Am
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
705
H ả i Triề u
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
706
Hàm Nghi
1,4
1,1
1,1
1,0
1,0
1,4
1,1
1,1
1,0
1,0
1,4
1,1
1,1
1,0
1,0
707
Hàm Tư
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
708
Hàm Trung 1
1,1
1,1
1,1
709
Hàm Trung 2
1,1
1,1
1,1
710
Hàm Trung 3
1,1
1,1
1,1
711
Hàm Trung 4
1,1
1,1
1,1
712
Hàm Trung 5
1,1
1,1
1,1
713
Hàm Trung 6
Đoạn có vỉa hè 1,0m
1,1
1,1
1,1
Đoạn có vỉa hè 5m
1,1
1,1
1,1
714
Hàm Trung 7
1,1
1,1
1,1
715
Hàm Trung 8
1,1
1,1
1,1
716
Hàm Trung 9
1,1
1,1
1,1
717
Hàn Mạc Tử
Đoạn có mặt cắt đường rộng 5,5m có vỉa hè
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
718
Hàn Thuyên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
719
Hằng Phương Nữ Sĩ
1,1
1,1
1,1
720
Hòa An 1
1,1
1,1
1,1
721
Hòa An 2
1,2
1,2
1,2
722
Hòa An 3
1,2
1,2
1,2
723
Hòa An 4
1,2
1,2
1,2
724
Hòa An 5
1,2
1,2
1,2
725
Hòa An 6
Đoạn 5,5m
1,2
1,2
1,2
Đoạn 5,0m
1,2
1,2
1,2
726
Hòa An 7
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
727
Hòa An 8
1,2
1,2
1,2
728
Hòa An 9
1,2
1,2
1,2
729
Hòa An 10
1,2
1,2
1,2
730
Hòa An 11
1,2
1,2
1,2
731
Hòa An 12
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
732
Hòa An 14
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
733
Hòa An 15
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
734
Hòa An 16
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
735
Hòa An 17
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
736
Hòa An 18
1,2
1,2
1,2
737
Hòa An 19
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
73S
H ò a An 20
1,0
1,0
1,0
739
Hòa An 21
1,0
1,0
1,0
740
Hòa An 22
1,0
1,0
1,0
741
Hòa An 23
1,0
1,0
1,0
742
Hòa An 24
1,0
1,0
1,0
743
Hòa An 25
1,0
1,0
1,0
744
Hòa Bình 1
1,1
1,1
1,1
745
Hòa Bình 2
1,1
1,1
1,1
746
Hòa Bình 3
1,1
1,1
1,1
747
Hòa Bình 4
1,1
1,1
1,1
748
Hòa Bình 5
1,1
1,1
1,1
749
Hòa Bình 6
1,1
1,1
1,1
750
Hòa Bình 7
1,1
1,1
1,1
751
Hoa Lư
1,0
1,0
1,0
752
Hòa Minh 1
1,2
1,2
1,2
753
H ò a Minh 2
1,2
1,2
1,2
754
Hòa Minh 3
1,2
1,2
1,2
755
Hòa Minh 4
1,2
1,2
1,2
756
Hòa Minh 5
1,2
1,2
1,2
757
H ò a Minh 6
1,2
1,2
1,2
758
Hòa Minh 7
1,2
1,2
1,2
759
H òa Minh 8
1,2
1,2
1,2
760
Hòa Minh 9
1,2
1,2
1,2
761
Hòa Minh 10
1,2
1,2
1,2
762
Hòa Minh 11
1,2
1,2
1,2
763
Hòa Minh 12
1,2
1,2
1,2
764
Hòa Minh 14
1,2
1,2
1,2
765
Hòa Minh 15
1,2
1,2
1,2
766
Hòa Minh 16
1,2
1,2
1,2
767
Hòa Minh 17
1,2
1,2
1,2
768
Hòa Minh 18
1,2
1,2
1,2
769
Hòa Minh 19
1,2
1,2
1,2
770
Hòa Minh 20
1,2
1,2
1,2
771
Hòa Minh 21
1,2
1,2
1,2
772
Hòa Mình 22
1,2
1,2
1,2
773
Hòa Minh 23
1,2
1,2
1,2
774
Hòa Mỹ 1
1,2
1,2
1,2
775
Hòa M ỹ 2
1,2
1,2
1,2
776
Hòa Mỹ 3
1,2
1,2
1,2
777
Hòa Mỹ 4
1,2
1,2
1,2
778
Hòa Mỹ 5
1,2
1,2
1,2
779
Hòa M ỹ 6
1,2
1,2
1,2
780
Hòa Mỹ 7
1,2
1,2
1,2
781
Hòa Mỹ 8
1,2
1,2
1,2
782
Hòa Nam 1
1,2
1,2
1,2
783
Hòa Nam 2
1,2
1,2
1,2
784
Hòa Nam 3
1,2
1,2
1,2
785
Hòa Nam 4
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
786
Hòa Nam 5
Đoạn từ Hoàng Tăng Bí đến Nguyễn Huy Tưởng
1,2
1,2
1,2
Đoạn còn lại
1,2
1,2
1,2
787
Hòa Nam 6
1,2
1,2
1,2
788
Hòa Nam 7
1,2
1,2
1,2
789
Hòa Nam 8
1,2
1,2
1,2
790
Hòa Nam 9
1,2
1,2
1,2
791
H òa Nam 10
1,2
1,2
1,2
792
Hòa Nam 11
1,2
1,2
1,2
793
Hòa Nam 12
1,2
1,2
1,2
794
H òa Nam 14
1,2
1,2
1,2
795
Hòa Nam 15
1,2
1,2
1,2
796
H ó a Mỹ
1,0
1,0
1,0
797
H ó a Qu ê Trung 1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
798
Hóa Q u ê Trung 2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
799
Hóa Q u ê Trung 3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
800
Hóa Sơn 1
1,0
1,0
1,0
801
Hóa Sơn 2
1,0
1,0
1,0
802
Hóa Sơn 3
1,0
1,0
1,0
803
Hóa Sơn 4
1,0
1,0
1,0
804
Hóa Sơn 5
1,0
1,0
1,0
805
Hóa Sơn 6
1,0
1,0
1,0
806
Hóa Sơn 7
1,1
1,1
1,1
807
H ó a Sơn 8
1,1
1,1
1,1
808
Hóa Sơn 9
1,1
1,1
1,1
809
Hóa Sơn 10
1,1
1,1
1,1
810
Hỏa Sơn 1
1,2
1,2
1,2
811
Hỏa Sơn 2
1,2
1,2
1,2
812
Hỏa Sơn 3
1,2
1,2
1,2
813
Hỏa Sơn 4
1,2
1,2
1,2
814
H ỏ a Sơn 5
1,2
1,2
1,2
815
Hoài Thanh
Đoạn từ Phạm Hữu Kính đến Lê Văn Hưu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
816
Hoàng B ậ t Đ ạ t
1,2
1,2
1,2
817
Hoàng Bích Sơn
1,0
1,0
1,0
818
Hoàng Bình Chính
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
819
Hoàng Công Chất
1,2
1,2
1,2
820
Hoàng Châu Ký
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
821
Hoàng Diệ u
Đoạn từ ngã năm Phan Châu Trinh, Trần Quốc Toản, Trần Bình Trọng đến Nguyễn Văn Linh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
822
Hoàng Dư Khương
1,0
1,0
1,0
823
Hoàng Đ ạo Thành
Đoạn từ Đô Đốc Tuyết đến Phạm Hùng
1,1
1,1
1,1
824
Hoàng Đạo Thúy
1,1
1,1
1,1
825
Hoàng Đình Ái
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
828
Hoàng Đức L ươ ng
1,0
1,0
1,0
829
Hoàng Hiệp
1,1
1,1
1,1
830
Hoàng Hoa Thám
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
831
Hoàng K ế Viêm
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Lê Quang Đạo
1,2
1,2
1,2
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến Châu Thị Vĩnh Tế
1,0
1,0
1,0
832
Hoàng Minh Giám
1,1
1,1
1,1
833
Hoàng Minh Thảo
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
834
Hoàng Ngân
1,1
1,1
1,1
835
Hoàng Ngọc Phách
1,0
1,0
1,0
836
Hoàng Quốc Việt
Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Đỗ Anh Hàn
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Đỗ Anh Hàn đến Trần Thánh Tông
1,0
1,0
1,0
837
Hoàng Sa
Đoạn từ Nguyễn Huy Chương đến Nguyễn Phan Vinh
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn Lương
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
838
Hoàng Sâm
1,1
1,1
1,1
839
Hoàng Sĩ Khải
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
840
Hoàng Tăng Bí
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
841
Hoàng Tích Trí
1,1
1,1
1,1
842
Hoàng Thế Thiện
1,1
1,1
1,1
843
Hoàng Thị Á i
1,1
1,1
1,1
844
Hoàng Thị Lo an
Đoạn từ Hồ Tùng Mậu đến Nguyễn Sinh Sắc
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Sinh sắc đến chân cầu vượt Ngã 3 Huế
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại (Đoạn 02 bên đường dẫn cầu vượt Ngã 3 Huế )
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
845
Hoàng Thiều Hoa
1,2
1,2
1,2
846
Hoàng Thúc Trâm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
847
Hoàng Trọng Mậ u
1,2
1,2
1,2
848
Hoàng Trung Thông
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
849
Hoàng Văn Hòe
Đoạn từ Bùi Tá Hán đến Nguyễn Đình Chiểu
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
850
Hoàng Văn Lai
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
851
Hoàng Văn Thái
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Đà Sơn
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Đà Sơn đến đường vào Bãi rác Khánh Sơn
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường vào bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu
+ Đoạn 15m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
+ Đoạn 10,5mx2
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
852
Hoàng Văn Thụ
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
853
Hoàng Việt
1,0
1,0
1,0
854
Hoàng Xuân Hãn
Đoạn từ Ông Ích Đường đến Nguyễn Văn Huyên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
855
Hoàng Xuân Nhị
1,0
1,0
1,0
856
Hồ Bá Ôn
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
857
Hồ Biể u Chánh
1,0
1,0
1,0
858
Hồ Đắc Di
1,0
1,0
1,0
859
Hồ Hán Thương
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
860
Hồ Học Lãm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
861
Hồ H u ân Nghiệp
1,0
1,0
1,0
862
H ồ Nghinh
Đoạn từ Võ Văn Kiệt đến Morrison
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Morision đến Đông Kinh Nghĩa Thục
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
863
H ồ Nguyên Trừng
Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Lê Thanh Nghị
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Núi Thành
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
864
Hồ Phi Tích
1,1
1,1
1,1
865
Hồ Quý Ly
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
866
Hồ Trung Lượng
1,1
1,1
1,1
867
H ồ Sĩ Dương
Đoạn từ Lê Kim Lăng đến Cẩm Bắc 9
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
868
Hồ Sĩ Đống
1,1
1,1
1,1
869
H ồ Sĩ Phấn
1,1
1,1
1,1
870
Hồ Sĩ Tân
1,0
1,0
1,0
871
Hồ Tông Thốc
1,0
1,0
1,0
872
Hồ Tùng Mậ u
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
873
Hồ Tương
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
874
H ồ Tỵ
1,1
1,1
1,1
875
H ồ Thấ u
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến Hà Kỳ Ngộ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Hà Kỳ Ngộ đến Phạm Vấn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
876
Hồ Xuân Hương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
877
H ố Tr u ông 1
1,2
1,2
1,2
878
Hố Tr u ông 2
1,0
1,0
1,0
879
Hồng Phước 1
1,0
1,0
1,0
880
Hồng Phước 2
1,0
1,0
1,0
881
H ồ ng Phước 3
1,0
1,0
1,0
882
Hồng Phước 4
1,0
1,0
1,0
883
Hồng Phước 5
1,0
1,0
1,0
884
Hồng Thái
1,1
1,1
1,1
885
Hùng Vương
1,5
1,1
1,1
1,1
1,1
1,5
1,1
1,1
1,1
1,1
1,5
1,1
1,1
1,1
1,1
886
Huy Cận
Đoạn từ Tiên Sơn 10 đến Huỳnh Tấn Phát
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
887
Huy Du
1,0
1,0
1,0
888
Huyền Quang
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
889
Huyền Trân C ô ng Chúa
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
890
Huỳnh Bá Chánh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
891
Huỳnh Dạng
1,1
1,1
1,1
892
Huỳnh Lắm
1,2
1,2
1,2
893
Huỳnh Lý
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
894
Huỳnh Mẫn Đạt
1,0
1,0
1,0
895
Huỳnh Ngọc Đủ
1,1
1,1
1,1
896
Huỳnh Ngọc Huệ
Đoạn từ Điện biên Phủ đến Hà Huy Tập
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Hà Huy Tập đến cuối tuyến
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
897
Huỳnh Tấn Phát
Đoạn từ 30 Tháng 4 đến Phan Đăng Lưu
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
898
Huỳnh Thị Bảo Hòa
Đoạn 7,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
899
Huỳnh Thị Một
1,1
1,1
1,1
900
Huỳnh Thúc Kháng
Đoạn từ Lê Đình Dương đến Nguyễn Văn Linh
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Chu Văn An
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
901
Huỳnh Văn Gấm
1,1
1,1
1,1
902
Huỳnh Văn Nghệ
1,2
1,2
1,2
903
Huỳnh Xuân Nhị
1,1
1,1
1,1
904
Hưng H ó a 1
1,0
1,0
1,0
905
Hưng Hóa 2
1,0
1,0
1,0
906
Hưng Hóa 3
1,0
1,0
1,0
907
Hưng Hóa 4
1,0
1,0
1,0
908
Hưng Hóa 5
1,0
1,0
1,0
909
H ư ng Hóa 6
1,0
1,0
1,0
910
Hưng H óa 7
1,0
1,0
1,0
911
Hương Hải Thiền Sư
1,1
1,1
1,1
912
K20
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Nguyễn Đình Chiểu
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,2
1,2
1,2
913
Kiề u Oánh Mậ u
1,2
1,2
1,2
914
Ki ều Phụng
Đoạn từ Tế Hanh đến Phạm Hữu Nghị
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
915
Kiề u Sơn Đen
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
916
Kim Đồng
1,2
1,2
1,2
917
Kim Li ên 1
1,1
1,1
1,1
918
Kim Li ên 2
1,1
1,1
1,1
919
Kim Li ên 3
1,1
1,1
1,1
920
K i nh Dương Vương
Đoạn từ Lý Thái Tông đến Nguyễn Sinh sắc
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Sinh sắc đến Trần Đình Tri
1,1
1,1
1,1
921
K ỳ Đồng
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
922
Khái Đ ông 1
1,1
1,1
1,1
923
Khái Đông 2
1,1
1,1
1,1
924
Khái Đông 3
1,1
1,1
1,1
925
Khái Đ ông 4
1,1
1,1
1,1
926
Khái Tây 1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
927
Khái Tây 2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
928
Khánh An 1
1,2
1,2
1,2
929
Khánh An 2
1,2
1,2
1,2
930
Khánh An 3
1,2
1,2
1,2
931
Khánh An 4
1,2
1,2
1,2
932
Khánh An 5
1,2
1,2
1,2
933
Khúc Hạo
Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Chân
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại (đến giáp đường quy hoạch 10,5m)
1,0
1,0
1,0
934
Khúc Thừa Dụ
1,1
1,1
1,1
935
Khuê Bắc 1
1,2
1,2
1,2
936
Khuê Bắc 2
1,2
1,2
1,2
937
Khuê Bắc 3
1,2
1,2
1,2
938
Khuê Đông
1,0
1,0
1,0
939
Khuê Mỹ Đông 1
1,2
1,2
1,2
940
Khuê Mỹ Đ ông 2
1,2
1,2
1,2
941
Khuê Mỹ Đông 3
Đoạn 7,5m
1,2
1,2
1,2
Đoạn 5,5m
1,2
1,2
1,2
942
Khuê Mỹ Đông 4
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
943
Khuê Mỹ Đông 5
1,2
1,2
1,2
944
Khuê Mỹ Đông 6
1,2
1,2
1,2
945
Khuê Mỹ Đông 7
1,2
1,2
1,2
946
Khuê Mỹ Đông 8
Đoạn 7,5m
1,2
1,2
1,2
Đoạn 5,5m
1,2
1,2
1,2
947
Khuê Mỹ Đông 9
1,2
1,2
1,2
948
Khuê Mỹ Đông 10
1,2
1,2
1,2
949
Khuê Mỹ Đông 11
1,2
1,2
1,2
950
Khuê M ỹ Đông 12
1,2
1,2
1,2
951
Khuê Mỹ Đông 14
1,2
1,2
1,2
952
Khuê M ỹ Đông 15
1,2
1,2
1,2
953
Khương Hữu Dụng
1,1
1,1
1,1
954
La Hối
1,1
1,1
1,1
955
Lã Xuân Oai
1,1
1,1
1,1
956
Lạc Lo ng Q u ân
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
957
Lâm Hoành
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
958
Lâm Nhĩ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
959
Lâm Quang Thự
1,2
1,2
1,2
960
Lê A
1,1
1,1
1,1
961
Lê Anh Xuân
1,0
1,0
1,0
962
Lê Ấm
1,1
1,1
1,1
963
Lê Bá Trinh
Đoạn từ Lê Thanh Nghị đến Mai Dị
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Mai Dị đến Châu Thượng Văn
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
964
Lê Bình
1,0
1,0
1,0
965
Lê Bôi
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
966
Lê Cảnh T u ân
1,2
1,2
1,2
967
Lê Cao Lãng
1,2
1,2
1,2
968
Lê Công Kiề u
Đoạn 7,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
969
Lê Cơ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
970
Lê Chân
1,1
1,1
1,1
971
Lê Doãn Nhạ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
972
Lê Duẩn
Đoạn 2 bên cầu Sông Hàn
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trần Phú đến Hoàng Hoa Thám
1,6
1,1
1,1
1,1
1,1
1,6
1,1
1,1
1,1
1,1
1,6
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Hoàng Hoa Thám đến ngã ba Cai Lang
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
973
Lê Duy Đình
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
974
Lê Duy Lương
1,2
1,2
1,2
975
Lê Đại
1,2
1,2
1,2
976
Lê Đại Hành
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
977
Lê Đ ỉ nh
1,1
1,1
1,1
978
Lê Đình Chính
1,1
1,1
1,1
979
Lê Đình Diên
Đoạn từ Ngô Mây đến Phạm Hùng
1,1
1,1
1,1
980
Lê Đình Dương
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
981
Lê Đình Kỵ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
982
Lê Đình Lý
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Đỗ Quang
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Đỗ Quang đến Nguyễn Tri Phương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
983
Lê Đình Thám
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
984
Lê Độ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
985
Lê Đức Thọ
Đoạn 10,5mx2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn 7,5mx2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
986
Lê Hi ế n Mai
1,2
1,2
1,2
987
Lê Hồng Phong
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
988
Lê Hồng Sơn
1,1
1,1
1,1
989
L ê Hữu Ki ều
1,2
1,2
1,2
990
L ê Hữu Khánh
1,0
1,0
1,0
991
Lê Hữu Trác
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
992
Lê Hy
1,2
1,2
1,2
993
Lê Hy Cát
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
994
Lê Kim Lăng
1,2
1,2
1,2
995
Lê Khắc Cần
1,0
1,0
1,0
996
Lê Khôi
1,0
1,0
1,0
997
Lê Lai
Đoạn từ Lê Lợi đến Nguyễn Thị Minh Khai
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
998
Lê Lâm
1,0
1,0
1,0
999
Lê Lộ
1,0
1,0
1,0
1000
Lê Lợi
Đoạn từ Đống Đa đến Lý Tự Trọng
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Pasteur
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1001
Lê Mạnh Trinh
1,0
1,0
1,0
1002
L ê Minh Trung
1,1
1,1
1,1
1003
Lê Ninh
1,2
1,2
1,2
1004
Lê Như H ổ
1,2
1,2
1,2
1005
Lê N ỗ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1006
Lê Ngân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1007
L ê Ngô Cát
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1008
Lê Phụ Trần
1,0
1,0
1,0
1009
Lê Phụng Hiể u
1,0
1,0
1,0
1010
L ê Quảng Ba
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
1011
Lê Quảng Chí
1,1
1,1
1,1
1012
Lê Quang Đạo
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1013
Lê Quang Định
1,1
1,1
1,1
1014
Lê Quang Hòa
1,1
1,1
1,1
1015
Lê Quang S u ng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1016
Lê Q u át
1,1
1,1
1,1
1017
Lê Quý Đôn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1018
Lê Sao
1,2
1,2
1,2
1019
Lê Sát
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1020
Lê Tấn To á n
1,0
1,0
1,0
1021
Lê Tấn Trung
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1022
Lê Tự Nhất Thống
1,1
1,1
1,1
1023
Lê Thạch
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn 7,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1024
Lê Thanh Nghị
Đoạn từ Tiểu La đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Xô Viết Nghệ Tĩnh đến Cách mạng tháng 8
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1025
Lê Thành Phương
1,0
1,0
1,0
1026
Lê Thánh Tôn
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1027
Lê Thận
1,1
1,1
1,1
1028
Lê Th ị Hồng Gấm
1,1
1,1
1,1
1029
Lê Thị Riêng
1,2
1,2
1,2
1030
Lê Thị Tính
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1031
Lê Thị X u yến
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1032
Lê Thiện Trị
1,1
1,1
1,1
1033
Lê Thi ệ t
1,2
1,2
1,2
1034
Lê Thiết Hùng
1,1
1,1
1,1
1035
Lê Thước
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1036
Lê Thương
1,1
1,1
1,1
1037
Lê Trọng Tấn
Đoạn thuộc phường An Khê
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Trường Chinh đến Tôn Đản
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Tôn Đản đến cổng mỏ đá Phước Tường
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1038
Lê Trung Đ ì nh
1,1
1,1
1,1
1039
Lê Văn An
Phía có vỉa hè
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Phía không có vỉa hè
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1040
Lê Văn Duyệt
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1041
Lê Văn Đức
1,0
1,0
1,0
1042
Lê Văn Hiến
Đoạn từ Hồ Xuân Hương đến Minh Mạng
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Minh Mạng đến Trần Đại Nghĩa
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1043
L ê Văn H u ân
1,0
1,0
1,0
1044
Lê Văn Hư u
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1045
Lê Văn Li nh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1046
Lê Văn Lo ng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1047
Lê Văn Lương
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1048
Lê Văn Miến
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1049
Lê Văn Quý
Đoạn 7,5mx2
1,2
1,2
1,2
Đoạn 7,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1050
Lê Văn Sỹ
1,2
1,2
1,2
1051
Lê Văn Tâm
1,2
1,2
1,2
1052
Lê Văn Thiêm
1,0
1,0
1,0
1053
Lê Văn Thịnh
1,2
1,2
1,2
1054
Lê Văn Thủ
1,0
1,0
1,0
1055
Lê Văn Thứ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1056
Lê Vĩnh Huy
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1057
Lê V ĩ nh Khanh
Đoạn 7,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,2
1,2
1,2
1058
Li êm Lạc 1
1,1
1,1
1,1
1059
Li êm Lạc 2
1,1
1,1
1,1
1060
Liêm Lạc 3
1,1
1,1
1,1
1061
Liêm Lạc 4
1,1
1,1
1,1
1062
Liêm Lạc 5
1,1
1,1
1,1
1063
Liêm Lạc 6
1,1
1,1
1,1
1064
Liêm Lạc 7
1,1
1,1
1,1
1065
Liêm Lạc 8
1,1
1,1
1,1
1066
Liêm Lạc 9
1,1
1,1
1,1
1067
Liêm Lạc 10
1,1
1,1
1,1
1068
Liêm Lạc 11
1,1
1,1
1,1
1069
Liêm Lạc 12
1,1
1,1
1,1
1070
Liêm Lạc 14
1,1
1,1
1,1
1071
Liêm Lạc 15
1,1
1,1
1,1
1072
Liêm Lạc 16
1,1
1,1
1,1
1073
Liêm Lạc 17
1,1
1,1
1,1
1074
Liêm Lạc 18
1,1
1,1
1,1
1075
Liêm Lạc 19
1,1
1,1
1,1
1076
Liêm Lạc 20
1,1
1,1
1,1
1077
Liêm Lạc 21
1,1
1,1
1,1
1078
Liêm Lạc 22
1,1
1,1
1,1
1079
Liêm L ạ c 24 (Xóm Lưới 1 cũ)
1,1
1,1
1,1
1080
Liêm Lạc 25 (Xóm Lưới 2 cũ)
1,1
1,1
1,1
1081
Lo seby
1,2
1,2
1,2
1082
L ỗ Giáng 1
1,1
1,1
1,1
1083
Lỗ Giáng 2
1,1
1,1
1,1
1084
L ỗ Giáng 3
1,1
1,1
1,1
1085
L ỗ Giáng 4
1,1
1,1
1,1
1086
L ỗ Giáng 5
1,1
1,1
1,1
1087
Lỗ Giáng 6
1,1
1,1
1,1
1088
Lỗ Giáng 7
1,1
1,1
1,1
1089
L ỗ Giáng 8
1,1
1,1
1,1
1090
Lỗ Gi á ng 9
1,1
1,1
1,1
1091
Lỗ Giáng 10
1,1
1,1
1,1
1092
Lỗ Giáng 11
1,1
1,1
1,1
1093
Lỗ Giáng 12
1,1
1,1
1,1
1094
Lỗ Giáng 14
1,1
1,1
1,1
1095
Lỗ Giáng 15
1,1
1,1
1,1
1096
L ỗ Giáng 16
1,1
1,1
1,1
1097
Lỗ Giáng 17
1,1
1,1
1,1
1098
L ỗ Giáng 18
1,1
1,1
1,1
1099
L ỗ Giáng 19
1,1
1,1
1,1
1100
Lỗ Giáng 20
1,1
1,1
1,1
1101
L ỗ Giáng 21
1,1
1,1
1,1
1102
L ỗ Giáng 22
1,1
1,1
1,1
1103
Lỗ Giáng 23
1,1
1,1
1,1
1104
Lỗ Giáng 24
1,1
1,1
1,1
1105
Lộc Ninh
1,0
1,0
1,0
1106
Lộc Phước 1
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1107
Lư Giang
1,1
1,1
1,1
1108
Lương Đắc Bằng
1,0
1,0
1,0
1109
Lương Định Của
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1110
Lương Hữu Kh á nh
1,1
1,1
1,1
1111
Lương Khánh Thiện
1,2
1,2
1,2
1112
Lương Khắc Ninh
1,1
1,1
1,1
1113
Lương Ngọc Q u yến
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1114
Lương Nhữ Hộc
Đoạn từ Tiểu La đến Phan Đăng Lưu
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại (thuộc địa bàn quận Cẩm Lệ)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1115
Lương Th ế Vinh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1116
Lương Thúc Kỳ
1,2
1,2
1,2
1117
Lương Trúc Đàm
1,1
1,1
1,1
1118
Lương Văn Can
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1119
Lư u Đ ì nh Chất
1,1
1,1
1,1
1120
Lư u Hữu Phước
1,0
1,0
1,0
1121
Lư u Nhân Chú
1,1
1,1
1,1
1122
Lư u Quang Thuận
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1123
Lư u Quang Vũ (đường Cai Lanh cũ)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1124
Lư u Quý Kỳ
Đoạn 5,5 m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5 m
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1125
Lư u Trọng Lư
1,0
1,0
1,0
1126
Lư u Văn Lang
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1127
Lý Chính Thắng
1,0
1,0
1,0
1128
Lý Đạo Thành
1,0
1,0
1,0
1129
Lý Nam Đế
1,1
1,1
1,1
1130
Lý Nhân Tông
Đoạn từ Thân Cảnh Phúc đến Phan Đăng Lưu
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1131
Lý Nhật Quang
Đoạn 10,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1132
Lý T ế X u yên
1,1
1,1
1,1
1133
Lý Tử Tấn
1,2
1,2
1,2
1134
Lý Tự Trọng
Đoạn từ Bạch Đằng đến Hải Hồ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại (từ Hải Hồ đến Thanh Sơn)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1135
Lý Thái T ổ
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1136
Lý Thái Tông
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến Hà Hồi
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1137
Lý Thánh Tông
1,2
1,2
1,2
1138
Lý Thường Kiệt
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1139
Lý Triện
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1140
Lý Văn Phức
1,0
1,0
1,0
1141
Lý Văn T ố
1,0
1,0
1,0
1142
Mạc Cử u
1,0
1,0
1,0
1143
Mạc Đ ă ng Doanh
1,1
1,1
1,1
1144
Mạc Đăng D u ng
1,1
1,1
1,1
1145
Mạc Đĩnh Chi
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1146
Mạc Thị Bưởi
1,0
1,0
1,0
1147
Mạc Thiên Tích
1,0
1,0
1,0
1148
Mai Am
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1149
Mai Anh Tuấn
1,1
1,1
1,1
1150
Mai Chí Thọ
Đoạn từ Nguyễn Đình Thi đến Nguyễn Phước Lan
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Võ Chí Công
1,1
1,1
1,1
1151
Mai D ị
Đoạn từ Tiểu La đến Lê Bá Trinh
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Bá Trinh đến Lê Thanh Nghị
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1152
Mai Đăng Chơn
Đoạn từ Trần Đại Nghĩa đến Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Nam Kỳ Khởi Nghĩa
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nam Kỳ Khởi Nghĩa đến giáp Quảng Nam
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1153
Mai Hắc Đế
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1154
Mai Lão Bạng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1155
Mai Văn Ngọc
1,2
1,2
1,2
1156
Mai Xuân Thưởng
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1157
Man Thiện
1,0
1,0
1,0
1158
Mân Quang 1
1,2
1,2
1,2
1159
Mân Quang 2
1,2
1,2
1,2
1160
Mân Quang 3
1,2
1,2
1,2
1161
Mân Quang 4
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1162
Mân Quang 5
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1163
Mân Quang 6
1,2
1,2
1,2
1164
Mân Quang 7
1,2
1,2
1,2
1165
Mân Quang 8
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1166
Mân Quang 9
1,1
1,1
1,1
1167
Mân Quang 10
1,1
1,1
1,1
1168
Mân Quang 11
1,1
1,1
1,1
1169
Mân Quang 12
1,1
1,1
1,1
1170
Mân Quang 14
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1171
Mân Quang 15
1,1
1,1
1,1
1172
Mân Quang 16
1,1
1,1
1,1
1173
Mân Quang 17
1,1
1,1
1,1
1174
Mân Quang 18
1,1
1,1
1,1
1175
Mẹ Hiền
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1176
Mẹ Nh u
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1177
Mẹ S u ốt
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1178
Mẹ Thứ
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
1179
Mê Li nh
Đoạn 10,5m x 2
1,0
1,0
1,0
Đoạn 15m
1,1
1,1
1,1
1180
Minh Mạng
Đoạn 15mx2
1,4
1,4
1,4
Đoạn 7,5mx2
1,4
1,4
1,4
1181
Morris o n
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1182
Mộc Bài 1
1,1
1,1
1,1
1183
Mộc B à i 2
1,1
1,1
1,1
1184
Mộc Bài 3
1,1
1,1
1,1
1185
Mộc B à i 4
1,1
1,1
1,1
1186
Mộc Bài 5
1,1
1,1
1,1
1187
Mộc Bài 6
1,1
1,1
1,1
1188
M ộ c Bài 7
1,2
1,2
1,2
1189
Mộc Bài 8
1,2
1,2
1,2
1190
Mộc Bài 9
1,2
1,2
1,2
1191
Mộc Sơn 1
1,2
1,2
1,2
1192
M ộ c Sơn 2
1,2
1,2
1,2
1193
Mộc Sơn 3
1,2
1,2
1,2
1194
Mộc Sơn 4
1,2
1,2
1,2
1195
Mộc Sơn 5
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1196
Mộc Sơn 6
1,2
1,2
1,2
1197
Mỹ An 1
1,0
1,0
1,0
1198
Mỹ An 2
1,0
1,0
1,0
1199
My An 3
1,0
1,0
1,0
1200
Mỹ An 4
1,0
1,0
1,0
1201
Mỹ An 5
1,0
1,0
1,0
1202
Mỹ An 6
1,0
1,0
1,0
1203
Mỹ An 7
1,0
1,0
1,0
1204
Mỹ An 8
1,0
1,0
1,0
1205
Mỹ An 9
1,0
1,0
1,0
1206
Mỹ An 10
1,0
1,0
1,0
1207
Mỹ An 11
1,0
1,0
1,0
1208
Mỹ An 12
1,0
1,0
1,0
1209
Mỹ An 14
1,0
1,0
1,0
1210
Mỹ An 15
1,0
1,0
1,0
1211
Mỹ An 16
1,0
1,0
1,0
1212
My An 17
1,0
1,0
1,0
1213
My An 18
1,0
1,0
1,0
1214
Mỹ An 19
1,0
1,0
1,0
1215
Mỹ An 20
1,0
1,0
1,0
1216
M ỹ An 21
1,0
1,0
1,0
1217
Mỹ An 22
1,0
1,0
1,0
1218
Mỹ An 23
1,0
1,0
1,0
1219
Mỹ An 24
1,0
1,0
1,0
1220
Mỹ An 25
1,0
1,0
1,0
1221
Mỹ An 26
1,0
1,0
1,0
1222
Mỹ Đa Đông 1
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 4,0m
1,0
1,0
1,0
1223
Mỹ Đa Đ ô ng 2
1,0
1,0
1,0
1224
Mỹ Đa Đông 3
1,0
1,0
1,0
1225
Mỹ Đa Đông 4
1,0
1,0
1,0
1226
Mỹ Đa Đông 5
1,0
1,0
1,0
1227
Mỹ Đa Đông 6
1,0
1,0
1,0
1228
Mỹ Đa Đông 7
1,0
1,0
1,0
1229
Mỹ Đa Đông 8
Đoạn 4m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn nối tiếp đường Mỹ Đa Đông 8 chưa đặt tên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1230
Mỹ Đa Đông 9
1,0
1,0
1,0
1231
Mỹ Đa Đông 10
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1232
Mỹ Đa Đông 11
1,0
1,0
1,0
1233
Mỹ Đa Đông 12
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1234
Mỹ Đa Tây 1
1,0
1,0
1,0
1235
My Đa Tây 2
1,0
1,0
1,0
1236
Mỹ Đa Tây 3
1,0
1,0
1,0
1237
Mỹ Đa Tây 4
1,0
1,0
1,0
1238
Mỹ Đa Tây 5
1,0
1,0
1,0
1239
Mỹ Đa Tây 6
1,0
1,0
1,0
1240
Mỹ Đa Tây 7
1,0
1,0
1,0
1241
My Đa Tây 8
1,0
1,0
1,0
1242
Mỹ Đa Tây 9
1,1
1,1
1,1
1243
Mỹ Khê 1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1244
Mỹ Khê 2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1245
Mỹ Khê 3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1246
Mỹ Khê 4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1247
Mỹ Khê 5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1248
Mỹ Khê 6
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1249
Nại Hiên Đông 1
1,1
1,1
1,1
1250
Nại Hiên Đông 2
1,1
1,1
1,1
1251
Nại Hiên Đông 3
1,1
1,1
1,1
1252
Nại Hiên Đông 4
1,1
1,1
1,1
1253
Nại Hiên Đông 5
1,1
1,1
1,1
1254
Nại Hiên Đông 6
1,1
1,1
1,1
1255
Nại Hiên Đông 7
1,1
1,1
1,1
1256
Nại Hiên Đông 8
1,1
1,1
1,1
1257
Nại Hiên Đông 9
1,1
1,1
1,1
1258
Nại Hiên Đông 10
1,1
1,1
1,1
1259
Nại Hiên Đông 11
1,1
1,1
1,1
1260
Nại Hiên Đông 12
1,1
1,1
1,1
1261
Nại Hiên Đông 14
1,1
1,1
1,1
1262
Nại Hiên Đông 15
1,1
1,1
1,1
1263
Nại Hiên Đông 16
1,1
1,1
1,1
1264
Nại Hiên Đông 17
1,1
1,1
1,1
1265
Nại Hiên Đông 18
1,1
1,1
1,1
1266
Nại Hưng 1
1,1
1,1
1,1
1267
Nại Hưng 2
1,1
1,1
1,1
1268
Nại Nam
1,0
1,0
1,0
1269
Nại Nam 2
1,0
1,0
1,0
1270
Nại Nam 3
1,0
1,0
1,0
1271
Nại Nam 4
Đoạn 10,5 m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 7,5 m
1,0
1,0
1,0
1272
Nại Nam 5
1,0
1,0
1,0
1273
Nại Nam 6
1,0
1,0
1,0
1274
Nại Nam 7
1,0
1,0
1,0
1275
Nại Nam 8
1,0
1,0
1,0
1276
Nại Nghĩa 1
1,1
1,1
1,1
1277
Nại Nghĩa 2
1,1
1,1
1,1
1278
Nại Nghĩa 3
1,1
1,1
1,1
1279
Nại Nghĩa 4
1,1
1,1
1,1
1280
Nại Nghĩa 5
1,1
1,1
1,1
1281
Nại Nghĩa 6
1,1
1,1
1,1
1282
Nại Nghĩa 7
1,1
1,1
1,1
1283
Nại T ú 1
1,1
1,1
1,1
1284
Nại Tú 2
1,0
1,0
1,0
1285
Nại Tú 3
1,1
1,1
1,1
1286
Nại Tú 4
1,1
1,1
1,1
1287
Nại Thịnh 1
1,0
1,0
1,0
1288
Nại Thịnh 2
1,0
1,0
1,0
1289
Nại Thịnh 3
1,0
1,0
1,0
1290
Nại Thịnh 4
1,0
1,0
1,0
1291
Nại Thịnh 5
1,0
1,0
1,0
1292
Nại Thịnh 6
1,0
1,0
1,0
1293
Nại Th ị nh 7
1,0
1,0
1,0
1294
Nại Th ị nh 8
1,0
1,0
1,0
1295
Nại Thịnh 9
1,0
1,0
1,0
1296
Nại Thịnh 10
1,0
1,0
1,0
1297
Nại Thịnh 11
1,0
1,0
1,0
1298
Nam Cao
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1299
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đoạn từ đường An Nông đến cầu Hòa Phước
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1300
Nam Sơn 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1301
Nam Sơn 2
1,0
1,0
1,0
1302
Nam Sơn 3
1,0
1,0
1,0
1303
Nam Sơn 4
1,0
1,0
1,0
1304
Nam Sơn 5
1,0
1,0
1,0
1305
Nam Thành
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1306
Nam Thọ 1
1,2
1,2
1,2
1307
Nam Thọ 2
1,2
1,2
1,2
1308
Nam Thọ 3
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1309
Nam Thọ 4
1,2
1,2
1,2
1310
Nam Thọ 5
1,2
1,2
1,2
1311
Nam Thọ 6
1,2
1,2
1,2
1312
Nam Thọ 7
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1313
Nam Trân
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Tường Phổ
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Tường Phổ đến Hoàng Thị Loan
1,1
1,1
1,1
1314
Ninh Tốn
1,0
1,0
1,0
1315
Non Nước
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1316
Nơ Trang Long
1,0
1,0
1,0
1317
Núi Thành
Đoạn từ Trưng Nữ Vương đến Duy Tân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Duy Tân đến Phan Đăng Lưu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1318
Nước Mặn 1
1,0
1,0
1,0
1319
Nước Mặn 2
1,0
1,0
1,0
1320
Nước Mặn 3
1,0
1,0
1,0
1321
Nước Mặn 4
1,0
1,0
1,0
1322
Nước Mặn 5
1,0
1,0
1,0
1323
Nước Mặn 6
1,0
1,0
1,0
1324
Nước Mặn 7
1,0
1,0
1,0
1325
Nước Mặn 8
1,0
1,0
1,0
1326
Nghiêm Xuân Yêm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1327
Ngọc Hân
1,2
1,2
1,2
1328
Ngọc Hồi
1,1
1,1
1,1
1329
Ngô Cao Lãng
1,2
1,2
1,2
1330
Ngô Chân Lưu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1331
Ngô Chi Lan
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1332
Ngô Đức Kế
1,1
1,1
1,1
1333
Ngô Gia Khảm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1334
Ngô Gia Tự
Đoạn từ Hải Phòng đến Hùng Vương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Hùng Vương đến Trần Bình Trọng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1335
Ngô Huy Diễn
1,1
1,1
1,1
1336
Ngô Mây
1,1
1,1
1,1
1337
Ngô Nhân Tịnh
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1338
Ngô Quang Huy
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1339
Ngô Quyền
Đoạn từ Nguyễn Văn Thoại đến Phạm Văn Đồng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Nguyễn Trung Trực
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Trung Trực đến Trương Định
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trương Định đến Yết Kiêu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1340
Ngô Sĩ Liên
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến chân cầu vượt Ngô Sỹ Liên
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại (kể cả 2 đoạn bên cầu vượt)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1341
Ngô Tất Tố
1,0
1,0
1,0
1342
Ngô Thế Lân
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1343
Ngô Thế Vinh
1,0
1,0
1,0
1344
Ngô Thì Hiệu
1,0
1,0
1,0
1345
Ngô Thì Hương
1,0
1,0
1,0
1346
Ngô Thị Liễu
1,2
1,2
1,2
1347
Ngô Th ì Sĩ
Đoạn từ Võ Nguyên Giáp đến đường Lê Quang Đạo
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến đường quy hoạch 15m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường quy hoạch 15m đến đường Châu Thị Vĩnh Tế
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1348
Ngô Thì Trí
1,0
1,0
1,0
1349
Ngô Thì Nhậm
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến đường sắt
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1350
Ngô Tử Hạ
1,0
1,0
1,0
1351
Ngô Trí Hòa
1,1
1,1
1,1
1352
Ngô Văn Sở
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Ninh Tốn
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Ninh Tốn đến Đoàn Phú Tứ
1,0
1,0
1,0
1353
Ngô Viết Hữu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1354
Ngô Xuân Thu
Đoạn từ Nguyễn Văn Cừ đến giáp tường rào phía Tây Trường Cao đẳng Giao thông 2 (Bên trái tuyến đến hết số nhà 91)
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1355
Ngũ Hành Sơn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1356
Nguyễn An Ninh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1357
Nguyễn Ân
1,1
1,1
1,1
1358
Nguyễn Bá Học
1,0
1,0
1,0
1359
Nguyễn Bá Lân
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 4,0m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1360
Nguyễn Bá Ngọc
1,2
1,2
1,2
1361
Nguyễn Bá Phát (Nguyễn Lương Bằng đến Đàm Quang Trung)
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1362
Nguyễn Biểu
1,1
1,1
1,1
1363
Nguyễn Bình
1,1
1,1
1,1
1364
Nguyễn Bính
1,2
1,2
1,2
1365
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1,2
1,2
1,2
1366
Nguyễn Cảnh Chân
1,0
1,0
1,0
1367
Nguyễn Cảnh Dị
1,1
1,1
1,1
1368
Nguyễn Cao
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1369
Nguyễn Cao Luyện
1,0
1,0
1,0
1370
Nguyễn Công Hăng
1,1
1,1
1,1
1371
Nguyễn Công Hoan
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Nguyễn Đình Tứ
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1372
Nguyễn Công Sáu
1,1
1,1
1,1
1373
Nguyễn Công Triều
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1374
Nguyễn Công Trứ
Đoạn từ Trần Hưng Đạo đến Ngô Quyền
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Ngô Quyền đến Hồ Nghinh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1375
Nguyễn Cư Thạch
1,2
1,2
1,2
1376
Nguyễn Cư Trinh
1,0
1,0
1,0
1377
Nguyễn Cửu Vân
1,0
1,0
1,0
1378
Nguyễn Chánh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1379
Nguyễn Chế Nghĩa
1,2
1,2
1,2
1380
Nguyễn Chí Diễn
1,0
1,0
1,0
1381
Nguyễn Chí Thanh
Đoạn từ Lê Hồng Phong đến Trần Quốc Toản
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Lý Tự Trọng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Lý Thường Kiệt
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1382
Nguyễn Chích
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1383
Nguyễn Chu Sỹ
1,1
1,1
1,1
1384
Nguyễn Du
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,1
1,1
1,0
1,0
1,0
1385
Nguyễn Dục
1,0
1,0
1,0
1386
Nguyễn Duy
1,0
1,0
1,0
1387
Nguyễn Duy Cung
1,1
1,1
1,1
1388
Nguyễn Duy Hiệu
1,0
1,2
1,1
1,2
1,1
1,0
1,2
1,1
1,2
1,1
1,0
1,2
1,1
1,2
1,1
1389
Nguyễn Duy Trinh
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến cổng Trường Mai Đăng Chơn
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1390
Nguyễn Dữ
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1391
Nguyễn Đăng
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1392
Nguyễn Đăng Đạo
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5M
1,0
1,0
1,0
1393
Nguyễn Đăng Giai
1,2
1,2
1,2
1394
Nguyễn Đăng Tuyển
1,2
1,2
1,2
1395
Nguyện Địa Lô
1,0
1,0
1,0
1396
Nguyễn Đình
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1397
Nguy ễ n Đình Chiểu
Đoạn từ Lê Văn Hiến đến Đa Mặn 7
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1398
Nguyễn Đình Hiến
1,2
1,2
1,2
1399
Nguyễn Đình Hoàn
1,0
1,0
1,0
1400
Nguyễn Đình Thi
Đoạn từ Chế Viết Tấn đến Nguyễn Phước Lan
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Nguyễn Phước Lan đến Quách Thị Trang
1,1
1,1
1,1
1401
Nguyễn Đình Tứ
Đoạn từ Tôn Đản đến Nguyễn Huy Tưởng
Đoạn 10,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 7,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1402
Nguyễn Đình Tựu
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1403
Nguyễn Đình Trân
1,2
1,2
1,2
1404
Nguyễn Đình Trọng
Đoạn Âu Cơ đến Ngô Văn Sở
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Ngô Văn Sở đến Nam Cao
1,0
1,0
1,0
1405
Nguyễn Đóa
1,1
1,1
1,1
1406
Nguyễn Đỗ Cung
Đoạn 7,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1407
Nguyễn Đỗ
Mục
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1408
Nguyễn Đôn Tiết
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1409
Nguyễn Đồng Chi
1,2
1,2
1,2
1410
Nguyễn Đức An
Đoạn 10,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1411
Nguyễn Đức Cảnh
1,1
1,1
1,1
1412
Nguyễn Đức Thiệu
1,2
1,2
1,2
1413
Nguyễn Đức Thuận
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1414
Nguyễn Đức Trung
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Ngô Gia Khảm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1415
Nguyễn Gia Thiều
1,0
1,0
1,0
1416
Nguyễn Gia Trí
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1417
Nguyễn Giản Thanh
1,1
1,1
1,1
1418
Nguyễn Hàng
Đoạn từ Nguyễn Phước Tần đến Lê Kim Lăng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1419
Nguyễn Hàng Chi
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Võ Duy Dương
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Võ Duy Dương đến Trương Vân Lĩnh
1,0
1,0
1,0
1420
Nguyễn Hanh
1,0
1,0
1,0
1421
Nguyễn Hành
1,0
1,0
1,0
1422
Nguyễn Hiền
1,1
1,1
1,1
1423
Nguyễn Hiến Lê
1,1
1,1
1,1
1424
Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Ông ích Khiêm đến Nguyễn Văn Linh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1425
Nguyên Hồng
1,1
1,1
1,1
1426
Nguyễn Huy
Chương
1,0
1,0
1,0
1427
Nguyễn Huy Lượng
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1428
Nguyễn Huy Oánh
Đoạn từ Hà Duy Phiên đến Phạm Hùng
1,1
1,1
1,1
1429
Nguyễn Huy Tự
1,2
1,2
1,2
1430
Nguyễn Huy Tưởng
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến Bệnh viện Lao
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1431
Nguyễn Hữu An
1,0
1,0
1,0
1432
Nguyễn Hữu Cảnh
1,1
1,1
1,1
1433
Nguyễn Hữu Cầu
1,2
1,2
1,2
1434
Nguyễn Hữu Dật
1,1
0,0
1,1
0,0
1,1
0,0
1435
Nguyễn Hữu Hào
1,1
1,1
1,1
1436
Nguyễn Hữu Tiến
1,2
1,2
1,2
1437
Nguyễn Hữu Thận
1,1
1,1
1,1
1438
Nguyễn Hữu Thọ
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Phan Đăng Lưu
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phan Đăng Lưu đến Cách Mạng Tháng 8
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Thăng Long
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1439
Nguyễn Hữu Thông
1,2
1,2
1,2
1440
Nguyễn Kiều
1,1
1,1
1,1
1441
Nguyễn Kim
Đoạn từ Trần Nam Trung đến Phạm Hùng
1,1
1,1
1,1
1442
Nguyễn Khang
1,2
1,2
1,2
1443
Nguyễn Khánh Toàn
1,0
1,0
1,0
1444
Nguyễn Khắc Cần
1,0
1,0
1,0
1445
Nguyễn Khắc Nhu
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1446
Nguyễn Khắc Viện
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1447
Nguyễn Khoa Chiêm
Đoạn 7,5m
1,2
1,2
1,2
Đoạn 5,5m
1,2
1,2
1,2
1448
Nguyễn Khoái
1,0
1,0
1,0
1449
Nguyễn Khuyến
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1450
Nguyễn Lai
1,1
1,1
1,1
1451
Nguyễn Lâm
1,1
1,1
1,1
1452
Nguyễn Lộ Trạch
1,0
1,0
1,0
1,1
1453
Nguyễn Lữ
1,1
1,1
1,1
1454
Nguyễn Lương Bằng
Đoạn từ Âu Cơ đến Lạc Long Quân (kiệt số 144 Nguyễn Lương Bằng)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lạc Long Quân (kiệt số 146 Nguyễn Lương Bằng) đến Phan Văn Định
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phan Văn Định đến Nguyễn Tất Thành
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến cầu Nam Ô
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1455
Nguyễn Lý
1,1
1,1
1,1
1456
Nguyễn Mậ u Kiến
1,1
1,1
1,1
1457
Nguyễn Mậu Tài
1,1
1,1
1,1
1458
Nguyễn Minh Chấn
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1459
Nguyễn Minh Châu
1,1
1,1
1,1
1460
Nguyễn Minh Không
1,2
1,2
1,2
1461
Nguyễn Mộng Tuân
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1462
Nguyễn Mỹ
1,1
1,1
1,1
1463
Nguyễn Nghiêm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1464
Nguyễn Nghiễm
1,2
1,2
1,2
1465
Nguyễn Nhàn
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1466
Nguyễn Nho Túy
1,1
1,1
1,1
1467
Nguyễn Như Đổ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1468
Nguyễn Như Đãi
Đoạn từ chân cầu vượt đến cổng chào tổ dân phố số 21 (giáp với đường lên cầu vượt)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1469
Nguyễn Như Hạnh
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến tiếp giáp đường sắt
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1470
Nguyễn Nhược Pháp
1,2
1,2
1,2
1471
Nguyễn Phạm Tuân
1,2
1,2
1,2
1472
Nguyễn Phan Chánh
1,0
1,0
1,0
1473
Nguyễn Phan Vinh
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1474
Nguyễn Phẩm
1,2
1,2
1,2
1475
Nguyễn Phi Khanh
1,0
1,0
1,0
1476
Nguyễn Phong Sắc
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1477
Nguyễn Phú Hường
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1478
Nguyễn Phục
1,2
1,2
1,2
1479
Nguyễn Phước Chu
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1480
Nguyễn Phước Lan
1,1
1,1
1,1
1481
Nguyễn Phước Nguyên
Đoạn từ Điện Biên Phủ đến Hà Huy Tập
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Hả Huy Tập đến Trường Chinh
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1482
Nguyễn Phước Tần
1,0
1,0
1,0
1483
Nguyễn Phước Thái
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1484
Nguyễn Quang Bích
1,0
1,0
1,0
1485
Nguyễn Quang Chung
1,1
1,1
1,1
1486
Nguyễn Quang Diệu
1,1
1,1
1,1
1487
Nguyễn Quang Lâm
Đoạn từ Hoàng Châu Ký đến Vũ Thanh
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
1488
Nguyễn Quốc Trị
1,1
1,1
1,1
1489
Nguyễn Quý Anh
1,0
1,0
1,0
1490
Nguyễn Quý Đức
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1491
Nguyễn Quyền
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1492
Nguyễn Sáng
1,0
1,0
1,0
1493
Nguyễn Sắc Kim
1,1
1,1
1,1
1494
Nguyễn Sĩ Cố
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1495
Nguyễn Sinh Sắc
1,0
1,0
1,0
1496
Nguyễn Sơn
1,1
1,1
1,1
1497
Nguyễn Sơn Hà
1,0
1,0
1,0
1498
Nguyễn Sơn Trà
1,0
1,0
1,0
