Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 32
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 41

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

Tiêu đề

Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước Right: Về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm: a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư; b) Tín dụng xuất khẩu, bao gồm: cho vay xuất khẩu (cho nhà xuất khẩu và nhà nhập khẩu vay), bảo lãnh tín dụng xuất khẩu, bảo lãnh dự thầu và bảo lãnh thực hiện hợp đồ...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Phạm vi, đối tượng điều chỉnh
  • 1. Phạm vi điều chỉnh của Nghị định, gồm:
  • a) Tín dụng đầu tư, bao gồm: cho vay đầu tư, bảo lãnh tín dụng đầu tư, hỗ trợ sau đầu tư;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. Right: c) Ngân hàng Phát triển Việt Nam và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan trong quá trình thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp. 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Nguyên tắc tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu
  • 1. Cho vay, bảo lãnh những dự án đầu tư, hợp đồng xuất khẩu, hợp đồng nhập khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất, có thu hồi vốn trực tiếp.
  • 2. Một dự án đầu tư chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng đầu tư; một hợp đồng xuất khẩu hoặc nhập khẩu chỉ được áp dụng một hình thức của tín dụng xuất khẩu nếu hội đủ các điều kiện theo quy...
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ, TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC ( Ban hành kèm theo Quyết định số 17 /QĐ-HĐQL ngày 17 tháng 3 năm 2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 2. “ Nhà nhập khẩu nước ngoài" (sau đây viết tắt là nhà nhập khẩu) là tổ chức nước ngoài mua hàng hoá do Việt Nam sản xuất. 3. “Thời hạn c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. “ Nhà xuất khẩu " là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế Việt Nam xuất khẩu hàng hoá do Việt Nam sản xuất.
Removed / left-side focus
  • Điều 3 : Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • XỬ LÝ RỦI RO VỐN TÍN DỤNG ĐẦU TƯ,
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU CỦA NHÀ NƯỚC
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Đối t­ượng áp dụng 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam: 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như: 1.1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam. Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ. 2. Lãi suất cho vay đầu tư bằng đồng Việt Nam bằng lãi suất trái phiếu Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Đồng tiền và lãi suất cho vay
  • Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam.
  • Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với một số dự án có nhu cầu nhập khẩu máy móc, thiết bị mà chủ đầu tư có khả năng cân đối ngoại tệ trả nợ.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối t­ượng áp dụng
  • 1. Chủ đầu tư, Nhà xuất khẩu (gọi chung là khách hàng) có quan hệ vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước với Ngân hàng Phát triển Việt Nam:
  • 1.1. Gặp rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng như:
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm: 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội. 2. Các dự án đầu tư phát triển nông nghiệp, nông thôn. 3. Các dự án đầu tư tại: địa bàn có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, đặ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư
  • Đối tượng được hỗ trợ sau đầu tư là các chủ đầu tư có dự án trong Danh mục dự án vay vốn tín dụng đầu tư, gồm:
  • 1. Các dự án đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Phạm vi xử lý rủi ro
  • Tuỳ theo mức độ rủi ro mà xử lý một phần hoặc toàn bộ nợ vay (gốc, lãi) vốn tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau: 1. Gia hạn nợ; 2. Khoanh nợ; 3. Xoá nợ (gốc, lãi); 4. Bán nợ.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này. 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư. 3. Dự án đầu tư đã hoàn thành đưa vào sử dụng và đã trả được nợ vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều kiện hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Dự án thuộc đối tượng hỗ trợ sau đầu tư quy định tại Điều 12 Nghị định này.
  • 2. Được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và ký kết hợp đồng hỗ trợ sau đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Biện pháp xử lý rủi ro
  • Một dự án vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước, nếu đáp ứng đủ các điều kiện theo quy định, có thể được áp dụng đồng thời các biện pháp xử lý rủi ro sau:
  • 1. Gia hạn nợ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro 1. Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển theo đúng cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký và gặp rủi...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau: a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; c) Ngân sách...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • a) Tổng mức tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
  • b) Nguồn vốn để thực hiện tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc xử lý rủi ro
  • 2. Việc xem xét xử lý rủi ro đ­ược thực hiện cho từng tr­ường hợp cụ thể, căn cứ vào khả năng tài chính của khách hàng; mức độ thiệt hại và nguyên nhân dẫn đến rủi ro.
  • Chỉ xem xét áp dụng biện pháp xoá nợ cho khách hàng sau khi đã thực hiện các biện pháp tận thu theo quy định (bao gồm cả việc bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm đối với tài sản hình thành từ vốn...
Rewritten clauses
  • Left: Chỉ xem xét xử lý rủi ro cho khách hàng vay vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngâ... Right: 1. Kế hoạch tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước được thông báo hàng năm, bao gồm các chỉ tiêu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính. Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổ...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước. 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các hình thức cho vay đầu tư
  • 1. Cho vay các dự án đầu tư trong nước.
  • 2. Cho vay các dự án đầu tư ra nước ngoài.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thời điểm thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
  • Việc xem xét, xử lý rủi ro do nguyên nhân khách quan bất khả kháng được thực hiện định kỳ theo quy định của Bộ Tài chính.
  • Đối với trường hợp chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước, việc xem xét xử lý rủi ro được thực hiện trên cơ sở thực tế phát sinh theo quy định của pháp luật về chuyển đổi sở hữu Công ty Nhà nước.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay. 2. Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của phá...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Đối tượng cho vay Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Đối tượng cho vay
  • Đối tượng cho vay là chủ đầu tư có dự án đầu tư thuộc Danh mục các dự án vay vốn tín dụng đầu tư được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. C ác trường hợp không thuộc đối tượng xử lý rủi ro
  • 1. Các dự án vay vốn ODA, các dự án thuộc các Quỹ quay vòng do Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và quyết định cho vay.
  • Các khoản nợ đã được xử lý theo quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (trừ trường hợp khách hàng bị giải thể, phá sản theo quyết định của pháp luật hoặc khách hàng là cá nhân bị chết, mất t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG ĐẦU TƯ CỦA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục I

Mục I NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO

Open section

Mục 1

Mục 1 CHO VAY ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • NGUYÊN NHÂN VÀ BIỆN PHÁP XỬ LÝ RỦI RO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ 1. Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã ký do một trong những nguyên nhân rủi ro bất khả kháng sau đây: 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này. 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật. 3. Chủ đầu tư có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 4. Chủ đầu tư có dự án , phương án sản xuất, kinh doanh, bảo đảm trả được nợ; được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định phương á...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Điều kiện cho vay
  • 1. Thuộc đối tượng quy định tại Điều 6 Nghị định này.
  • 2. Thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nguyên nhân rủi ro được xử lý nợ
  • Khách hàng gặp khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn cho Chi nhánh Ngân hàng Phát triển như cam kết trong Hợp đồng tín dụng (Phụ lục Hợp đồng tín dụng) đã...
  • 1.1. Thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn, chiến tranh, rủi ro chính trị, rủi ro do thay đổi chính sách của Nhà nước trực tiếp gây thiệt hại về tài sản, hàng hoá của k...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Biện pháp xử lý rủi ro 1. Gia hạn nợ 1.1. Gia hạn nợ là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ (gốc, lãi) vượt quá thời hạn cho vay quy định trong Hợp đồng tín dụng đã ký. 1.2. Gia hạn nợ được thực hiện đối với khách hàng: 1.2.1. Tạm thời có khó khăn về tài chính, không có khả năng thanh toán đầy đủ các khoản nợ đến hạn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Mức vốn cho vay 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động). 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này. 3. Trường hợp đặc biệt, dự án nhất thiết phải vay với mức cao hơn 70% tổng mức...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Mức vốn cho vay
  • 1. Mức vốn cho vay đối với mỗi dự án tối đa bằng 70% tổng mức vốn đầu tư của dự án đó (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Mức vốn cho vay đối với từng dự án do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Biện pháp xử lý rủi ro
  • 1. Gia hạn nợ
  • 1.1. Gia hạn nợ là việc kéo dài thêm một khoảng thời gian trả nợ (gốc, lãi) vượt quá thời hạn cho vay quy định trong Hợp đồng tín dụng đã ký.
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục II

Mục II HỒ SƠ XỬ LÝ RỦI RO

Open section

Mục 2

Mục 2 HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HỖ TRỢ SAU ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • HỒ SƠ XỬ LÝ RỦI RO
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ xử lý rủi ro chung 1. Văn bản đề nghị xử lý rủi ro của khách hàng hoặc đại diện khách hàng theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ) hoặc văn bản đề nghị mua nợ của Công ty mua, bán nợ và tài sản tồn đọng của doanh nghiệp (đối với trường hợp bán nợ) (bản chính). 2. Văn bản đề nghị xử l...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm. 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thời hạn cho vay
  • 1. Thời hạn cho vay được xác định theo khả năng thu hồi vốn của dự án và khả năng trả nợ của chủ đầu tư phù hợp với đặc điểm sản xuất, kinh doanh của dự án nhưng không quá 12 năm.
  • 2. Một số dự án đặc thù (dự án Nhóm A, trồng cây thông, cây cao su) cần có thời gian vay vốn trên 12 năm mới đủ điều kiện thực hiện thì thời hạn cho vay tối đa là 15 năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ xử lý rủi ro chung
  • Văn bản đề nghị xử lý rủi ro của khách hàng hoặc đại diện khách hàng theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp gia hạn nợ, khoanh nợ, xóa nợ) hoặc văn bản đề nghị mua nợ của Công ty mua, bán...
  • 2. Văn bản đề nghị xử lý rủi ro cho khách hàng (đối với khách hàng là Công ty Nhà nước) của cơ quan quản lý Nhà nước cấp trên theo phân cấp quản lý (trừ trường hợp bán nợ) (bản chính).
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ xử lý rủi ro đối với trường hợp cụ thể Ngoài hồ sơ xử lý rủi ro chung nêu trên, đối với từng trường hợp cụ thể hồ sơ xử lý rủi ro gồm: 1. Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá do nguyên nhân khách quan (thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn,...) gây ra: 1.1. Biên bản xác địn...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định. 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cho các dự án vay theo Hiệp định của Chính phủ và dự án đầu tư ra nước ngoài theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và những nội dung có liên quan đến khoản vay của dự án được thực hiện theo các quy định ghi trong Hiệp định.
  • 2. Trường hợp Hiệp định không quy định cụ thể về điều kiện, lãi suất, thời hạn, mức vay và bảo đảm tiền vay thì thực hiện theo quy định về cho vay đầu tư tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Hồ sơ xử lý rủi ro đối với trường hợp cụ thể
  • Ngoài hồ sơ xử lý rủi ro chung nêu trên, đối với từng trường hợp cụ thể hồ sơ xử lý rủi ro gồm:
  • 1. Trường hợp khách hàng bị thiệt hại về tài sản, hàng hoá do nguyên nhân khách quan (thiên tai, mất mùa, dịch bệnh, động đất, tai nạn bất ngờ, hoả hoạn,...) gây ra:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Lưu giữ hồ sơ xử lý rủi ro 1. Tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển: - Trường hợp khách hàng đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển sao một bộ hồ sơ để lưu, bộ chính gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thẩm tra và lưu giữ. - Trường hợp khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
  • 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Tại Chi nhánh Ngân hàng Phát triển:
  • - Trường hợp khách hàng đủ điều kiện xử lý rủi ro: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển sao một bộ hồ sơ để lưu, bộ chính gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam để thẩm tra và lưu giữ.
  • - Trường hợp khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Lưu giữ hồ sơ xử lý rủi ro Right: Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Mục III

Mục III THẨM ĐỊNH HỒ SƠ VÀ XỬ LÝ RỦI RO A. TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN

Open section

Mục 3

Mục 3 BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO LÃNH TÍN DỤNG ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • THẨM ĐỊNH HỒ SƠ VÀ XỬ LÝ RỦI RO
  • A. TẠI CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro 1. Lập và tiếp nhận hồ sơ xử lý rủi ro. 1.1. Khách hàng có các khoản nợ đề nghị xử lý rủi ro có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định nêu trên và gửi đến Chi nhánh Ngân hàng Phát triển nơi khách hàng giao dịch. Khách hàng chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luậ...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Đối tượng được bảo lãnh
  • Chủ đầu tư có dự án thuộc đối tượng vay vốn tín dụng đầu tư theo quy định tại Nghị định này và có nhu cầu được bảo lãnh để vay vốn tại các tổ chức tín dụng khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trình tự, thủ tục tiếp nhận và thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
  • 1. Lập và tiếp nhận hồ sơ xử lý rủi ro.
  • 1.1. Khách hàng có các khoản nợ đề nghị xử lý rủi ro có trách nhiệm lập đầy đủ hồ sơ theo quy định nêu trên và gửi đến Chi nhánh Ngân hàng Phát triển nơi khách hàng giao dịch.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro Căn cứ vào hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển gửi, Hội Sở chính có trách nhiệm kiểm tra lại kết quả thẩm định của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển, trường hợp: 1. Khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định: Ngân hàng Phát triển Việt Nam có văn bản trả...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này. 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Điều kiện bảo lãnh
  • 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh tín dụng đầu tư quy định tại Điều 15 Nghị định này.
  • 2. Hội đủ các điều kiện được quy định tại các khoản 2, 3, 4, 6 và 7 Điều 7 Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự thẩm định hồ sơ xử lý rủi ro
  • Căn cứ vào hồ sơ đề nghị xử lý rủi ro do Chi nhánh Ngân hàng Phát triển gửi, Hội Sở chính có trách nhiệm kiểm tra lại kết quả thẩm định của Chi nhánh Ngân hàng Phát triển, trường hợp:
  • Khách hàng không đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định:
similar-content Similarity 0.73 rewritten

