Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
14/2021/QĐ-UBND
Right document
Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
40/2009/TT-BLĐTBXH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
- Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
Left
Chương trìn h xúc tiến thương mại tỉn h Bình Phước
Chương trìn h xúc tiến thương mại tỉn h Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngà...
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.
- Chương trìn h xúc tiến thương mại tỉn h Bình Phước
- ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
- Left: Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 3 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết Luật quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương; Right: Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
- Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn t...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước; Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban n...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên, kể cả số lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên
- 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên,...
- cán bộ quản lý doanh nghiệp và cán bộ chuyên trách của các tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng...
- Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc gì đề nghị phản ánh về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Điều khoản thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
- 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện.
- Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Left
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 13/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước sử dụng nguồn kinh phí xúc tiến thương mại địa phương (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh 1. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chương trình phát triển xuất khẩu hàng hóa và phát triển thương mại tỉnh Bình Phước; phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh. 2. Chương trình thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục tiêu của Chương trình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, nhằm:
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, nhằm: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, thương mại khu vực nông thôn, biên giới. 2. Góp phần nâng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ quan quản lý chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố liên quan tổ chức thực hiện chương trình: a) Phổ biến định hướng phát triển ngoại thương, phát triển thị trường tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch; Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp; các Hội doanh nghiệp; các tổ chức chính trị - xã hội trong tỉnh có Đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện quy định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình: Các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, Hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau: Ngân sách tỉnh, đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình và nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật. 2. Kinh phí Chương trình được sử dụng cho mục đích được quy định tại Điều 9, Điều 10, Điều 11 và Điều 12 c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quản lý kinh phí thực hiện chương trình 1. Ngân sách nhà nước hỗ trợ các Đề án đáp ứng về sự cần thiết, quy mô, khối lượng và hiệu quả theo quy định tại Chương trình hàng năm, từng giai đoạn và nhiệm vụ đột xuất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định. 2. Các khoản chi phải theo đúng quy định về tiêu chuẩn, định mức, chế độ chi tiêu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm thương mại tại nước ngoài a) Quy mô: Hội chợ, triển lãm đa ngành có quy mô tối thiểu 12 gian hàng và tối thiểu 12 doanh nghiệp tham gia. Hội chợ, triển lãm chuyên ngành có quy mô tối thiểu 06 gian hàng và tối thiểu 06 doanh nghiệp tham...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại thị trường trong nước . 1. Tổ chức, tham gia hội chợ, triển lãm hàng tiêu dùng tổng hợp hoặc vật tư, máy móc, thiết bị phục vụ phát triển sản xuất nông nghiệp nông thôn, giới thiệu sản phẩm của doanh nghiệp Việt Nam đến người tiêu dùng của tỉnh và của doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phạm vi và mức hỗ trợ kinh phí đối với Chương trình Xúc tiến thương mại biên giới 1. Tổ chức phiên chợ hàng Việt đến huyện biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc thiểu số. Hỗ trợ tối đa 100% kinh phí thuê mặt bằng và thiết kế, dàn dựng quầy hàng; Dịch vụ phục vụ (Điện, nước, vệ sinh, an ninh, bảo vệ); Trang trí ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi phí điều hành thực hiện chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh Chi thẩm định đánh giá và quản lý các Đề án xúc tiến thương mại, chi phí xăng xe, công tác phí, văn phòng phẩm, khen thưởng, tổ chức hội nghị thẩm định, chi phí khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III THẨM ĐỊNH VÀ QUẢN LÝ KINH PHÍ CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định và cấp kinh phí hỗ trợ chương trình xúc tiến thương mại 1. Các đơn vị có nhu cầu hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại đăng ký nhu cầu Hỗ trợ kinh phí xúc tiến thương mại tỉnh gửi về Sở Công Thương (Hội đồng thẩm định Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh) chậm nhất vào ngày 30/6 của năm trước năm kế hoạch. Hội đồng th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Triển khai thực hiện Chương trình 1. Căn cứ Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh, Sở Công Thương công bố công khai nội dung của Chương trình đến các tổ chức, hiệp hội ngành hàng, doanh nghiệp và cơ sở kinh doanh trong tỉnh; Chủ trì, quản lý việc thực hiện Chương trình được phê duy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công Thương. Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự toán và khôn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quy chế này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu trác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Tài chính Hàng năm, tùy thuộc vào khả năng thu ngân sách, Sở Tài chính tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh bố trí kinh phí thực hiện chương trình hiệu quả và tiết kiệm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Phối hợp và phân công các đơn vị tham gia thực hiện từng nội dun...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị tham gia chương trình Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh vướng mắc, bất cập, các cơ quan, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Công Thương để tổng hợp, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.