Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
32/2021/QĐ-UBND
Right document
Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
16/2015/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập
- Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định các nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: Giáo dục đào tạo; dạy nghề; y tế; văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và báo chí; khoa học và công nghệ; sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định các nguyên tắc, quy định chung về cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: Giáo dục đào tạo
- văn hóa, thể thao và du lịch
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi là đơn vị sự nghiệp công). 2. Đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tổ chức chính trị, tổ chức chính...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách pháp nhân, cung cấp dịch vụ công, phục vụ quản lý nhà nước (sau đây gọi là đơn v...
- 2. Đơn vị sự nghiệp công trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội áp dụng các quy định tại Nghị định này và các quy định của pháp luật khác có liên quan.
- Điều 2. Định mức kinh tế
- kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo...
Left
Điều 3.
Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công” là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính của đơn vị sự nghiệp công. 2. “Dịch vụ sự nghiệp công” là dịch vụ sự nghiệp trong các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công” là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính của đơn vị sự nghiệp công.
- 2. “Dịch vụ sự nghiệp công” là dịch vụ sự nghiệp trong các lĩnh vực giáo dục đào tạo
- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
- Left: Điều 3. Hiệu lực thi hành Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4.
Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công 1. Xây dựng pháp luật về quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công; khuyến khích, tạo điều kiện, thiết lập môi trường hoạt động bình đẳng, cạnh tranh cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia cung cấp dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công
- 1. Xây dựng pháp luật về quản lý nhà nước đối với dịch vụ sự nghiệp công và đơn vị sự nghiệp công
- khuyến khích, tạo điều kiện, thiết lập môi trường hoạt động bình đẳng, cạnh tranh cho các tổ chức, cá nhân thuộc mọi thành phần kinh tế tham gia cung cấp dịch vụ sự nghiệp công.
- Điều 4. Tổ chức thực hiện
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng c...
- Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất...
Left
Chương 1
Chương 1 Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00) 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00) 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2...
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
- Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
- I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00)
- 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00)
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00) 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00) 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông t...
Open sectionRight
Chương II
Chương II CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CƠ CHẾ TỰ CHỦ CỦA ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG
- ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
- I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)
- 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)
Left
chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00 1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02 1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03 2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00 2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp
Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp
Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp 13.04.00.01.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00 2.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01 IV
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn
Chương trình tư vấn 13.07.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn trực tiếp
Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút 13.07.00.00.01 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn phát sau
Chương trình tư vấn phát sau 13.07.00.02.00 2.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút 13.07.00.02.01 2.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02 V
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm
Chương trình tọa đàm 13.08.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm trực tiếp
Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01 1.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút
Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00 2.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01 2.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.08.00.02.02 VI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tạp chí
Chương trình tạp chí 13.09.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút
Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút 13.09.00.02.04 VII
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình điểm báo
Chương trình điểm báo 13.10.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình điểm báo trong nước phát sau
Chương trình điểm báo trong nước phát sau 13.10.00.02.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút
Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01 VIII Phóng sự 13.11.00.00.00 1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 13.11.01.00.02 2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00 2.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 13.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh 13.12.00.00.00 1 Tường thuật trực tiềp trên sóng phát thanh thời lương 90 phút 13.12.00.00.01 2 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lương 120 phút 13.12.00.00.02 3 Tường thuật trực tiẻp trên sóng phát thanh thời lương 180 phút 13.12.00.00.03 X
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu
Chương trình giao lưu 13.13.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu trực tiếp
Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01 1.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02 1.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút
Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00 2.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01 2.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.00.02.02 2.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút
Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút 13.13.00.02.03 XI Game show 13.17.00.00.00 1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00 1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01 XII Biên tập kịch truyền thanh 13.18.00.00.00 1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02 XIII Thu tác phẩm mới 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phổ biến kiến thức
Chương trình phổ biến kiến thức 13.25.00.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút
Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút 13.25.10.00.01
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH
CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I Bản tin truyền hình 01.03.01.00.00 1 Bản tin truyền hình ngắn 01.03.01.10.00 1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút 01.03.01.10 10 2 Bản tin truyền hình trong nước 01.03 01.20.00 2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00 2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp
Chương trình thời sự tổng hợp 01.03.02.00. 00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00 1.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 1.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 1.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút
Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00 2.1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10 2.2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20 2.3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30 2.4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút
Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40 III Phóng sự 01.03.03.00.00 1 Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 01 03.03.10.20 1.3 Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút 01 03.03.10.30 1.4 Phóng sự chín...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet
Chương trình truyền hình trên mạng Internet 01.03.14.00.00 1
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 5
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 6
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút
Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections