QUYẾT ĐỊNH Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Căn cứ Luật Tổ chức c hính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của Chính phủ về việc quy định cơ chế tự chủ của các đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách n hà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên ;
Căn cứ Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình;
Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 2
Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"
Điều 3
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Điều 4
Tổ chức thực hiện
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất, tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.
QUY ĐỊNH
Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương 1
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.01.00.02.00 Bản tin thời sự ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.02.00.00.00 Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình thời sự tổng hợp (13.04.00.00.00)
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp (13.04.00.01.00)
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút (13.04.00.01.01)
Mục 13.04.00.01.00
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau (13.04.00.02.00)
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.04.00.02.01)
Mục 13.04.00.02.00
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tư vấn (13.07.00.00.00)
Chương trình tư vấn trực tiếp (13.07.00.01.00)
Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút (13.07.00.00.01)
Mục 13.07.00.01.00
Chương trình tư vấn trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tư vấn phát sau (13.07.00.02.00)
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút (13.07.00.02.01)
Mục 07.00.02.00
Chương trình tư vấn phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút (13.07.00.02.02)
Mục 07.00.02.00
Chương trình tư vấn phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tọa đàm (13.08.00.00.00)
Chương trình tọa đàm trực tiếp (13.08.00.01.00)
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút (13.08.00.01.01)
Mục 13.08.00.01.00
Chương trình tọa đàm trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút (13.08.00.01.03)
Mục 13.08.00.01.00
Chương trình tọa đàm trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau (13.08.00.02.00)
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.08.00.02.01)
Mục 13.08.00.02.00
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau ,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.08.00.02.01)
Mục 13.08.00.02.00
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau ,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tạp chí
Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút (13.09.00.02.04)
Mục 13.09.00.00.00
Chương trình tạp chí,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình điểm báo (13.10.00.00.00)
Chương trình điểm báo trong nước phát sau (13.10.00.02.00)
Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 10 phút (13.10.00.02.00)
Mục 13.10.00.02.00
Chương trình điểm báo trong nước phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh (13.12.00.00.00)
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút (13.12.00.00.01)
Mục 13.12.00.00.00
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút (13.12.00.00.02)
Mục 13.12.00.00.00
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút (13.12.00.00.03)
Mục 13.12.00.00.00
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu (13.13.00.00.00)
Chương trình giao lưu trực tiếp (13.13.00.01.00)
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút (13.13.00.01.01)
Mục 13.13.00.01.00
Chương trình giao lưu trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút (13.13.00.01.02)
Mục 13.13.00.01.00
Chương trình giao lưu trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút (13.13.00.01.03)
Mục 13.13.00.01.00
Chương trình giao lưu trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau (13.13.00.02.00)
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút (13.13.00.02.01)
Mục 13.13.00.02.00
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút (13.13.00.02.02)
Mục 13.13.00.02.00
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút (13.13.00.02.03)
Mục 13.13.00.02.00
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.18.00.00.00 Biên tập kịch truyền thanh,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Mục 13.20.20.00.00 Thu tác phẩm mới,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 5 phút
Mục 13.22.00.00.02 Phát thanh văn học thời lượng 30 phút,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
Mục 13.23.00.00.00 Bình truyện,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình bình truyện thời lượng 30 phút
Chương trình phổ biến kiến thức (13.25.00.00.00)
Chương trình dạy Tiếng Việt (13.25.10.00.00)
Mục 13.25.10.00.00,
Chương trình dạy Tiếng Việt,
Chương 2 Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
Chương trình dạy Tiếng Việt thời lượng 15 phút
Chương II
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp (01.03.02.00.00)
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp (01.03.02.01.00)
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút (01.03.02.01.10)
Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút (01.03.02.01.20)
Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút (01.03.02.01.30)
Mục 01.03.02.01.00 chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau (01.03.02.02.00)
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút (01.03.02.02.10)
Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút (01.03.02.02.20)
Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút (01.03.02.02.30)
Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút (01.03.02.02.40)
Mục 01.03.02.02.00 chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.10.00 Phóng sự chính luận,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.30.00 Phóng sự đồng hành,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.03.40.00 Phóng sự chân dung,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.05.10.00 Phim tài liệu - sản xuất,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.06.00.00 Tạp chí,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.09.00.00 Tư vấn qua truyền hình,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.10.01.00 Tường thuật trực tiếp,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.11.10.00 Trailer cổ động,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Mục 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet (01.03.14.00.00)
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút (01.03.14.00.10)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút (01.03.14.00.20)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút (01.03.14.00.30)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút (01.03.14.00.40)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút (01.03.14.00.50)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút (01.03.14.00.60)
Mục 01.03.14.00.00
Chương trình truyền hình trên mạng Internet,
Phần II Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20/4/2018 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình.
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH
CHƯƠNG TRÌNH
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
Chương trình thời sự tổng hợp
Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình tư vấn
Chương trình tư vấn trực tiếp
Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình tư vấn phát sau
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình tọa đàm
Chương trình tọa đàm trực tiếp
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Chương trình tạp chí
Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút
Chương trình điểm báo
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
Chương trình giao lưu
Chương trình giao lưu trực tiếp
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút
Chương trình phổ biến kiến thức
Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
Chương trình thời sự tổng hợp
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút