Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 57

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành định mức kinh tế- kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình Right: Ban hành Qui định về Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình .

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình . Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi định mức Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương mà cơ qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo đủ điều kiện phát sóng hoặc đăng tải trên Internet theo quy định của pháp luật về báo chí"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để các cơ quan đơn vị liên quan thực hiện việc xây dựng định mức chi phí, đơn giá sản xuất các chương trình truyền hình, truyền thanh đảm bảo...
Removed / left-side focus
  • Định mức kinh tế
  • kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này quy định các mức hao phí tối đa trực tiếp trong sản xuất chương trình truyền hình, bao gồm: Hao phí về nhân công (chưa b...
  • Hao phí về máy móc thiết bị (bao gồm máy móc, thiết bị dùng chung)
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Phạm vi định mức Right: Điều 2. Định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm: a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình. b) Các cơ quan báo chí được cấp phép hoạt động truyền hình (s...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 28 tháng 5 năm 2021
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức thuộc đối tượng áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư này bao gồm:
  • a) Các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để tổ chức sản xuất chương trình truyền hình.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương trình truyền hình hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thô...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Trong quá trình thực hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành, cấp tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng c...
  • Định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 32 /2021/QĐ-UBND ngày 18 tháng 5 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Removed / left-side focus
  • 1. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
  • Thông tư số 30/2010/TT-BTTTT ngày 31 tháng 12 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức áp dụng tạm thời về hao phí lao động, hao phí thiết bị trong sản xuất các chương...
  • Căn cứ định mức hao phí tối đa về sản xuất chương trình truyền hình và hướng dẫn áp dụng ban hành kèm theo Thông tư này, các Bộ, cơ quan Trung ương, địa phương quy định các định mức cụ thể sản xuất...
Rewritten clauses
  • Left: 6. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông để xem xét, giải quyết./. Right: Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc yêu cầu cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, giao Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì, phối hợp với các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan đề xuất...

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 Đ ỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I. Bản tin thời sự (13.01.00.00.00) 1. Bản tin thời sự trực tiếp (13.01.00.01.00) 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút (13.01.00.01.02) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2, Mục 13.01.00.01.00 Bản tin thời sự trực tiếp, Chương 2...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT CHƯƠNG TRÌNH TRUYỀN HÌNH I. Bản tin truyền hình (01.03.01.00.00) 1. Bản tin truyền hình ngắn (01.03.01.10.00) 1.1. Bản tin truyền hình ngắn thời lượng 05 phút (01.03.01.10.10) a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Mục 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II Thông t...
chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% Trên 30% đến 50% Trên 50% đến 70% Trên 70% 01.03.01.22.40 Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) Âm thanh viên hạng III 3/9 Công 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 0,0510 Biên tập viên hạng III 3/9 Công 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 0,4760 Biên tập viên hạng III 6/9 Công 0,9095 0,7480 0,5865 0...
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH I Bản tin thời sự 13.01.00.00.00 1 Bản tin thời sự trực tiếp 13.01.00.01.00 1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút 13.01.00.01.02 1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút 13.01.00.01.03 2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau 13.01.00.02.00 2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút 13.01...
Chương trình thời sự tổng hợp Chương trình thời sự tổng hợp 13.04.00.00.00 1
Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp Chương trình thời sự tổng họp trực tiếp 13.04.00.01.00 1.1
Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút 13.04.00.01.01 2
Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau 13.04.00.02.00 2.1