Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
11/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức của các cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài dành cho Việt Nam trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
15/2021/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 05/2011/QĐ-UBND ngày 01/4/2011 của UBND tỉnh về việc Ban hành Quy định quản lý nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký ) Nguyễn Văn Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - H...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động quản lý và sử dụng các nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (sau đây viết tắt là PCPNN) thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh Lạng Sơn và các cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khác được thực hiện trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng điều chỉnh Các Bên tài trợ, các cơ quan quản lý hành chính, các đối tượng được tiếp nhận viện trợ theo quy định của Nghị định 93/2009/NĐ-CP ngày 22/10/2009 của Chính phủ (Nghị định 93/2009/NĐ-CP).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II VẬN ĐỘNG, ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT VÀ QUẢN LÝ CÁC KHOẢN VIỆN TRỢ PCPNN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giao Sở Ngoại vụ là cơ quan chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành, MTTQ và các đoàn thể, UBND các huyện, thành phố xây dựng chương trình, tổ chức các hình thức vận động, đàm phán các khoản viện trợ PCPNN, phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của từng giai đoạn cụ thể.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN. Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thông tư 07/2010/TT-BKH).
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan 1 . Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Làm đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này. b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan hướng dẫn Bên tiếp nhận lập hồ sơ khoản viện trợ; thẩm định văn kiện, chương trình, dự án, khoản viện trợ; thẩm định khả năng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.
- UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN.
- Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thô...
- Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan
- 1 . Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Làm đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này.
- UBND tỉnh giao cho một đơn vị hoặc tổ chức có chức năng phù hợp làm chủ khoản viện trợ PCPNN.
- Nhiệm vụ của chủ khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại khoản 2, Điều 7 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Điều 7 của Thông tư số 07/2010/TT-BKH ngày 30/3/2010 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư (Thô...
Điều 7. Nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan 1 . Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Làm đầu mối về quản lý và sử dụng các khoản viện trợ thuộc phạm vi điều chỉnh của Quy chế này. b) Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan hướng...
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định chương trình, dự án viện trợ PCPNN 1. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định văn kiện chương trình, danh mục dự án vận động viện trợ PCPNN, các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh; chủ trì chuẩn bị các ý kiến của UBND tỉnh đối với các khoản viện trợ PCPNN do các cơ quan chủ t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ chương trình, dự án 1. Hồ sơ trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. Kết cấu văn kiện chương trình, dự án theo mẫu Phụ lục 1a, 1b, 1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH. 2. Đối với các khoản viện trợ PCPNN có tín...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế này. 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và quy định phá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 6. Hồ sơ chương trình, dự án
- Hồ sơ trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP.
- Kết cấu văn kiện chương trình, dự án theo mẫu Phụ lục 1a, 1b, 1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
- Điều 9. Điều khoản thi hành
- 1. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy chế...
- 2. Những nội dung không quy định tại Quy chế này thực hiện theo Nghị định số 80/2020/NĐ-CP và quy định pháp luật hiện hành.
- Điều 6. Hồ sơ chương trình, dự án
- Hồ sơ trình thẩm định văn kiện chương trình, dự án hoặc hồ sơ viện trợ phi dự án đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP.
- Kết cấu văn kiện chương trình, dự án theo mẫu Phụ lục 1a, 1b, 1c của Thông tư số 07/2010/TT-BKH.
Điều 9. Điều khoản thi hành 1. Các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân cấp huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ và lĩnh vực quản lý có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn nghiệp vụ, theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện...
Left
Điều 7.
