Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
20/2019/TT-BTTTT
Right document
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
334/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông”
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành “Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông” Right: Ban hành Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT).
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông (QCVN 33:2019/BTTTT). Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý mạng cáp ngoại vi viễn thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. 2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành Quy chuẩ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về lắp đặt mạng cáp ngoại vi viễn thông, Ký hiệu QCVN 33:2011/BTTTT quy định tại Khoản 11 Điều 1 Thông tư số 10/2011/TT-BTTTT ngày 14 tháng 4 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ T...
- Left: 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2020. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày tháng năm 2025.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./. Nơi nhận: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Khoa học và Công nghệ; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường trực HĐND tỉnh; - Đoàn ĐBQH tỉnh; - Chủ tịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- - Bộ Khoa học và Công nghệ;
- - Thường trực Tỉnh ủy;
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học và Công nghệ, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ươ...
- - UBND và Sở TTTT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- - Bộ TTTT: Bộ trưởng và các Thứ trưởng, Các cơ quan, đơn vị thuộc Bộ, Cổng thông tin điện tử của Bộ;
- Left: - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; Right: - Các sở, ban, ngành, đoàn thể;
- Left: - Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp); Right: - Cục Kiểm tra VB&QLXLVPHC - Bộ Tư pháp;
- Left: - Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ; Right: - Văn phòng Chính phủ;
Left
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1. QUY ĐỊNH CHUNG 1.1. Phạm vi điều chỉnh 1.2. Đối tượng áp dụng 1.3. Tài liệu viện dẫn 1.4. Thuật ngữ, định nghĩa 1.5. Chữ viết tắt 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT 2.1. Quy định kỹ thuật đối với cáp treo 2.1.1. Điều kiện sử dụng cáp treo 2.1.2. Yêu cầu đối với cáp treo 2.1.3. Yêu cầu đối với cột treo cáp 2.1.4. Yêu cầu đối với tuyến cáp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm.
Phần bên trên hầm bao gồm vai (thành), cổ và nắp hầm. 1.4.24. Nắp bể (chamber cover)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp.
Phần có thể đậy hoặc mở ra để thi công cáp. 1.4.25. Rãnh cáp (trench) Rãnh đào dùng để lắp đặt cống cáp hoặc đặt cáp chôn trực tiếp. 1.4.26. Tủ cáp (cross connection cabinet - CCC) Một kết cấu dạng khung hộp bằng kim loại hoặc nhựa polyme kín, chống được nước mưa, là nơi kết nối giữa cáp chính và cáp phối hoặc cáp phối cấp 1 và cáp phố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections