Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra và đôn đốc việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Hiệu lực thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020.
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 01 năm 2024. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý trạm thu phát sóng viễn thông trên địa bàn thành phố và Quyết định số 09/2018/QĐ-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2018 của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 01 năm 2024.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 64/2012/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2012 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành Quy định quản lý trạm thu phát sóng viễn thông trên địa bàn thành phố và Quyết đị...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
  • - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
  • - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
left-only unmatched

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Thuật ngữ, định nghĩa 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo 2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo 2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo 2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp 2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm.

Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm. 1.4.24. Nắp bể (chamber cover)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp.

Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp. 1.4.25. Rãnh cáp (trench) Rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp. 1.4.26. Tủ cáp (cross connection cabinet - CCC) Một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc nhựa polyme kín, chống được nước mưa, là nơi kết nối giữa cáp chính và cáp phối hoặc cáp phối cấp 1 và cáp phố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, các doanh nghiệp cung cấp dịch vụ viễn thông, Internet và truyền hình cáp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Bộ Thông...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước, các doanh nghiệp viễn thông, các tổ chức, cá nhân liên quan đến việc quản lý, xây dựng, phát triển và sử dụng hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông bao gồm hạ tầng kỹ thuật viễn thông hữu tuyến và hạ tầng trạm thu phát sóng viễn thông. 2. Hạ tầng kỹ thuật viễn thông hữu tuyến bao gồm cáp viễn thông, cột treo cáp viễn thông; hạ tầng kỹ thuật ngầm cáp viễn thông (cống, bể, hào và tuy nen kỹ thuật). 3. Hạ tầng trạm thu p...
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc chung 1. Việc phát triển hạ tầng mạng truyền dẫn viễn thông phải phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch hạ tầng kỹ thuật thông tin liên lạc trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và các quy hoạch hạ tầng khác của thành phố. 2. Bảo đảm an toàn, mỹ quan đô thị, chất lượng dịch vụ, tuân thủ các tiêu chuẩn,...
Chương II Chương II QUẢN LÝ HẠ TẦNG KỸ THUẬT VIỄN THÔNG HỮU TUYẾN
Điều 5. Điều 5. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông hữu tuyến 1. Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông hữu tuyến của UBND thành phố thực hiện theo Điều 6, Điều 9, Điều 10 và Điều 17 Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT ngày 21 tháng 6 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông về việc hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy h...