Điều 7. Quy trình và thời hạn thẩm định các khoản viện trợ PCPNN thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư 8 bộ hồ sơ. Sở Kế hoạch và Đầu tư đánh giá tính hợp lệ của hồ sơ thẩm định không quá 03 ngày làm việc. Trường hợp hồ sơ chưa hoàn thiện, Sở Kế hoạch và Đầu tư yêu cầu Chủ khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy trình và thời hạn tổ chức thẩm định khoản viện trợ PCPNN do cơ quan chủ trì thẩm định khác lấy ý kiến của UBND tỉnh 1. Văn bản và hồ sơ lấy ý kiến của UBND tỉnh do các cơ quan chủ trì thẩm định khác phải đảm bảo theo quy định tại Điều 9, Điều 12 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. 2. Tổ chức lấy ý kiến theo một trong 3 hình thức s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư 07/2010/TT-BKH.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ 1. Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án theo quy định tại Điều 12 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP. 2. Trên cơ sở quyết định tiếp n...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 9. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư 07/2010/TT-BKH.
- Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ
- Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức tổ chức quản lý chư...
- Trên cơ sở quyết định tiếp nhận viện trợ của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ khoản viện trợ tổ chức bộ máy quản lý chương trình, dự án và thực hiện quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn viện trợ...
- Left: Điều 9. Các hình thức quản lý, thực hiện chương trình, dự án viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Thông tư 07/2010/TT-BKH. Right: 4. Trong quá trình thực hiện nếu có điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 80/2020/NĐ-CP.
Điều 5. Quản lý thực hiện viện trợ 1. Căn cứ quy mô, tính chất, điều kiện cụ thể thực hiện của chương trình, dự án, năng lực tổ chức quản lý chương trình, dự án Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định các hình thức t...
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN phải lập hồ sơ điều chỉnh, bổ sung chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh (Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh, hồ sơ, các văn bản pháp lý có liên quan) gửi Sở Kế hoạch...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, quản lý và thực hiện viện trợ 1. Chế độ báo cáo về tình hình giải ngân, quản lý, sử dụng viện trợ a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, định kỳ hằng năm (trước ngày 20/12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình giải ngân, quản lý...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 10. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện
- Chủ khoản viện trợ PCPNN phải lập hồ sơ điều chỉnh, bổ sung chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh (Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh, hồ sơ, các văn bản...
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định hồ sơ điều chỉnh, bổ sung theo các hình thức, thời hạn thực hiện như Điều 7 của Quy định này.
- Điều 8. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, quản lý và thực hiện viện trợ
- 1. Chế độ báo cáo về tình hình giải ngân, quản lý, sử dụng viện trợ
- a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan tổng hợp, định kỳ hằng năm (trước ngày 20/12) báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh về tình hình giải ngân, quản lý, sử dụng viện trợ hoặ...
- Điều 10. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án viện trợ PCPNN trong quá trình thực hiện
- Chủ khoản viện trợ PCPNN phải lập hồ sơ điều chỉnh, bổ sung chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND tỉnh (Tờ trình đề nghị cấp có thẩm quyền phê duyệt điều chỉnh, hồ sơ, các văn bản...
- 2. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì thẩm định hồ sơ điều chỉnh, bổ sung theo các hình thức, thời hạn thực hiện như Điều 7 của Quy định này.
Điều 8. Chế độ báo cáo, kiểm tra, giám sát tình hình tiếp nhận, quản lý và thực hiện viện trợ 1. Chế độ báo cáo về tình hình giải ngân, quản lý, sử dụng viện trợ a) Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì, phối hợp với các cơ q...
