Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
151/2006/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
17/QĐ-HĐQL
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước Right: Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 7 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
- 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
- a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
- Left: c) Ngân hàng Phát triển Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Left
Điều 2
Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
- 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
- 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Left
Điều 3
Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC ( Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ,
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
- Điều 3 . Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Left
Điều 4
Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro 1. Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển theo đúng cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký và gặp rủi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro
- 2. Việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện cho từng trường hợp cụ thể, căn cứ vào khả năng tài chính của khách hàng; mức độ thiệt hại và nguyên nhân dẫn đến rủi ro.
- Chỉ xem xét áp dụng biện pháp xoá nợ cho khách hàng sau khi đã thực hiện các biện pháp tận thu theo quy định (bao gồm cả việc bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm đối với tài sản hình thành từ vốn...
- Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
- Left: 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: Right: Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngâ...
Left
Chương II
Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Left
Mục 1
Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục I
Mục I NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
- CHO VAY ĐẦU TƯ
Left
Điều 5.
Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính. Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
- Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính.
- Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước.
- Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
- 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
- 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Left
Điều 6.
Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay. 2. Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của phá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro
- 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay.
- Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của pháp luật hoặc khách hàng là cá nhân bị chết, mất t...
- Điều 6. Đối tượng cho vay
- Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Left
Điều 7.
Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ 1. Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký do một trong những nguyên nhân rủi ro bất khả kháng sau đây: 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ
- Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã...
- 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi ro chính trị, rủi ro do thay đổi chính sách của Nhà nước trực tiếp gây thiệt hại về tài sản, hàng hoá của k...
- Điều 7. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
- 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 8.
Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Biện pháp xử lý rủi ro 1. Gia hạn nợ 1.1. Gia hạn nợ là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ (gốc, lãi) vượt quá thời hạn cho vay quy định trong Hợp đồng tín dụng đã ký. 1.2. Gia hạn nợ được thực hiện đối với khách hàng: 1.2.1. Tạm thời có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Biện pháp xử lý rủi ro
- 1. Gia hạn nợ
- 1.1. Gia hạn nợ là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ (gốc, lãi) vượt quá thời hạn cho vay quy định trong Hợp đồng tín dụng đã ký.
- Điều 8. Mức vốn cho vay
- 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ xử lý rủi ro chung 1. Văn bản đề nghị xử lý rủi ro của khách hàng hoặc đại diện khách hàng theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ) hoặc văn bản đề nghị mua nợ của Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp (đối với trường hợp bán nợ) (bản chính). 2. Văn bản đề nghị xử l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hồ sơ xử lý rủi ro chung
- Văn bản đề nghị xử lý rủi ro của khách hàng hoặc đại diện khách hàng theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ) hoặc văn bản đề nghị mua nợ của Công ty mua, bán...
- 2. Văn bản đề nghị xử lý rủi ro cho khách hàng (đối với khách hàng là Công ty Nhà nước) của cơ quan quản lý Nhà nước cấp trên theo phân cấp quản lý (trừ trường hợp bán nợ) (bản chính).
- Điều 9. Thời hạn cho vay
- 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
- 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ xử lý rủi ro đối với trường hợp cụ thể Ngoài hồ sơ xử lý rủi ro chung nêu trên, đối với từng trường hợp cụ thể hồ sơ xử lý rủi ro gồm: 1. Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá do nguyên nhân khách quan (thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn,...) gây ra: 1.1. Biên bản xác địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hồ sơ xử lý rủi ro đối với trường hợp cụ thể
- Ngoài hồ sơ xử lý rủi ro chung nêu trên, đối với từng trường hợp cụ thể hồ sơ xử lý rủi ro gồm:
- 1. Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá do nguyên nhân khách quan (thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn,...) gây ra:
- Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
- Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
- Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Left
Điều 11.
Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Lưu giữ hồ sơ xử lý rủi ro 1. Tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển: - Trường hợp khách hàng đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển sao một bộ hồ sơ để lưu, bộ chính gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thẩm tra và lưu giữ. - Trường hợp khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Lưu giữ hồ sơ xử lý rủi ro
- 1. Tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển:
- - Trường hợp khách hàng đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển sao một bộ hồ sơ để lưu, bộ chính gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thẩm tra và lưu giữ.
- Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
- 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
- 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Left
Mục 2
Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục II
Mục II HỒ SƠ XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HỒ SƠ XỬ LÝ RỦI RO
- HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Left
Điều 12.
Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Lập và tiếp nhận hồ sơ xử lý rủi ro. 1.1. Khách hàng có các khoản nợ đề nghị xử lý rủi ro có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định nêu trên và gửi đến Chi nhánh Ngân hàng Phát triển nơi khách hàng giao dịch. Khách hàng chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
- 1. Lập và tiếp nhận hồ sơ xử lý rủi ro.
- 1.1. Khách hàng có các khoản nợ đề nghị xử lý rủi ro có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định nêu trên và gửi đến Chi nhánh Ngân hàng Phát triển nơi khách hàng giao dịch.
- Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
- 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
- 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Left: Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Right: 2.1.2. Đối tượng xử lý rủi ro;
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trình tự thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro Căn cứ vào hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển gửi, Hội Sở chính có trách nhiệm kiểm tra lại kết quả thẩm định của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển, trường hợp: 1. Khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định: Ngân hàng Phát triển Việt Nam có văn bản trả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trình tự thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
- Căn cứ vào hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển gửi, Hội Sở chính có trách nhiệm kiểm tra lại kết quả thẩm định của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển, trường hợp:
- Khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định:
- Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
- 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Left
Điều 14.
Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký lần đầu và tổng thời hạn vay vốn sau khi gia hạn nợ không vượt quá thời hạn cho vay tối đa theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Thẩm quyền xử lý rủi ro
- Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký lần đầu và tổng thời hạn vay vốn sau khi gia hạn nợ...
- 2. Trường hợp thời hạn gia hạn nợ vượt quy định nêu trên và các trường hợp đề nghị khoanh nợ, xoá nợ, bán nợ,…Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính xem xét, giải quyết.
- Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
- 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
- 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Mục IV
Mục IV THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ RỦI RO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ RỦI RO
- BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Thực hiện xử lý rủi ro 1. Căn cứ quyết định xử lý rủi ro của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ngân hàng Phát triển Việt Nam hướng dẫn các Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tổ chức thực hiện việc gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ, bán nợ theo quy định. 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thực hiện việc xử lý rủi ro cho khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Thực hiện xử lý rủi ro
- 1. Căn cứ quyết định xử lý rủi ro của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ngân hàng Phát triển Việt Nam hướng dẫn các Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tổ chức thực hiện việc gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ...
- Chi nhánh Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thực hiện việc xử lý rủi ro cho khách hàng theo hướng dẫn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, đồng thời theo dõi, đôn đốc khách hàng thực hiện đầy đủ cá...
- Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
- Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Công tác kiểm tra Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra hoặc phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra trước, trong quá trình xử lý và sau khi được xử lý rủi ro, nếu phát hiện những sai sót, vướng mắc cần giải quyết kịp thời hoặc báo cáo các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Công tác kiểm tra
- Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra hoặc phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra trước, trong quá trình xử lý và sau khi được xử lý rủi ro, nếu phát hiện những sai sót, vướ...
- Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
- 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
- 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro 1. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro
- 1. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
- Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam
- Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
- Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Left
Điều 18.
Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các quy định liên quan đến công tác xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước không đề cập trong Quy chế này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2007/TT-BTC ngày 30/8/2007 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Hiệu lực thi hành
- 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các quy định liên quan đến công tác xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước không đề cập trong Quy chế này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2007/TT-BTC ng...
- Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
- 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
- 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế
- Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
- Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
- Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
- 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
Left
Chương III
Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG RỦI RO
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG RỦI RO
- TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Left
Mục 1
Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Mục III
Mục III THẨM ĐỊNH HỒ SƠ VÀ XỬ LÝ RỦI RO A. TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THẨM ĐỊNH HỒ SƠ VÀ XỬ LÝ RỦI RO
- A. TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
- CHO VAY XUẤT KHẨU
Left
Điều 20.
Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này./.
- Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
- 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
- 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Left
Điều 21.
Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như: 1.1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam:
- 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như:
- 1.1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi ro chính trị, rủi ro do thay đổi chính sách của Nhà nước trực tiếp gây thiệt hại về tài sản, hàng hoá của...
- Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
- Left: Điều 21. Đối tượng cho vay Right: Điều 1. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 22.
Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro
- Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
- Điều 22. Điều kiện cho vay
- 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này.
- 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam.
Left
Điều 23.
Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau: 1. Gia hạn nợ; 2. Khoanh nợ; 3. Xoá nợ (gốc, lãi); 4. Bán nợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro
- Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau:
- 1. Gia hạn nợ;
- Điều 23. Mức vốn cho vay
- 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng.
- 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Left
Điều 24.
Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ). Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam và bằng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng bảo lãnh Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh phù hợp với thời hạn vay vốn theo Hợp đồng tín dụng đã ký giữa nhà xuất khẩu với tổ chức tín dụng nhưng tối đa là 12 tháng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh cho nhà xuất khẩu vay vốn không quá 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu hoặc giá trị L/C. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh bằng 1%/năm trên số dư tín dụng được bảo lãnh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31
Điều 31 . Trách nhiệm tài chính khi nhà xuất khẩu không trả được nợ được áp dụng theo quy định tại Điều 19 Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO LÃNH DỰ THẦU VÀ BẢO LÃNH THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Đối tượng bảo lãnh Nhà xuất khẩu tham gia dự thầu hoặc thực hiện hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng theo quy định tại Điều 32 Nghị định này, có nhu cầu bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Có tài liệu hợp pháp chứng minh yêu cầu của phía nước ngoài về bảo lãnh dự thầu hoặc bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 3. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Thời hạn bảo lãnh Thời hạn bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu phù hợp với thời hạn thực hiện nghĩa vụ của nhà xuất khẩu .
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35
Điều 35 . Mức bảo lãnh, phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tối đa không quá 3% giá dự thầu đối với bảo lãnh dự thầu và tối đa không quá 15% giá trị hợp đồng xuất khẩu đối với bảo lãnh thực hiện hợp đồng xuất khẩu. 2. Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải trả phí bảo lãnh là 0,5%/năm trên giá trị bảo lãnh nhưng tối đa bằng 100 triệu đồng/1 hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trách nhiệm tài chính của nhà xuất khẩu khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam phải thực hiện nghĩa vụ bảo lãnh cho bên nước ngoài Nhà xuất khẩu được bảo lãnh phải nhận nợ bắt buộc số tiền Ngân hàng Phát triển Việt Nam đã trả cho bên nước ngoài và phải chịu lãi suất phạt bằng 150% lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu tính trên số ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Left
Điều 37.
Điều 37. Bảo đảm tiền vay 1. Các chủ đầu tư, khi vay vốn hoặc được bảo lãnh được dùng tài sản hình thành từ vốn vay để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh. Trường hợp tài sản hình thành từ vốn vay không đủ điều kiện bảo đảm tiền vay và bảo lãnh, chủ đầu tư phải sử dụng tài sản hợp pháp khác để bảo đảm tiền vay và bảo lãnh với giá trị tối thiể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trả nợ vay 1. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu có trách nhiệm trả nợ cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký. 2. Trong thời gian ân hạn, chủ đầu tư chưa phải trả nợ gốc nhưng phải trả lãi theo hợp đồng tín dụng đã ký. 3. Sau thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày đến hạn trả nợ, chủ đầu tư, nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Rủi ro, xử lý rủi ro 1. Rủi ro được xem xét xử lý nợ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu bao gồm: a) Rủi ro bất khả kháng: thiên tai, hoả hoạn, tai nạn bất ngờ, rủi ro chính trị, chiến tranh trực tiếp gây thiệt hại tài sản của chủ đầu tư hoặc nhà xuất khẩu; chủ đầu tư, nhà xuất khẩu bị phá sản, giải thể; chủ đầu tư, nhà xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Phân loại nợ, trích, lập quỹ dự phòng rủi ro 1. Ngân hàng Phát triển Việt Nam thực hiện việc phân loại nợ theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam được lập Quỹ dự phòng rủi ro để xử lý các rủi ro do các chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu không trả được nợ. 3. Tiền trích lập Quỹ dự p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam điều chỉnh thời hạn trả nợ, kỳ hạn trả nợ và mức trả nợ trong mỗi kỳ hạn, gia hạn nợ, tổng thời gian gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay đã ký trong hợp đồng tín dụng đầu tiên và tổng thời hạn vay vốn không vượt thời hạn vay vốn tối đa theo quy đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V NGUỒN VỐN THỰC HIỆN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Vốn ngân sách nhà nước 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Ngân sách nhà nước cấp bù chênh lệch lãi suất, hỗ trợ sau đầu tư. 3. Vốn ngân sách nhà nước cấp cho các chương trình, mục tiêu của Chính phủ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Vốn huy động 1. Phát hành trái phiếu Chính phủ, trái phiếu được Chính phủ bảo lãnh, trái phiếu Ngân hàng Phát triển Việt Nam và kỳ phiếu, chứng chỉ tiền gửi theo quy định của pháp luật. 2. Vay của Công ty dịch vụ tiết kiệm bưu điện, Bảo hiểm xã hội và các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước. 3. Các nguồn vốn khác t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6:
