Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 8
Right-only sections 18

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

Tiêu đề

Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Removed / left-side focus
  • Quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khóa XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. b) Các nội dung khác không quy định tại Nghị quyết này được th...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể như sau: I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Hội đồng nhân dân tán thành Tờ trình số 181/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2016 của Ủy ban nhân dân về phê duyệt kế hoạch đầu tư công năm 2017 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung cụ thể...
  • I. Tổng vốn đầu tư : 4.080.950 triệu đồng
  • Tăng hơn so với dự kiến Trung ương giao là 126.780 triệu đồng từ nguồn vốn vay tín dụng ưu đãi. Cụ thể từng nguồn như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • a) Nghị quyết này quy định mức chi và thời gian được hưởng hỗ trợ thực hiện công tác bầu cử đại biểu Quốc hội khoá XV và đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp nhiệm kỳ 2021-2026 trên địa bàn tỉnh Kiên...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn 1. Chi tổ chức hội nghị: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. 2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử t...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
  • Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chi tổ chức hội nghị, tập huấn
  • Chi tổ chức hội nghị:
  • Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ bầu cử thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 181/2018/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy đị...
Rewritten clauses
  • Left: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 90/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Kiên Giang. Right: ( Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp 1. Ở cấp tỉnh: Các cuộc họp của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội tỉnh, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các tiểu ban của Ủy ban bầu cử, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: a) Chủ trì cuộc họp: 200.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: 100.000...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát 1. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử của Ban Chỉ đạo, Ủy ban bầu cử, Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và các tiểu ban của Ủy ban bầu cử tỉnh, Ban Thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh: Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chi xây dựng văn bản 1. Chi xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật về bầu cử: thực hiện theo quy định tại Nghị quyết số 103/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí Ngân sách Nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chi bồi dưỡng cho người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử 1. Chi bồi dưỡng cho những người tham gia thường xuyên phục vụ cho công tác bầu cử theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau: a) Ở cấp tỉnh - Trưởng ban, phó Ban Chỉ đạo, Thư ký Ban chỉ đạo; Chủ tịch, các phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử; Trưởng, phó các tiểu ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động 1. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử: Trưởng, phó, Thư ký Ban Chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, phó Chủ tịch, Thư ký Ủy ban bầu cử các cấp; Trưởng, phó, Thư ký Ban bầu cử đại biểu Quốc hội; Trưởng, phó các tiểu ban của Ủy ban bầu cử các c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo về bầu cử 1. Người được giao trực tiếp công dân: cấp tỉnh 80.000 đồng/người/buổi; cấp huyện 70.000 đồng/người/buổi; cấp xã 50.000 đồng/người/buổi; 2. Người phục vụ việc tiếp công dân ở các cấp: 40.000 đồng/người/buổi (cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi các nội dung chi khác phục vụ công tác bầu cử 1. Chi đóng hòm phiếu: Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 350.000 đồng/hòm phiếu. 2. Chi khắc dấu: Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối đa 250.000 đồng/dấu. 3. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử: Trườ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa IX, Kỳ họp t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - IX.1 THỰC HIỆN DỰ ÁN 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 7.798 7.798 - - 3.500 3.500 - 1 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên HT 2015- 2016 500 500 2 Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức...
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 - 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 8.000 8.000 XI
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 79.333 79.333 18.582 18.582 32.021 32.021 - (1) Các dự án trả nợ - - - - - - - (2) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 40.361 40.361 18.582 18.582 15.026 15.026 - 1 TCN xã Thạnh Trị TH 2016- 2017 96, 30/3/2016 6.164 6.164 2.500 2...
Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 2297/TTr-LĐTB (1) Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2017 - - 45.000 45.000 50.000 50.000 - 1 Huyện An Biên (NTN- NNCC) AB 8.100 8.100 7.370 7.370 2 Huyện An Minh (NTN- NNCC) AM 4.830 4.830 4.780 4.780 3 Huyện Châu Thành (NTN- NNCC) C...
Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015) Chương trình hỗ trợ hộ nghèo (theo QĐ số 33/2015/QĐ-TTg, 10/8/2015) 5.104 5.104 - IX Dự phòng 60.000 60.000 - PHỤ LỤC III DANH MỤC ĐẦU TƯ KẾ HOẠCH NĂM 2017 NGUỒN VỐN: SỬ DỤNG VỐN QUỸ ĐẤT (Kèm theo Nghị quyết số 59/2016/NQ-HĐND ngày 19 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: Triệu đồng TT Danh mục dự án Địa điểm XD Thời gi...
Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) 30.000 30.000 - 1 TCN xã Vĩnh Thạnh GR 2016-2017 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 12.000 12.000 4.500 4.500 2 TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp CT 2016-2017 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 10.200 10.200 3.600 3.600 3 TCN xã Thủy Liễu (NCMR) GQ 2016-2017 485/Q...
Chương trình MTQG nước sạch nông thôn Chương trình MTQG nước sạch nông thôn 12.000 12.000 1 Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất HĐ 2015 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 14.726 11.927 1.933 1.196 1.000 1.000 2 TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) GT 2016-2017 463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 12.673 11.819 11.000 11.000 B.3 Ghi thu - ghi chi - - - - 65.100 65.100 - 1 Huyện Phú Quố...
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó: Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới. Trong đó: 14.500 14.500 76.000 76.000 1.604 3.677 1 Xã điểm nông thôn mới Định Hòa GQ 2.797 2.797 2.797 2 Nhà Văn hóa xã Định Hòa GQ 880 880 880 3 Bổ sung vốn XD mô hình nông thôn mới GQ 1.604 1.604 1.604 II