1499
Nguyễn Súy
1,0
1,0
1,0
1500
Nguyễn Tạo
1,1
1,1
1,1
1501
Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ địa phận Hòa Vang đến Nguyễn Lương Bằng
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Lương Bằng đến Trần Đình Trí
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trần Đình Trí đến Nguyễn Sinh sắc
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Sinh Sắc đến cầu Phú Lộc
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ cầu Phú Lộc đến đường Hà Khê
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Hà Khê đến Tôn Thất Đạm
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Tôn Thất Đạm đến Ông Ích Khiêm
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
1,2
Đoạn từ Ông ích Khiêm đến đường 3 Tháng 2
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1502
Nguyễn Tuân
1,0
1,0
1,0
1503
Nguyễn Tu ấ n Thiện
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1504
Nguyễn Tuyển
1,1
1,1
1,1
1505
Nguyễn Tư Giản
1,0
1,0
1,0
1506
Nguyễn Tường Phổ
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1507
Nguyễn Thái Bình
1,2
1,2
1,2
1508
Nguyễn Thái Học
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1509
Nguyễn Thành Hãn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1510
Nguyễn Thanh Năm
1,1
1,1
1,1
1511
Nguyễn Thành Ý
1,0
1,0
1,0
1512
Nguyễn Thần Hiển
1,2
1,2
1,2
1513
Nguyễn Thế Kỷ
1,0
1,0
1,0
1514
Nguyễn Thế Lịch
1,2
1,2
1,2
1515
Nguyễn Thế Lộc
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1516
Nguyễn Thi
1,1
1,1
1,1
1517
Nguyễn Thị Ba
1,2
1,2
1,2
1518
Nguyễn Thị Bảy
1,1
1,1
1,1
1519
Nguyễn Thị Cận
1,2
1,2
1,2
1520
Nguyễn Thị Định
1,0
1,0
1,0
1521
Nguyễn Thị Hồng
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1,2
1,1
1,1
1,1
1,0
1522
Nguyễn Thị Minh Khai
Đoạn từ Lý Tự Trọng đến Quang Trung
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Quang Trung đến Hùng Vương
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1523
Nguyễn Thị Sáu
1,1
1,1
1,1
1524
Nguyễn Thị Thập
1,1
1,1
1,1
1525
Nguyễn Thiện K ế
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1526
Nguyễn Thiện Thuật
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1527
Nguyễn Thiếp
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1528
Nguyễn Thông
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1529
Nguyễn Thuật
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1530
Nguyễn Thúy
1,2
1,2
1,2
1531
Nguyễn Thức Đường
1,2
1,2
1,2
1532
Nguyễn Thức Tự
1,1
1,1
1,1
1533
Nguyễn Thượng Hiền
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,0
1,0
1,0
1534
Nguyễn Trác
1,0
1,0
1,0
1535
Nguyễn Trãi
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1536
Nguyễn Tri Phương
Đoạn có dải phân cách
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn không có dải phân cách
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1537
Nguyễn Trọng H ợ p
1,2
1,2
1,2
1538
Nguyễn Trọng Nghĩa
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1539
Nguyễn Trung Ngạn
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1540
Nguyễn Trung Tr ự c
Đoạn từ Ngô Quyền đến Lê Phụng Hiểu
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1541
Nguyễn Trực
1,2
1,2
1,2
1542
Nguyễn Trường Tộ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1543
Nguyễn Văn Bổng
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1544
Nguyễn Văn Cừ
Đoạn từ cầu Nam Ô đến hết nhà số 46 - Phía không có đường sắt
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ cầu Nam ô đến hết nhà số 46- Phía có đường sắt
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ nhà số 46 đến đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình)
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ đường vào chợ Kim Liên (đường vào trường THCS Thái Bình) đến cầu Trắng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ cầu Trắng đến chân đèo Hải Vân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1545
Nguyễn Văn Giáp
1,1
1,1
1,1
1546
Nguyễn Văn Huề
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1547
Nguyễn Văn Huyên
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Phạm Tứ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Phạm Tứ đến Thăng Long
1,0
1,0
1,0
1548
Nguyễn Văn Hưởng
1,0
1,0
1,0
1549
Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ Bạch Đằng đến Phan Thanh
1,8
1,1
1,1
1,1
1,1
1,8
1,1
1,1
1,1
1,1
1,8
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Phan Thanh đến Nguyễn Tri Phương
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
1,5
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Tri Phương đến Trạm thu phí phía Bắc Sân Bay
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1550
Nguyễn Văn Ngọc
Đoạn từ đường Phạm Hữu Nghi đến đường Vũ Thạnh
1,1
1,1
1,1
Đoạn còn lại
1,1
1,1
1,1
1551
Nguyễn Văn Nguyễn
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1552
Nguyễn Văn Phương
1,1
1,1
1,1
1553
Nguyễn Văn Siêu
1,2
1,2
1,2
1554
Nguyễn Văn Tạo
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1555
Nguyễn Văn Tấn
1,1
1,1
1,1
1556
Nguyễn Văn Tố
1,1
1,1
1,1
1557
Nguyễn Văn Thoại
Đoạn từ Ngũ Hành Sơn đến Thủ Khoa Huân
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Thủ Khoa Huân đến Lê Quang Đạo
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Quang Đạo đến Võ Nguyên Giáp
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1558
Nguyễn Văn Thông
Đoạn từ Cổng khu EuroVillage đến Tôn Thất Dương Kỵ
1,1
1,1
1,1
Đoạn từ Tôn Thất Dương Kỵ đến Vũ Xuân Thiều
1,1
1,1
1,1
1559
Nguyễn Văn Thủ
1,0
1,0
1,0
1560
Nguyễn Văn Trỗi
Đoạn thuộc địa phận quận Hải Châu
1,0
1,0
1,0
Đoạn thuộc địa phận quận Ngũ Hành Sơn và quận Sơn Trà
1,0
1,0
1,0
1561
Nguyễn Văn Xuân
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
1562
Nguyễn Viết Xuân
1,2
1,2
1,2
1563
Nguyễn Xí
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 7,5m
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1564
Nguyễn Xiển
1,2
1,2
1,2
1565
Nguyễn Xuân Hữu
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1566
Nguyễn Xuân Khoát
1,1
1,1
1,1
1567
Nguyễn Xuân Nhĩ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1568
Nguyễn Xuân Ôn
1,0
1,0
1,0
1569
Nhân Hòa 1
1,1
1,1
1,1
1570
Nhân Hòa 2
1,1
1,1
1,1
1571
Nhân Hòa 3
1,1
1,1
1,1
1572
Nhân Hòa 4
1,1
1,1
1,1
1573
Nhân Hòa 5
1,1
1,1
1,1
1574
Nhân Hòa 6
1,1
1,1
1,1
1575
Nhân Hòa 7
1,1
1.1
1,1
1576
Nhân Hòa 8
1,1
1,1
1,1
1577
Nhân Hòa 9
1,1
1,1
1,1
1578
Nhất Chi Mai
1,2
1,2
1,2
1579
Nhơn Hòa 1
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1580
Nhơn Hòa 2
1,2
1,2
1,2
1581
Nhơn Hòa 3
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1582
Nhơn Hòa 4
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1583
Nhơn Hòa 5
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1584
Nhơn Hòa 6
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1585
Nhơn Hòa 7
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1586
Nhơn Hòa 8
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1587
Nhơn Hòa 9
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1588
Nhơn Hòa 10
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1589
Nhơn Hòa 11
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1590
Nhơn Hòa 12
1,1
1,1
1,1
1591
Nhơn Hòa 14
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1592
Nhơn Hòa 15
1,1
1,1
1,1
1593
Nhơn Hòa 16
1,1
1,1
1,1
1594
Nhơn Hòa 17
1,1
1,1
1,1
1595
Nhơn Hòa 18
1,1
1,1
1,1
1596
Nhơn Hòa 19
1,2
1,2
1,2
1597
Nhơn Hòa 20
1,2
1,2
1,2
1598
Nhơn Hòa 21
1,2
1,2
1,2
1599
Nhơn Hòa 22
1,2
1,2
1,2
1600
Nh ơn Hòa 23
1,2
1,2
1,2
1601
Nh ơn Hòa Phước 1
1,2
1,2
1,2
1602
Nhơn Hòa Phước 2
1,2
1,2
1,2
1603
Nhơn H òa Phước 3
1,2
1,2
1,2
1604
Nhơn Hòa Xuân
1,1
1,1
1,1
1605
Như Nguyệt
1,1
1,1
1,1
1606
Ông Ích Đường
Đoạn từ cầu Cẩm Lệ đến Cách Mạng Tháng 8
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Cách Mạng Tháng 8 đến Lê Đại Hành
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1607
Ông Ích Khiêm
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Lê Đình Dương
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Lê Đình Dương đến Quang Trung
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Quang Trung đến Nguyễn Tất Thành
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1608
Pasteur
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1609
Phạm Bành
1,1
1,1
1,1
1610
Phạm Bằng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1611
Phạm Công Trứ
1,1
1,1
1,1
1612
Phạm Cự Lượng
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1613
Phạm Duy Tốn
1,1
1,1
1,1
1614
Phạm Đình Hổ
1,1
1,1
1,1
1615
Phạm Đức Nam
1,0
1,0
1,0
1616
Phạm Hồng Thái
Đoạn từ Phan Châu Trinh đến Nguyễn Chí Thanh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Chí Thanh đến Yên Bái
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1617
Phạm Hùng
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1618
Phạm Huy Thông
1,0
1,0
1,0
1619
Phạm Hữu Ngh i
Đoạn 10,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m x 2 làn
1,1
1,1
1,1
1620
Phạm Hữu Kính
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1621
Phạm Hữu Nhật
1,1
1,1
1,1
1622
Phạm Kiệt
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1623
Phạm Khiêm Ích
1,1
1,1
1,2
1624
Phạm Nồi
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1625
Phạm Ngọc Mậu
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
1626
Phạm Ngọc Thạch
1,1
1,1
1,1
1627
Phạm Ngũ Lão
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1628
Phạm Như Hiền
1,0
1,0
1,0
1629
Phạm Nhữ Tăng
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1,1
1,1
1,1
1,0
1,0
1630
Phạm Như Xương
Đoạn từ Tôn Đức Thắng đến hết Nam Cao
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nam Cao đến Khánh An 1
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1631
Phạm Phú Tiết
1,1
1,1
1,1
1632
Pham Phú Thứ
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1,3
1,0
1,0
1,0
1,0
1633
Phạm Quang Ảnh
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
Đoạn 5m
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1634
Phạm Sư Mạnh
1,1
1,1
1,1
1635
Phạm Tu
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 3,5m
1,1
1,1
1,1
1636
Phạm Tuấn Tài
1,0
1,0
1,0
1637
Phạm Tứ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1638
Ph ạ m Th ậ n Du ậ t
1,1
1,1
1,1
1639
Ph ạ m Thế Hi ể n
1,1
1,1
1,1
1640
Ph ạ m Th ị Lam Anh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1641
Phạm Thiều
1,0
1,0
1,0
1642
Phạm Văn Bạch
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1643
Phạm Văn Đồng
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1,4
1,0
1,0
1,0
1,0
1644
Phạm Văn Nghị
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1645
Phạm Văn Ngôn
1,0
1,0
1,0
1646
Phạm Văn Tráng
1,1
1,1
1,1
1647
Phạm Văn Xảo
Đoạn 10,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
1648
Phạm Vấn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1649
Phạm Viết Chánh
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1650
Phạm Vinh
1,2
1,2
1,2
1651
Phạm Xuân Ẩ n
1,1
1,1
1,1
1652
Phan Anh
1,0
1,0
1,0
1653
Phan Bá Phiến
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1654
Phan Bá Vành
1,0
1,0
1,0
1655
Phan Bôi
Đoạn từ Phạm Văn Đồng đến Dương Đình Nghệ
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1656
Phan Bội Châ u
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1,1
1657
Phan Châu Trinh
Đoạn từ Pasteur đến Trần Quốc Toản
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Trần Quốc Toản đến Nguyễn Văn Linh
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Trưng Nữ Vương
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1658
Phan Đăng Lưu
Đoạn từ 2 tháng 9 đến Huỳnh Tấn Phát
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoan từ Huỳnh Tấn Phát đến Nguyễn Hữu Thọ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn từ Nguyễn Hữu Thọ đến Nguyễn Đăng Đạo
1,0
1,0
1,0
1659
Phan Đình Giót
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1660
Phan Đình Phùng
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1,2
1,1
1,1
1,1
1,1
1661
Phan Đình Thông
1,2
1,2
1,2
1662
P h an Hành S ơn
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1663
Phan Huy Chú
1,2
1,2
1,2
1664
Phan Huy Ích
1,2
1,2
1,2
1665
Phan Huy Ôn
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1666
Phan Huy Thực
1,1
1,1
1,1
1667
Phan Kế Bính
Đoạn từ Châu Văn Liêm đến số nhà 82A
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn còn lại
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1668
Phan Khoang
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1,2
1,0
1,0
1,0
1,0
1669
Phan Khôi
1,1
1,1
1,1
1670
Phan Liêm
1,0
1,0
1,0
1671
Phan Ngọc Nhân
1,1
1,1
1,1
1672
Phan Nhu
Đoạn 5,5m
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
Đoạn 7,5m
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1673
Phan Phu Tiên
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1674
Phan Sĩ Thực
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1,1
1,0
1,0
1,0
1,0
1675
Phan Tòng
1,2
1,2
1,2
1676
Phan Tôn
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
Đoạn 5,5m
1,0
1,0
1,0
1677
Phan Tốn
1,0
1,0
1,0
1678
Phan Tứ
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1679
Phan Thanh
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1,1
1,1
1,1
1,1
1,0
1680
Phan Thành Tài
Đoạn 7,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
Đoạn 10,5m
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1681
Phan Thao
1,1
1,1
1,1
1682
Phan Thị Nể
1,2
1,2
1,2
1683
Phan Thúc Duyện
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1684
Phan Triêm
1,1
1,1
1,1
1685
Phan Trọng Tuệ
1,1
1,1
1,1
1686
Phan Văn Đạt
1,1
1,1
1,1
1687
Phan Văn Định
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1688
Phan Văn Hớn
1,1
1,1
1,1
1689
Phan Văn Th u ật
1,2
1,2
1,2
1690
Phan Văn Trị
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1,0
1691
Phan Văn Trường
1,2
1,2
1,2
1692
Phan Xích Long
1,1
1,1
1,1
1693
Phần Lăng 1
Phần Lăng 3
Phần Lăng 4
Phần Lăng 5
Phần Lăng 7
Phần Lăng 8
Phần Lăng 9
Phần Lăng 11
Phần Lăng 12
Phần Lăng 14
Phần Lăng 15
Phần Lăng 16
Phần Lăng 17
Phần Lăng 18
Phần Lăng 19
Phần Lang giai đoạn 2