Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
15/2021/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
11/2011/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định quản lý nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng v...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 7 năm 2021 và thay thế Quyết định số 11/2011/QĐ-UBND ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quy định quản lý và sử dụng v... Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định quản lý nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trê...
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định quản lý nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức nước ngoài dành cho các cơ quan, tổ chức được thành lập hợp pháp trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn nhằm mục đích phát triển kinh tế - xã hội, hỗ trợ nhân đạo, không vì mục đích lợi nhu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức thuộc phạm vi điều chỉnh nêu tại Quy chế này. 2. Bên cung cấp viện trợ thực hiện tại tỉnh Lạng Sơn trong Quy chế này là các tổ chức, cá nhân nước ngoài c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN. Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thông tư 07/2010/TT-BKH).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ
- Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN.
- Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thô...
- Điều 3. Nguyên tắc trong quản lý và sử dụng viện trợ
- Việc quản lý và sử dụng khoản viện trợ tuân thủ theo nguyên tắc quy định tại Điều 4 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 4. UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN. Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Đi...
Left
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG VIỆN TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ 1. Lập hồ sơ khoản viện trợ a) Bên tiếp nhận viện trợ, chủ khoản viện trợ phối hợp với bên cung cấp viện trợ xây dựng hồ sơ chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật; văn kiện chương trình, dự án đầu tư sử dụng viện trợ; lập hồ sơ khoản viện trợ theo quy định tại Điều 8 Nghị định số 80/2020/NĐ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình và thời hạn tổ chức thẩm định khoản viện trợ PCPNN do cơ quan chủ trì thẩm định khác lấy ý kiến của UBND tỉnh 1. Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến của UBND tỉnh do các cơ quan chủ trì thẩm định khác phải đảm bảo theo quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. 2. Tổ chức lấy ý kiến theo một trong 3 hình thức s...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ
- 1. Lập hồ sơ khoản viện trợ
- a) Bên tiếp nhận viện trợ, chủ khoản viện trợ phối hợp với bên cung cấp viện trợ xây dựng hồ sơ chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
- Điều 8. Quy trình và thời hạn tổ chức thẩm định khoản viện trợ PCPNN do cơ quan chủ trì thẩm định khác lấy ý kiến của UBND tỉnh
- 1. Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến của UBND tỉnh do các cơ quan chủ trì thẩm định khác phải đảm bảo theo quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP.
- 2. Tổ chức lấy ý kiến theo một trong 3 hình thức sau:
- Điều 4. Lập, thẩm định, phê duyệt khoản viện trợ
- 1. Lập hồ sơ khoản viện trợ
- a) Bên tiếp nhận viện trợ, chủ khoản viện trợ phối hợp với bên cung cấp viện trợ xây dựng hồ sơ chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
Điều 8. Quy trình và thời hạn tổ chức thẩm định khoản viện trợ PCPNN do cơ quan chủ trì thẩm định khác lấy ý kiến của UBND tỉnh 1. Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến của UBND tỉnh do các cơ quan chủ trì thẩm định khác phải đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ 1. Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở quyết định tiếp n...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Giám sát, đánh giá, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định tại các Điều 24, 25, 26, 28 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. Kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN của các cơ quan quản lý nhà nước được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ
- Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức tổ chức quản lý chư...
- Trên cơ sở quyết định tiếp nhận viện trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ khoản viện trợ tổ chức bộ máy quản lý chương trình, dự án và thực hiện quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn viện trợ...
- Kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN của các cơ quan quản lý nhà nước được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm.
- Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ
- Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức tổ chức quản lý chư...
- Trên cơ sở quyết định tiếp nhận viện trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ khoản viện trợ tổ chức bộ máy quản lý chương trình, dự án và thực hiện quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn viện trợ...
- Left: 4. Trong quá trình thực hiện nếu có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. Right: Giám sát, đánh giá, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định tại các Điều 24, 25, 26, 28 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP.
Điều 12. Giám sát, đánh giá, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định tại các Điều 24, 25, 26, 28 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. Kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá vi...
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài chính 1. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan khác. 3. Kiểm soát chi, giả...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các chủ khoản viện trợ PCPNN 1. Tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCPNN theo đúng Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN của Chính phủ và Quy định này. 2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo Quy định tại Điều 13 của Quy định này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.
- Điều 6. Quản lý tài chính
- 1. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan khác.
- Điều 20. Trách nhiệm của các chủ khoản viện trợ PCPNN
- 1. Tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCPNN theo đúng Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN của Chính phủ và Quy định này.
- 2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo Quy định tại Điều 13 của Quy định này.
- Điều 6. Quản lý tài chính
- 1. Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn viện trợ thực hiện theo quy định tại Điều 20 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
- 2. Lập kế hoạch tài chính vốn viện trợ không hoàn lại thuộc nguồn thu ngân sách nhà nước thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước và pháp luật có liên quan khác.
Điều 20. Trách nhiệm của các chủ khoản viện trợ PCPNN 1. Tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCPNN theo đúng Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN của Chính phủ và Quy định này. 2. Thực hiện đầy đủ chế đ...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan 1 . Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Làm đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này. b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan hướng dẫn Bên tiếp nhận lập hồ sơ khoản viện trợ; thẩm định văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ; thẩm định khả năng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, quản lý và thực hiện viện trợ 1. Chế độ báo cáo về tình hình giải ngân, quản lý, sử dụng viện trợ a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, định kỳ hằng năm (trước ngày 20/12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình giải ngân, quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và quy định phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections