Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 55
Right-only sections 27

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
Removed / left-side focus
  • Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác: Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, công thương, xây dựng, lao động thương binh và xã hội, tư pháp, sự nghiệp khác. 2. Nghị định này không đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác:
  • Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải, công thương, xây dựng, lao động thương binh và xã hội, tư pháp, sự nghiệp khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác). 2. Đơn vị sự ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ sự n...
  • 2. Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Định mức kinh tế
  • kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác” là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • “Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác” là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nh...
  • “Dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác” là dịch vụ sự nghiệp trong các lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, giao thông vận tải...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác 1. Xây dựng pháp luật về quản lý nhà nước; khuyến khích, tạo điều kiện, thiết lập môi trường hoạt động bình đẳng, cạnh tranh cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác
  • 1. Xây dựng pháp luật về quản lý nhà nước
  • khuyến khích, tạo điều kiện, thiết lập môi trường hoạt động bình đẳng, cạnh tranh cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng c...
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất...
similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1

Chương 1 Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00) 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00) 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2...

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Removed / left-side focus
  • Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
  • I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)
  • 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00) 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00) 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông t...

Open section

Chương II

Chương II CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ, SỰ NGHIỆP KHÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP KINH TẾ, SỰ NGHIỆP KHÁC
Removed / left-side focus
  • ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
  • I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)
  • 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)
left-only unmatched

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00 1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02 1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03 2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00 2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp

Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp

Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp 13.04.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01 IV

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn

Chương trình tư vấn 13.07.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn trực tiếp

Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút 13.07.00.00.01 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau

Chương trình tư vấn phát sau 13.07.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút 13.07.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02 V

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm

Chương trình tọa đàm 13.08.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp

Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.08.00.02.02 VI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tạp chí

Chương trình tạp chí 13.09.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút 13.09.00.02.04 VII

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo

Chương trình điểm báo 13.10.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

Chương trình điểm báo trong nước phát sau 13.10.00.02.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút

Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01 VIII Phóng sự 13.11.00.00.00 1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 13.11.01.00.02 2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00 2.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 13.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh 13.12.00.00.00 1 Tường thuật trực tiềp trên sóng phát thanh thời lương 90 phút 13.12.00.00.01 2 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lương 120 phút 13.12.00.00.02 3 Tường thuật trực tiẻp trên sóng phát thanh thời lương 180 phút 13.12.00.00.03 X

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu

Chương trình giao lưu 13.13.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp

Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02 1.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.00.02.02 2.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút 13.13.00.02.03 XI Game show 13.17.00.00.00 1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00 1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01 XII Biên tập kịch truyền thanh 13.18.00.00.00 1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02 XIII Thu tác phẩm mới 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phổ biến kiến thức

Chương trình phổ biến kiến thức 13.25.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút

Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút 13.25.10.00.01

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I Bản tin truyền hình 01.03.01.00.00 1 Bản tin truyền hình ngắn 01.03.01.10.00 1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút 01.03.01.10 10 2 Bản tin truyền hình trong nước 01.03 01.20.00 2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00 2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp

Chương trình thời sự tổng hợp 01.03.02.00. 00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 1.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20 2.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30 2.4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40 III Phóng sự 01.03.03.00.00 1 Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 01 03.03.10.20 1.3 Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút 01 03.03.10.30 1.4 Phóng sự chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

Chương trình truyền hình trên mạng Internet 01.03.14.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 TỰ CHỦ VỀ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, TỔ CHỨC BỘ MÁY VÀ NHÂN SỰ
Điều 5. Điều 5. Tự chủ về thực hiện nhiệm vụ 1. Tự chủ trong xây dựng kế hoạch hoạt động Hàng năm, đơn vị xây dựng kế hoạch hoạt động cho phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, khả năng của đơn vị theo quy định của pháp luật. a) Đối với dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nướ...
Điều 6. Điều 6. Tự chủ về tổ chức bộ máy Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác được quyết định thành lập, tổ chức lại, giải thể các đơn vị không thuộc cơ cấu tổ chức các đơn vị cấu thành theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền, khi đáp ứng các điều kiện theo quy định của pháp luật; xây dựng phương án sắp xếp lại các đơn vị cấu thành trình...
Điều 7. Điều 7. Tự chủ về nhân sự 1. Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư và đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự bảo đảm chi thường xuyên được quyết định vị trí việc làm, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp phù hợp với chức năng, nhiệm vụ được giao. Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghi...
Điều 8. Điều 8. Hội đồng quản lý 1. Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác tự đảm bảo chi thường xuyên và chi đầu tư phải thành lập Hội đồng quản lý để quyết định những vấn đề quan trọng của đơn vị. 2. Hội đồng quản lý quyết định về chiến lược, kế hoạch trung hạn và hàng năm của đơn vị; quyết định chủ trương đầu tư mở rộng hoạt động, thành l...
Mục 2 Mục 2 GIÁ, PHÍ DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG TRONG LĨNH VỰC SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ SỰ NGHIỆP KHÁC
Điều 9. Điều 9. Giá, phí dịch vụ sự nghiệp công 1. Giá dịch vụ sự nghiệp công a) Đối với dịch vụ sự nghiệp công không sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước: Đơn vị sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác được xác định giá dịch vụ sự nghiệp công theo cơ chế thị trường, quyết định khoản thu, mức thu bảo đảm bù đắp chi phí hợp lý, có tích luỹ theo quy đị...
Điều 10. Điều 10. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lộ trình tính giá dịch vụ sự nghiệp công a) Đến năm 2016: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp (chưa tính chi phí quản lý và chi phí khấu hao tài sản cố định); b) Đến năm 2018: Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản...