Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn cách tính số lao động sử dụng thường xuyên theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng
  • Đối tượng điều chỉnh và phạm vi áp dụng của Thông tư là những đối tượng và phạm vi áp dụng tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên, kể cả số lao động đang nghỉ việc hưởng chế độ bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luậ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước; Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 6 năm 2021 và thay thế Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND ngày 30 tháng 10 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng...
  • Quyết định số 18/2016/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung khoản 1, Điều 9, Quy chế được ban hành kèm theo Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND của UBND tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cách tính số lao động sử dụng thường xuyên
  • 1. Lao động sử dụng thường xuyên của doanh nghiệp được xác định là lao động đang làm việc theo bảng chấm công của doanh nghiệp, bao gồm số lao động giao kết hợp đồng lao động từ đủ 3 tháng trở lên,...
  • cán bộ quản lý doanh nghiệp và cán bộ chuyên trách của các tổ chức Đảng và các tổ chức chính trị
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký. 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc gì đề nghị phản ánh về Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội để n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Xây dựng, quản lý và thực hiện

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều khoản thi hành
  • 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký.
  • 2. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện.

Only in the right document

Chương trìn h xúc tiến thương mại tỉn h Bình Phước Chương trìn h xúc tiến thương mại tỉn h Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngà...
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2021/QĐ-UBND ngày 13/5/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Bình Phước sử dụng nguồn kinh phí xúc tiến thương mại địa phương (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng: Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc xây dựng, quản lý và thực hiện chương trình xúc tiến thương mại tỉnh 1. Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chương trình phát triển xuất khẩu hàng hóa và phát triển thương mại tỉnh Bình Phước; phù hợp với nhu cầu thực tế của doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở sản xuất kinh doanh. 2. Chương trình thực hiệ...
Điều 3. Điều 3. Mục tiêu của Chương trình
Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, nhằm: Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh được xây dựng trên cơ sở định hướng phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế xã hội của tỉnh, nhằm: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, thị trường trong nước, thương mại khu vực nông thôn, biên giới. 2. Góp phần nâng...
Điều 4. Điều 4. Cơ quan quản lý chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố liên quan tổ chức thực hiện chương trình: a) Phổ biến định hướng phát triển ngoại thương, phát triển thị trường tron...