Chương 6: TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM VÀ CHỦ ĐẦU TƯ,NHÀ XUẤT KHẨU, NHÀ NHẬP KHẨU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Bộ Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với các Bộ, cơ quan liên quan trình Chính phủ ban hành các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Hướng dẫn hoặc ban hành theo thẩm quyền các cơ chế, chính sách liên quan về tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước để Ngân hàng Phát triển V...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Bộ Kế hoạch và Đầu tư 1. Tổng hợp kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của N hà nước trong kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hàng năm và dài hạn; trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định về kế hoạch tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước hàng năm; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Bộ Thương mại 1. Xây dựng và trình Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ chiến lược và các chương trình phát triển hàng xuất khẩu trong từng thời kỳ; phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng xuất khẩu của Nhà nước . 2. Công bố rộng rãi thông tin về thị trường xuất khẩu; đề xuất các giải pháp và hướng dẫn thực hiện để mở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam 1. Thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tiền tệ, ngoại hối, tín dụng và thanh toán có liên quan đến tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 2. Phối hợp với Bộ Tài chính xây dựng chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Ngân hàng Phát triển Việt Nam 1. Tổ chức thực hiện chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước theo đúng quy định tại Nghị định này. 2. Đề xuất với cơ quan có thẩm quyền sửa đổi, bổ sung chính sách tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. 3. Xử lý rủi ro theo thẩm quyền và chịu trách nhiệm về tính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thực hiện theo chức năng và thẩm quyền 1. Công bố quy hoạch, kế hoạch, định hướng phát triển và các quy trình, quy phạm, tiêu chuẩn, định mức kinh tế - kỹ thuật của ngành, lĩnh vực, sản phẩm, vùng lãnh thổ làm căn cứ thực h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Chủ đầu tư, nhà xuất khẩu, nhà nhập khẩu 1. Cu ng cấp chính xác, đầy đủ, kịp thời các thông tin, tài liệu liên quan đến việc vay vốn, bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, tình hình sử dụng vốn vay cho Ngân hàng Phát triển Việt Nam. 2. Sử dụng vốn vay đúng mục đích, trả nợ đầy đủ, đúng hạn và thực hiện đầy đủ các nội dung đã cam kết tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII BÁO CÁO, THANH TRA, KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51
Điều 51 . Thanh tra, kiểm tra, báo cáo 1. Các hoạt động tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu theo quy định tại Nghị định này đều phải chịu sự thanh tra, kiểm tra của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. 2. Việc thanh tra, kiểm tra có thể thực hiện ở từng khâu hoặc ở tất cả các khâu của quá trình đầu tư xây dựn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân vay vốn, được bảo lãnh, hỗ trợ sau đầu tư, nếu vi phạm các quy định của Nghị định này, gây thiệt hại về tài sản, tiền vốn thì phải bồi thường và xử lý theo quy định của pháp luật. 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm trước pháp luật về thực hiện chính sách tín dụng đầu tư, tín dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ Nghị định số 106/2004/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2004 của Chính phủ về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước, Quyết định số 133/2001/QĐ-TTg ngày 10 tháng 9 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế tín dụng hỗ tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Các trường hợp đã ký hợp đồng 1. Đối với các dự án vay vốn tín dụng đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ lãi suất sau đầu tư đã ký hợp đồng với Ngân hàng Phát triển Việt Nam (trước đây là Quỹ Hỗ trợ phát triển) trước ngày Nghị định này có hiệu lực, tiếp tục được thực hiện theo các cam kết ghi trong hợp đồng đã ký. 2. Các h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và các Bộ, ngành có liên quan căn cứ chức năng và thẩm quyền để hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.