Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 55
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế Right: Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"

Open section

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Phạm vi định mức
  • kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa b...
  • Hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị dùng chung)
Removed / left-side focus
  • kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Định mức kinh tế Right: Định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Open section

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình. b) Các cơ quan báo chí được cấp phép hoạt động truyền hình (s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
  • a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
  • Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương...
  • Căn cứ định mức hao phí tối đa về sản xuất chương trình truyền hình và hướng dẫn áp dụng ban hành kèm theo Thông tư này, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương quy định các định mức cụ thể sản xuất...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng c...
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Rewritten clauses
  • Left: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất... Right: 6. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./.
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00) 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00) 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.28 reduced

Chương II

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00) 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00) 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông t...

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00)
  • 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00)
  • 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10)
Rewritten clauses
  • Left: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH Right: Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
explicit-citation Similarity 0.18 rewritten

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại

chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0...

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình
Removed / left-side focus
  • chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
  • Trên 30% đến 50%
  • Trên 50% đến 70%
left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH

CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00 1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02 1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03 2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00 2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp

Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp

Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp 13.04.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau

Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tông hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.04.00.02.01 IV

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn

Chương trình tư vấn 13.07.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn trực tiếp

Chương trình tư vấn trực tiếp 13.07.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút 13.07.00.00.01 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau

Chương trình tư vấn phát sau 13.07.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút 13.07.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút 13.07.00.02.02 V

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm

Chương trình tọa đàm 13.08.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp

Chương trình tọa đàm trực tiếp 13.08.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút 13.08.00.01.01 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút

Chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút 13.08.00.01.03 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau 13.08.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.08.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.08.00.02.02 VI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tạp chí

Chương trình tạp chí 13.09.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút

Chương trình tạp chí thời lượng 30 phút 13.09.00.02.04 VII

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo

Chương trình điểm báo 13.10.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo trong nước phát sau

Chương trình điểm báo trong nước phát sau 13.10.00.02.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút

Chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 5 phút 13.10.00.02.01 VIII Phóng sự 13.11.00.00.00 1 Phóng sự chính luận 13.11.01.00.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 13.11.01.00.01 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 13.11.01.00.02 2 Phóng sự chân dung 13.11.02.00.00 2.1 Phóng sự chân dung thời lượng 5 phút 13.1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh

Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh 13.12.00.00.00 1 Tường thuật trực tiềp trên sóng phát thanh thời lương 90 phút 13.12.00.00.01 2 Tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lương 120 phút 13.12.00.00.02 3 Tường thuật trực tiẻp trên sóng phát thanh thời lương 180 phút 13.12.00.00.03 X

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu

Chương trình giao lưu 13.13.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp

Chương trình giao lưu trực tiếp 13.13.00.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút 13.13.00.01.01 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút 13.13.00.01.02 1.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút

Chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút 13.13.00.01.03 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau 13.13.00.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút 13.13.00.02.01 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút 13.00.02.02 2.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút

Chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút 13.13.00.02.03 XI Game show 13.17.00.00.00 1 Game show phát trực tiếp 13.17.00.10.00 1.1 Game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút 13.17.00.10.01 XII Biên tập kịch truyền thanh 13.18.00.00.00 1 Biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút 13.18.00.00.02 XIII Thu tác phẩm mới 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình phổ biến kiến thức

Chương trình phổ biến kiến thức 13.25.00.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút

Chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút 13.25.10.00.01

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH

CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I Bản tin truyền hình 01.03.01.00.00 1 Bản tin truyền hình ngắn 01.03.01.10.00 1.1 Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút 01.03.01.10 10 2 Bản tin truyền hình trong nước 01.03 01.20.00 2.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00 2.1.1 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp

Chương trình thời sự tổng hợp 01.03.02.00. 00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00 1.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 10 phút 01.03.02.01.10 1.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 15 phút 01.03.02.01.20 1.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút

Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp thời lượng 20 phút 01.03.02.01.30 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00 2.1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 10 phút 01.03.02.02.10 2.2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 15 phút 01.03.02.02.20 2.3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 20 phút 01.03.02.02.30 2.4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút

Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau thời lượng 30 phút 01.03.02.02.40 III Phóng sự 01.03.03.00.00 1 Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00 1.1 Phóng sự chính luận thời lượng 5 phút 01.03.03.10.10 1.2 Phóng sự chính luận thời lượng 10 phút 01 03.03.10.20 1.3 Phóng sự chính luận thời lượng 15 phút 01 03.03.10.30 1.4 Phóng sự chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet

Chương trình truyền hình trên mạng Internet 01.03.14.00.00 1

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 5 phút 01.03.14.00.10 2

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 10 phút 01.03.14.00.20 3

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 15 phút 01.03.14.00.30 4

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 20 phút 01.03.14.00.40 5

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 30 phút 01.03.14.00.50 6

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút

Chương trình truyền hình trên mạng Internet thời lượng 45 phút 01.03.14.00.60

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.