Mục IV

Mục IV THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ RỦI RO

Open section

Mục 1

Mục 1 CHO VAY XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CHO VAY XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • THẨM QUYỀN VÀ TRÁCH NHIỆM XỬ LÝ RỦI RO
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thẩm quyền xử lý rủi ro 1. Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký lần đầu và tổng thời hạn vay vốn sau khi gia hạn nợ không vượt quá thời hạn cho vay tối đa theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này . 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Mức hỗ trợ sau đầu tư
  • 1. Mức hỗ trợ sau đầu tư bằng chênh lệch giữa lãi suất vay vốn đầu tư của các tổ chức tín dụng và 90% lãi suất vay vốn đầu tư áp dụng cho các đối tượng quy định tại Điều 10 Nghị định này .
  • 2. Ngân hàng Phát triển Việt Nam cấp hỗ trợ sau đầu tư theo kết quả trả nợ của chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thẩm quyền xử lý rủi ro
  • Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam xem xét, quyết định gia hạn nợ không vượt quá 1/3 thời hạn cho vay ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký lần đầu và tổng thời hạn vay vốn sau khi gia hạn nợ...
  • 2. Trường hợp thời hạn gia hạn nợ vượt quy định nêu trên và các trường hợp đề nghị khoanh nợ, xoá nợ, bán nợ,…Ngân hàng Phát triển Việt Nam báo cáo Bộ Tài chính xem xét, giải quyết.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện xử lý rủi ro 1. Căn cứ quyết định xử lý rủi ro của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ngân hàng Phát triển Việt Nam hướng dẫn các Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tổ chức thực hiện việc gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ, bán nợ theo quy định. 2. Chi nhánh Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thực hiện việc xử lý rủi ro cho khá...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Thực hiện xử lý rủi ro
  • 1. Căn cứ quyết định xử lý rủi ro của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, Ngân hàng Phát triển Việt Nam hướng dẫn các Chi nhánh Ngân hàng Phát triển tổ chức thực hiện việc gia hạn nợ, khoanh nợ, xoá nợ...
  • Chi nhánh Ngân hàng Phát triển có trách nhiệm thực hiện việc xử lý rủi ro cho khách hàng theo hướng dẫn của Ngân hàng Phát triển Việt Nam, đồng thời theo dõi, đôn đốc khách hàng thực hiện đầy đủ cá...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Công tác kiểm tra Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra hoặc phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra trước, trong quá trình xử lý và sau khi được xử lý rủi ro, nếu phát hiện những sai sót, vướng mắc cần giải quyết kịp thời hoặc báo cáo các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết.

Open section

Điều 18.

Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động). 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Mức bảo lãnh và phí bảo lãnh
  • 1. Mức bảo lãnh tương ứng với mức vốn vay, nhưng không vượt quá tổng mức đầu tư của dự án (không bao gồm vốn lưu động).
  • 2. Chủ đầu tư được bảo lãnh không phải trả phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Công tác kiểm tra
  • Ngân hàng Phát triển Việt Nam có trách nhiệm kiểm tra hoặc phối hợp với các cơ quan có liên quan kiểm tra trước, trong quá trình xử lý và sau khi được xử lý rủi ro, nếu phát hiện những sai sót, vướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG RỦI RO

Open section

Chương III

Chương III TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • TRÍCH LẬP VÀ SỬ DỤNG QUỸ DỰ PHÒNG RỦI RO
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro 1. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước; Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn bảo lãnh Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Thời hạn bảo lãnh
  • Được xác định phù hợp với thời hạn vay vốn theo hợp đồng tín dụng giữa chủ đầu tư với tổ chức tín dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro
  • 1. Việc trích lập và sử dụng Quỹ dự phòng rủi ro được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 151/2006/NĐ-CP ngày 20/12/2006 của Chính phủ về tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước
  • Quyết định số 44/2007/QĐ-TTg ngày 30/3/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Ngân hàng Phát triển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương IV

Chương IV BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO ĐẢM TIỀN VAY, TRẢ NỢ VAY VÀ XỬ LÝ RỦI RO TÍN DỤNG ĐẦU TƯ VÀ TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Hiệu lực thi hành 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. 2. Các quy định liên quan đến công tác xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước không đề cập trong Quy chế này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2007/TT-BTC ngày 30/8/2007 của Bộ Tài chính và các văn bản quy phạm pháp...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì: 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay. 2. Ngân hàng Phát...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm tài chính khi chủ đầu tư không trả được nợ
  • Trường hợp chủ đầu tư không trả được nợ vay theo đúng hợp đồng tín dụng đã ký thì:
  • 1. Sau thời hạn 60 ngày kể từ ngày khoản vay đến hạn, chủ đầu tư không trả được nợ, tổ chức tín dụng có yêu cầu bằng văn bản gửi Ngân hàng Phát triển Việt Nam trả nợ thay.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hiệu lực thi hành
  • 1. Quy chế này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các quy định liên quan đến công tác xử lý rủi ro vốn tín dụng đầu tư, tín dụng xuất khẩu của Nhà nước không đề cập trong Quy chế này, được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 105/2007/TT-BTC ng...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Đối tượng cho vay Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu và nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu được ban hành kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế này do Hội đồng quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định trên cơ sở đề nghị của Tổng Giám đốc Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Quy chế Right: Điều 21. Đối tượng cho vay
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này./.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng. 2. Cho nhà nhập khẩu vay.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Các hình thức cho vay xuất khẩu
  • 1. Cho nhà xuất khẩu vay, bao gồm cho vay trước hoặc sau khi giao hàng.
  • 2. Cho nhà nhập khẩu vay.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai, thực hiện Quy chế này./.

Only in the right document

Điều 22. Điều 22. Điều kiện cho vay 1. Thuộc đối tượng vay vốn theo quy định tại Điều 21 của Nghị định này. 2. Nhà xuất khẩu đã ký kết hợp đồng xuất khẩu. Nhà nhập khẩu có hợp đồng nhập khẩu đã ký kết với doanh nghiệp, tổ chức kinh tế Việt Nam. 3. Phương án sản xuất kinh doanh có hiệu quả được Ngân hàng Phát triển Việt Nam thẩm định và chấp thu...
Điều 23. Điều 23. Mức vốn cho vay 1. Mức cho vay tối đa bằng 85% giá trị hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu đã ký hoặc giá trị L/C đối với cho vay trước khi giao hàng hoặc trị giá hối phiếu hợp lệ đối với cho vay sau khi giao hàng. 2. Mức vốn cho vay đối với từng trường hợp do Ngân hàng Phát triển Việt Nam quyết định theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 24. Điều 24. Thời hạn cho vay 1. Thời hạn cho vay xác định theo khả năng thu hồi vốn phù hợp với đặc điểm của từng hợp đồng xuất khẩu và khả năng trả nợ của nhà xuất khẩu hoặc nhà nhập khẩu nhưng không quá 12 tháng. 2. Trường hợp cần thiết, thời hạn cho vay trên 12 tháng thì nhà xuất khẩu mới đủ điều kiện thực hiện hợp đồng xuất khẩu, Ngân...
Điều 25. Điều 25. Đồng tiền và lãi suất cho vay 1. Đồng tiền cho vay là đồng Việt Nam (VNĐ). Việc cho vay bằng ngoại tệ được thực hiện bằng đồng ngoại tệ tự do chuyển đổi đối với hợp đồng xuất khẩu có nhu cầu nhập khẩu nguyên liệu mà nhà xuất khẩu có nguồn thu ngoại tệ để trả nợ. 2. Lãi suất cho vay tín dụng xuất khẩu bằng đồng Việt Nam và bằng...
Điều 26. Điều 26. Thực hiện giải ngân, thu nợ Ngân hàng Phát triển Việt Nam trực tiếp giải ngân, thu nợ hoặc ủy thác cho các tổ chức tài chính, tín dụng hoạt động hợp pháp ở trong nước và ngoài nước thực hiện giải ngân và thu nợ.
Mục 2 Mục 2 BẢO LÃNH TÍN DỤNG XUẤT KHẨU
Điều 27. Điều 27. Đối tượng bảo lãnh Đối tượng bảo lãnh là nhà xuất khẩu có hợp đồng xuất khẩu hàng hoá thuộc Danh mục mặt hàng vay vốn tín dụng xuất khẩu, nhưng không vay vốn tín dụng xuất khẩu của nhà nước.
Điều 28. Điều 28. Điều kiện bảo lãnh 1. Thuộc đối tượng bảo lãnh theo quy định tại Điều 27 Nghị định này và có nhu cầu bảo lãnh để vay vốn của các tổ chức tín dụng khác. 2. Có năng lực pháp luật, năng lực hành vi dân sự đầy đủ. 3. Hội đủ các điều kiện quy định tại các khoản 2, 3, 4 và 5 Điều 22 Nghị định này.