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật và tổng dự toán, cấp giấy phép xây dựng, quản lý chất lượng công trình, nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo hiểm công trình xây dựng, thanh toán, quyết toán các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Giám sát, đánh giá, kiểm tra, thanh tra việc thực hiện viện trợ PCPNN được thực hiện theo quy định tại các Điều 24, 25, 26, 28 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP. Kinh phí cho công tác quản lý, giám sát, đánh giá viện trợ PCPNN của các cơ quan quản lý nhà nước được cấp từ ngân sách nhà nước hàng năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chế độ, biểu mẫu Báo cáo quản lý, thực hiện các khoản viện trợ PCPNN thực hiện theo quy định tại Điều 27 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và các Điều 10, 11,12 của Thông tư 07/2010/TT-BKH. Chủ khoản viện trợ PCPNN, các Ban quản lý chương trình, dự án gửi báo cáo định kỳ, đột xuất theo quy định ở trên, đồng thời gửi tới các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VỐN ĐỐI ỨNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Lập kế hoạch vốn đối ứng 1. Chủ khoản viện trợ PCPNN lập kế hoạch vốn để chuẩn bị chương trình, dự án, vốn chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án hoặc viện trợ phi dự án bằng nguồn vốn ngân sách địa phương cho các chương trình, dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính tổng hợp, trình UBND tỉnh phê duyệt kế ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Các chương trình, dự án được bố trí vốn đối ứng 1. Các khoản viện trợ thuộc các lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ quy định tại Điều 3 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Bên tài trợ có yêu cầu. 2. UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự án cụ thể có quy định về bố trí vốn đối ứng, hoặc có văn bản đồng ý bố trí vốn đối ứng cho các chươ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : - Như Điều 3; - Chính phủ; - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Thường trực Tỉnh ủy; - Thường tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 15. Các chương trình, dự án được bố trí vốn đối ứng
- 1. Các khoản viện trợ thuộc các lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ quy định tại Điều 3 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Bên tài trợ có yêu cầu.
- 2. UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự án cụ thể có quy định về bố trí vốn đối ứng, hoặc có văn bản đồng ý bố trí vốn đối ứng cho các chương trình, dự án do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khác.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
- - Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Điều 15. Các chương trình, dự án được bố trí vốn đối ứng
- 1. Các khoản viện trợ thuộc các lĩnh vực ưu tiên sử dụng viện trợ quy định tại Điều 3 của Nghị định 93/2009/NĐ-CP và Bên tài trợ có yêu cầu.
- 2. UBND tỉnh phê duyệt chương trình, dự án cụ thể có quy định về bố trí vốn đối ứng, hoặc có văn bản đồng ý bố trí vốn đối ứng cho các chương trình, dự án do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt khác.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận : -...
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguồn vốn đối ứng 1. Nguồn ngân sách tỉnh. 2. Nguồn ngân sách của các huyện, thành phố Lạng Sơn 3. Nguồn vận động đóng góp của các tổ chức, cá nhân và dân cư (tiền, hiện vật, nhân lực).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý thanh toán, quyết toán, thanh tra, kiểm tra vốn đối ứng từ nguồn ngân sách địa phương thực hiện theo đúng quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các quy định của pháp luật liên quan.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Nhiệm vụ của các cơ quan quản lý nhà nước 1. Sở Ngoại vụ có nhiệm vụ: a) Chủ trì, phối hợp, hướng dẫn các cơ quan, ban, ngành, tổ chức đoàn thể xây dựng Chương trình, danh mục dự án, xúc tiến, vận động, đàm phán các khoản viện trợ PCPNN cho tỉnh phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội theo từng giai đoạn. b) Phối hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố 1. Thực hiện và chỉ đạo, hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và giám sát các đơn vị trực thuộc tiếp nhận và sử dụng viện trợ PCPNN thực hiện đúng các quy định về quản lý viện trợ PCPNN của Chính phủ và của tỉnh. 2. Hàng năm xây dựng kế hoạch, chương trình sử dụng viện trợ PCPNN gửi Sở Ngoại v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của các chủ khoản viện trợ PCPNN 1. Tiếp nhận và thực hiện các khoản viện trợ PCPNN theo đúng Quy định về quản lý và sử dụng viện trợ PCPNN của Chính phủ và Quy định này. 2. Thực hiện đầy đủ chế độ báo cáo định kỳ và đột xuất theo Quy định tại Điều 13 của Quy định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Điều khoản thi hành Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có những vấn đề cần thiết phải sửa đổi, bổ sung cho phù hợp, các chủ thể thực hiện có liên quan đề xuất bằng văn bản gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Ngoại vụ nghiên cứu, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections