Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
08/2016/TT-BTTTT
Right document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
01/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong h...
- Hướng dẫn thực hiện chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đếnn ăm 2020
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây gọi tắt là Chương trình).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư liên tịch số 05 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 2 như sau: “3. Người bị tạm giam thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 26 Luật TNBTCNN được bồi thường thiệt hại khi có quyết định của cơ quan hoặc người có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng hình sự hủy bỏ quyết định tạm giam, đình chỉ Điều...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư liên tịch số 05
- 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 2 như sau:
- Người bị tạm giam thuộc trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều 26 Luật TNBTCNN được bồi thường thiệt hại khi có quyết định của cơ quan hoặc người có thẩm quyền trong hoạt động tố tụng hình sự hủy bỏ...
- Điều 1. Phạm vi Điều chỉnh
- Thông tư này hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 được phê duyệt tại Quyết định số 1168/QĐ-TTg ngày 24/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ (sau đây...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình; 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2016.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Thông tư liên tịch này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 8 năm 2016.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp viễn thông tham gia thực hiện Chương trình;
- 2. Đối tượng được thụ hưởng của Chương trình.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Mục 1. HỖ TRỢ THIẾT LẬP HẠ TẦNG VIỄN THÔNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm: 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng; 2. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 64...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư l...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh với Viện kiểm sát nhân dân tối cao để phối hợp Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc...
- Điều 3. Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông
- Các nhiệm vụ và nội dung hỗ trợ thiết lập hạ tầng viễn thông bao gồm:
- 1. Hỗ trợ đầu tư xây dựng mạng cáp quang tối đa 24 sợi để thiết lập hệ thống truyền dẫn băng rộng đến các xã chưa có kết nối truyền dẫn băng rộng;
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập Danh Mục dự án đầu tư thiết lập hạ tầng viễn thông 1. Căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông và Mẫu 01/HT Phụ lục ban hành theo Thông tư này: a) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp viễn thông lập Danh Mục, sơ bộ Tổng mức đầu tư và thuyết minh các dự án tại địa phương thực hiện các nhiệm vụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lập kế hoạch đầu tư Căn cứ Danh Mục và sơ bộ Tổng mức đầu tư các dự án được phê duyệt, kinh phí thực hiện Chương trình, Ban Quản lý Chương trình trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án và mức vốn các dự án như sau: 1. Năm 2016, phê duyệt Kế hoạch đầu tư các dự án khởi công trong giai đoạn từ năm 2...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Lựa chọn Chủ đầu tư 1. Tiêu chí và Điều kiện lựa chọn Chủ đầu tư: a) Kinh phí đề xuất hỗ trợ và Tổng mức đầu tư của dự án; b) Dự kiến thời gian thực hiện dự án; c) Yêu cầu về công nghệ, kỹ thuật, tiêu chuẩn, chất lượng công trình dự án; d) Tỷ trọng hạ tầng mạng viễn thông tại địa phương; đ) Kinh phí hỗ trợ một doanh nghiệp để t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện, quản lý dự án 1. Chủ đầu tư lập dự án và trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt. 2. Chủ đầu tư thực hiện và quản lý dự án đầu tư theo quy định của pháp luật về đầu tư, đấu thầu, xây dựng và các quy định khác của pháp luật có liên quan. 3. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán a) Việc tạm ứng, thanh toán, quyế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Mục 2. HỖ TRỢ CUNG CẤP DỊCH VỤ VIỄN THÔNG CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Dịch vụ viễn thông công ích 1. Dịch vụ viễn thông công ích bắt buộc bao gồm: a) Dịch vụ viễn thông công ích khẩn cấp (dịch vụ gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp, bao gồm số dịch vụ gọi Công an 113, số dịch vụ gọi Cứu hỏa 114, số dịch vụ gọi Cấp cứu y tế 115); b) Dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải phục vụ hoạt động tìm ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối tượng thụ hưởng 1. Đối tượng được hưởng giá cước dịch vụ viễn thông công ích: a) Người sử dụng dịch vụ điện thoại cố định mặt đất nội hạt gọi đến các số dịch vụ khẩn cấp trong phạm vi nội hạt; b) Ngư dân Việt Nam trên tàu, thuyền đánh bắt hải sản trên biển sử dụng dịch vụ viễn thông công ích di động hàng hải qua hệ thống đà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, giá cước sử dụng, mức và thời Điểm hỗ trợ thực hiện theo quy định của Bộ Thông tin và Truyền thông về danh Mục, đối tượng thụ hưởng, phạm vi, chất lượng, giá cước, khung giá cước sử dụng và mức hỗ trợ cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020. 2. Đối tượng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Lập và xác nhận danh sách đối tượng thụ hưởng 1. Đăng ký hỗ trợ a) Đối tượng thụ hưởng quy định tại các Điểm đ, g, h, i Khoản 1 Điều 9 Thông tư này thực hiện đăng ký hỗ trợ với doanh nghiệp viễn thông hoặc đơn vị thành viên, đơn vị trực thuộc của doanh nghiệp viễn thông theo các Phụ biểu tại Mẫu 01/DV Phụ lục ban hành kèm theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí hàng năm 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, danh sách đối tượng thụ hưởng đã được xác nhận và tình hình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích năm thực hiện, doanh nghiệp lập Kế hoạch và Dự toán kinh phí gửi Ban Quản lý Chương trình theo các Phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hợp đồng đặt hàng 1. Trước ngày 01 tháng 01 hàng năm, căn cứ Kế hoạch và Dự toán kinh phí được phê duyệt, Ban Quản lý Chương trình và doanh nghiệp thương thảo, ký kết hợp đồng đặt hàng cung cấp dịch vụ viễn thông công ích (sau đây gọi tắt là Hợp đồng) theo Mẫu 04/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này. 2. Doanh nghiệp thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Nghiệm thu, quyết toán và thanh lý hợp đồng đặt hàng 1. Trong thời gian 20 ngày đầu mỗi quý, doanh nghiệp lập Báo cáo thực hiện cung cấp dịch vụ viễn thông công ích quý trước theo các Phụ biểu tại Mẫu 05/DV Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này và gửi Ban Quản lý Chương trình. 2. Trong thời gian 30 ngày kể từ khi nhận được Bá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ
Mục 3. THỰC HIỆN HỖ TRỢ ĐẦU THU TRUYỀN HÌNH SỐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ 1. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ nghèo và hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn nghèo, cận nghèo quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời Điểm thực hiện hỗ trợ đầu thu truyền hình số và thuộc vùng hỗ trợ. 2. Điều kiện nhận hỗ trợ a) Hộ nghèo, hộ cận ng...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong h...
- Điều 15. Đối tượng, Điều kiện, phương thức, nội dung, vùng và thời gian thực hiện hỗ trợ
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Các hộ nghèo và hộ cận nghèo theo tiêu chuẩn nghèo, cận nghèo quốc gia được cấp có thẩm quyền phê duyệt tại thời Điểm thực hiện hỗ trợ đầu thu truyền hình số và thuộc vùng hỗ trợ.
- 2. Điều kiện nhận hỗ trợ
Left
Điều 16.
Điều 16. Lập kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ 1. Trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, căn cứ Hướng dẫn của Bộ Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh lập và gửi về Bộ Thông tin và Truyền thông Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số theo Mẫu 02/THS, 03/THS, 04/THS, 05/THS Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Tổ chức thực hiện dự án mua sắm, lắp đặt đầu thu truyền hình số 1. Trên cơ sở Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ đầu thu truyền hình số đã được phê duyệt, Bộ Thông tin và Truyền thông lựa chọn đơn vị trực thuộc Bộ làm chủ đầu tư để thực hiện và quản lý dự án mua sắm đầu thu truyền hình số. 2. Đơn vị được chọn làm chủ đầu tư x...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
Mục 4. THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ KHÁC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Các nhiệm vụ khác 1. Hỗ trợ triển khai các giải pháp tăng cường bảo đảm liên lạc an toàn, tin cậy trong việc thiết lập mạng và cung cấp dịch vụ viễn thông cho cộng đồng và cho chỉ đạo Điều hành của chính quyền các cấp. 2. Hỗ trợ thiết lập cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các cấp và dịch vụ công trực tuyến trên cổng p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.Tr
Điều 19.Trình tự thực hiện 1. Bộ Thông tin và Truyền thông hướng dẫn lập, phê duyệt Kế hoạch và dự toán kinh phí hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ. 2. Đơn vị được lựa chọn, giao thực hiện nhiệm vụ thực hiện theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III KIỂM TRA, GIÁM SÁT, BÁO CÁO VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Kiểm tra, giám sát và báo cáo 1. Kiểm tra, giám sát a) Hàng năm, Ban Quản lý Chương trình lập kế hoạch, nội dung kiểm tra định kỳ, đột xuất, trình Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt; phối hợp với các Bộ, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, doanh nghiệp và các đơn vị liên quan của Bộ Thông tin và Truyền thông tổ chức việc kiểm tra th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016. 2. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này. 3. Trong quá trì...
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong hoạt động tố tụng hình sự
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 05/2012/TTLT-VKSNDTC-TANDTC-BCA-BTP-BQP-BTC-BNN&PTNT ngày 02 tháng 11 năm 2012 hướng dẫn thực hiện trách nhiệm bồi thường của Nhà nước trong h...
- Điều 21. Tổ chức thực hiện
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 5 năm 2016.
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan thuộc Bộ, các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp có liên quan chịu trách nhiệ...
Left
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020
Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020 [Tên tỉnh/thành phố] 3) [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4) DANH MỤC DỰ ÁN VÀ SƠ BỘ TỔNG MỨC ĐẦU TƯ STT Tên dự án Dự kiến thời gian thực hiện dự án Sơ bộ tổng mứcđầu tư (VNĐ) 1 [Tên dự án 1] [từ tháng…/năm đến tháng …/năm] [sơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư liên tịch này. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc phòng, Bộ Tài chính, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư l...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh với Viện kiểm sát nhân dân tối cao để phối hợp Tòa án nhân dân tối cao, Bộ Công an, Bộ Tư pháp, Bộ Quốc...
- Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công ích đến năm 2020
- [Tên tỉnh/thành phố] 3)
- [Tên doanh nghiệp khai thác Điểm cung cấp dịch vụ truy nhập internet công cộng] 4)
- Left: Dự kiến thời gian thực hiện dự án Right: Điều 3. Tổ chức thực hiện
Left
Phần mềm diệt Virut
Phần mềm diệt Virut bộ … 2 ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] Máy tính bộ … … .. …. n ĐIỂM ICC TẠI XÃ [Mã tỉnh/tp, mã huyện, mã xã, tên xã] … … ... … … … Ghi chú: 1) Mỗi dự án này tương ứng với một dự án liệt kê tại Phụ biểu 01. Bảng này chỉ dùng cho các dự án thực hiện nhiệm vụ tại Khoản 4 Điều 3 Thông tư này. Mẫu 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư
Chương I. Yêu cầu về thủ tục mời lựa chọn Chủ đầu tư A. Tổng quát B. Chuẩn bị hồ sơ đăng ký tham gia C. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia D. Kết quả đăng ký tham gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II. Các thông tin cơ bản về dự án
Chương II. Các thông tin cơ bản về dự án TỪ NGỮ VIẾT TẮT HSMĐKTG Hồ sơ mời đăng ký tham gia HSĐKTG Hồ sơ đăng ký tham gia TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC MỜI ĐĂNG KÝ THAM GIA A. TỔNG QUÁT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1. Nội dung mời đăng ký tham gia
Mục 1. Nội dung mời đăng ký tham gia 1. Bộ Thông tin và Truyền thông, 18 Nguyễn Du Hà Nội mời doanh nghiệp nộp HSĐKTG lựa chọn Chủ đầu tư dự án [Tên dự án hoặc dự toán mua sắm được duyệt]. 2. Nội dung công việc chủ yếu: [Ghi nội dung yêu cầu] . 3. Nguồn vốn để thực hiện dự án: Nguồn vốn của Chương trình cung cấp dịch vụ viễn thông công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2. HSMĐKTG và phát hành HSMĐKTG
Mục 2. HSMĐKTG và phát hành HSMĐKTG 1. HSMĐKTG bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMĐKTG này. 2. Bộ Thông tin và Truyền thông (sau đây gọi tắt là Bộ) phát hành miễn phí HSMĐKTG cho các doanh nghiệp có nhu cầu tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3. Giải thích làm rõ HSMĐKTG
Mục 3. Giải thích làm rõ HSMĐKTG Trường hợp doanh nghiệp muốn được giải thích làm rõ HSMĐKTG thì phải gửi văn bản đề nghị đến Bộ trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG để xem xét, xử lý (doanh nghiệp có thể thông báo trước cho Bộ qua fax, e-mail...). Sau khi nhận được văn bản yêu cầu làm rõ HSMĐKTG của doanh nghiệp theo thời gian quy định,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4. Sửa đổi HSMĐKTG
Mục 4. Sửa đổi HSMĐKTG Trường hợp cần thiết, Bộ sẽ tiến hành sửa đổi HSMĐKTG (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp HSĐKTG nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMĐKTG đến tất cả các doanh nghiệp nhận HSMĐKTG trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG tối thiểu 20 ngày. Tài liệu này là một phần của HSMĐKTG. Doanh nghiệp phải thông báo c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5. Chi phí tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 5. Chi phí tham gia lựa chọn Chủ đầu tư Doanh nghiệp chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia lựa chọn Chủ đầu tư, kể từ khi nhận HSMĐKTG cho đến khi có thông báo kết quả đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư. B. CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng
Mục 6. Ngôn ngữ sử dụng HSĐKTG cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa Bộ và doanh nghiệp liên quan đến việc mời đăng ký tham gia phải được viết bằng ngôn ngữ tiếng Việt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7. Nội dung HSĐKTG
Mục 7. Nội dung HSĐKTG HSĐKTG do doanh nghiệp chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; 2. Tài liệu kê khai theo Bảng 01 Mẫu 03/HT Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 8. Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư Thư đăng ký tham gia lựa chọn Chủ đầu tư dự án do doanh nghiệp chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Phụ biểu 01 Mẫu 03/HTPhụ lục ban hành kèm theo Thông tư này, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp
Mục 9. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, đề xuất thực hiện dự án của doanh nghiệp 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của doanh nghiệp a) Doanh nghiệp phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của mình: Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực. 2. Tài liệu chứng minh năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 10. Quy cách của HSĐKTG
Mục 10. Quy cách của HSĐKTG 1. Doanh nghiệp phải chuẩn bị một bản gốc và hai bản chụp HSĐKTG, ghi rõ “bản gốc” và “bản chụp” tương ứng. 2. Doanh nghiệp phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc. 3. HSĐKTG phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ tự liên tục. Thư đăng ký th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 11. Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐKTG
Mục 11. Niêm phong và cách ghi trên túi đựng HSĐKTG 1. HSĐKTG bao gồm các nội dung nêu tại Mục 7 Chương này. HSĐKTG phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách đánh dấu niêm phong do doanh nghiệp tự quy định). Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSĐKTG như sau: - HSĐKTG: - Tên, địa chỉ, điện thoại của doanh nghiệp: ....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 12. Thời hạn nộp HSĐKTG
Mục 12. Thời hạn nộp HSĐKTG 1. Doanh nghiệp nộp trực tiếp hoặc gửi HSĐKTG đến địa chỉ của Bộ nhưng phải đảm bảo Bộ nhận được trước giờ, ngày tháng năm . Bộ tiếp nhận HSĐKTG của tất cả doanh nghiệp nộp HSĐKTG trước thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG, kể cả trường hợp doanh nghiệp chưa nhận HSMĐKTG trực tiếp từ Bộ. 2. Bộ có thể gia hạn thời hạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 13. HSĐKTG nộp muộn
Mục 13. HSĐKTG nộp muộn HSĐKTG được gửi đến Bộ sau thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG sẽ không được mở, không hợp lệ, bị loại và được trả lại cho doanh nghiệp theo nguyên trạng. Bất kỳ tài liệu nào được doanh nghiệp gửi đến sau thời Điểm hết hạn nộp HSĐKTG để sửa đổi, bổ sung HSĐKTG đã nộp đều không hợp lệ, trừ tài liệu doanh nghiệp gửi đến...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 14. Sửa đổi, thay thế hoặc rút HSĐKTG
Mục 14. Sửa đổi, thay thế hoặc rút HSĐKTG 1. Sau khi nộp, doanh nghiệp có thể rút, thay thế hoặc sửa đổi HSĐKTG bằng cách gửi văn bản thông báo có chữ ký của người đại diện hợp pháp của doanh nghiệp, kèm theo nội dung thay thế hoặc sửa đổi HSĐKTG. Mọi thông báo phải được doanh nghiệp chuẩn bị và nộp cho Bộ theo quy định tại Mục 11 Chươ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 15. Điều kiện được lựa chọn Chủ đầu tư
Mục 15. Điều kiện được lựa chọn Chủ đầu tư Doanh nghiệp được xem xét, lựa chọn là Chủ đầu tư khi đáp ứng đầy đủ các Điều kiện sau: 1. Có HSĐKTG hợp lệ; 2. Có HSĐKTG có giá thấp nhất hoặc giá đánh giá thấp nhất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 16. Thông báo kết quả đăng ký tham gia
Mục 16. Thông báo kết quả đăng ký tham gia Sau khi có quyết định phê duyệt kết quả đăng ký tham gia lựa chọn chủ đầu tư, Bộ đăng tải thông tin về kết quả đăng ký tham gia trên cổng thông tin điện tử của Bộ, đồng thời gửi văn bản thông báo kết quả đăng ký tham gia tới các doanh nghiệp tham gia.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II CÁC THÔNG TIN CƠ BẢN CỦA DỰ ÁN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm:
Chương này cung cấp các thông tin liên quan đến dự án, phục vụ cho việc lập Đề xuất thực hiện dự án của mỗi doanh nghiệp viễn thông. Các nội dung cơ bản bao gồm: 1. Giới thiệu chung về dự án [Nêu thông tin tóm tắt về dự án như tên dự án, nguồn vốn, nội dung hỗ trợ, mức hỗ trợ tối đa,…] 2. Mô tả sơ bộ về nội dung dự án [Nêu thông tin tó...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Giải thích từ ngữ: Trong hợp đồng này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng hợp đồng Bên B nhận cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích như các Phụ lục kèm theo hợp đồng theo đúng yêu cầu của Bên A.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thành phần Hợp đồng Thành phần Hợp đồng gồm: 1. Văn bản Hợp đồng; 2. Các Phụ lục (số phụ lục) kèm theo Hợp đồng. Các phụ lục là bộ phận không tách rời Hợp đồng này. 3. Các thỏa thuận (nếu có) giữa hai bên tiến hành theo đúng các quy định của hợp đồng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chuẩn chất lượng và giá cước Bên B đảm bảo thực hiện việc cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích nêu tại Điều 2 của Hợp đồng đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và giá cước viễn thông công ích theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Khu vực, địa Điểm cung ứng dịch vụ viễn thông công ích
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng: Trong năm 20…..
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Giá trị Hợp đồng 1. Tổng giá trị của Hợp đồng là (tạm tính):.......................... đồng. (Số tiền bằng chữ:......................... ) Hai bên thống nhất sẽ Điều chỉnh giá trị Hợp đồng sau khi có Quyết định phê duyệt kế hoạch kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm 20 . . . . của Bộ Thông tin và Truyền thôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tạm ứng, thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng ……
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Bên B ……..
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Bên A ……..
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Hợp đồng 1. Hai bên không được tự ý sửa đổi, bổ sung các nội dung hợp đồng đã ký kết. 2. Khi một bên có nhu cầu sửa đổi, bổ sung nội dung Hợp đồng thì phải thông báo để bên kia tiến hành thương thảo thay đổi nội dung hợp đồng đã ký kết. Trong phạm vi 10 ngày làm việc, Bên nhận được đề nghị có trách nhiệm trả l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Vi phạm Hợp đồng 1. Vi phạm từ Bên B: a) Trường hợp Bên B vi phạm các nội dung về giá cước, chất lượng dịch vụ thì Bên B chịu hoàn toàn trách nhiệm theo quy định của pháp luật. Trong trường hợp vi phạm nghiêm trọng, Bên A có quyền đơn phương chấm dứt Hợp đồng theo kết luận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền. b) Trường hợp Bên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thủ tục chấm dứt Hợp đồng do vi phạm 1. Nếu một trong hai bên có vi phạm nghiêm trọng những Điều Khoản đã ký kết trong Hợp đồng thì Bên kia có quyền đơn phương chấm dứt việc thực hiện một phần hay toàn bộ hợp đồng và trong vòng 07 ngày và phải có văn bản thông báo cho Bên kia biết. 2. Trong trường hợp hợp đồng bị chấm dứt thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trường hợp bất khả kháng 1. Hai bên thống nhất rằng, trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi chính sách, chế độ, trường hợp có chiến tranh, bạo loạn, đình công, hỏa hoạn, lũ lụt, dịch bệnh, cách ly do kiểm dịch, cấm vận là các trường hợp bất khả kháng cho tất cả các bên và không bên nào có quyền đòi hỏi việc b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Giải quyết tranh chấp 1. Khi phát sinh tranh chấp trước hết hai bên sẽ tiến hành thương lượng, hòa giải. 2. Trong trường hợp hai bên vẫn không thỏa thuận được với nhau thì có quyền gửi yêu cầu đến Tòa án Thành phố Hà Nội giải quyết.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Phối hợp làm việc và tổ chức thanh lý Hợp đồng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hiệu lực hợp đồng 1. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký kết giữa hai bên. 2. Hợp đồng hết hiệu lực sau khi: a) Hai bên hoàn thành thanh lý Hợp đồng; b) Hợp đồng bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền tuyên bố vô hiệu. Hợp đồng được lập thành 8 bộ, mỗi bộ có … trang, đánh số thứ tự từ trang 01 đến trang (bao gồm cả các Phụ lục Hợp đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Tình hình chung thực hiện Hợp đồng đặt hàng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Kết quả thực hiện Hợp đồng đặt hàng Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán trong năm là 2.2. Bên B đã cung ứng các dịch vụ viễn thông công ích cho các đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ sử dụng dịch vụ viễn thông công ích theo quy định của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Thanh toán kinh phí thực hiện Hợp đồng 3.1. Tổng giá trị Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày : 3.2. Kinh phí được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt là: 3.3. Tổng kinh phí hỗ trợ doanh nghiệp được thanh toán theo các biên bản nghiệm thu kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích trong là: 3.4. Tổng số kinh phí đã t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Bên A có nghĩa vụ thanh toán cho bên B phần kinh phí như đã ghi tại Khoản 3.5 Điều 3 biên bản này trong phạm vi 01 tháng, kể từ ngày hai bên hoàn thành thủ tục thanh lý Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày (theo quy định tại Khoản 6 Điều 8 Hợp đồng đặt hàng số: /HĐ/VTCI ngày
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Sau khi được Bộ Thông tin và Truyền thông phê duyệt quyết toán năm , bên A sẽ thông báo kết quả phê duyệt quyết toán số kinh phí hỗ trợ cung ứng dịch vụ viễn thông công ích năm cho bên B.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Ban Quản lý chương trình viễn thông công ích và thống nhất được thanh lý và kết thúc Hợp đồng đặt hàng số /HĐ/VTCI ngày . Biên bản này gồm 06 Điều, trang được đánh số liên tục từ trang 01 đến trang và phụ lục đi kèm. Biên bản này được lập thành 06 bản, có giá trị pháp lý như nhau. Mỗi bên giữ 03 bản./. ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN B...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.