Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 9
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum; b) Quyết định này không áp dụng đối với xe của Quâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Xe mô tô (hay còn gọi là xe máy) là xe cơ giới hai hoặc ba bánh và các loại xe tương tự, di chuyển bằng động cơ có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 trở lên, trọng tải bản thân xe không quá 400 kg. 2. Xe gắn máy chỉ là phương tiện chạy bằng động cơ, có hai bánh hoặc ba bánh và vận tốc thiết kế lớn nhất không lớ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều kiện hoạt động của xe thô sơ 1. Xe xích lô: a) Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): Không quá 3,0m x 1,15m x 1,2m; b) Hệ thống truyền động: Bàn đạp, đĩa và xích líp không rơ, đầy đủ chi tiết kẹp chặt, phòng lỏng; c) Hệ thống phanh: Dễ điều khiển, chắc chắn, đảm bảo hiệu lực khi phanh; d) Hệ thống lái: Tay nắm lái, càng lái đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Tương ứng với từng loại phương tiện người điều khiển phương tiện phải thực hiện theo quy định tại các Điều 58, 59, 60 và 63 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm và mang theo mũ bảo hiểm cho hành khách đi cùng; thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi , tuyến đường, thời gian hoạt động Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động và vận chuyển hàng hoá, hành khách trên các tuyến đường bộ và toàn bộ thời gian, trừ các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Dừng, đỗ đón trả hành khách, hàng hóa 1. Người điều khiển xe thô sơ, gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự thực hiện dừng xe, đỗ xe theo quy định tại Điều 18, Điều 19 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Vị trí dừng, đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng hóa phải bố trí tại các khu vực thuận lợi cho nhu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện Giới hạn chiều dài, chiều rộng và chiều cao xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô khi tham gia giao thông phải đảm bảo theo quy định tại khoản 4, khoản 5, Điều 19 Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức thực hiện 1. Sở Giao thông vận tải: a) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, cơ quan có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện Quyết định này; b) Phối hợp với các cơ quan liên quan trong việc cắm biển báo cấm hoặc hạn chế hoạt động đối với xe thô sơ, xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm: Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàng hóa vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và thực hiện trái với Quy định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định...
  • xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hàng hóa và hành khách trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm:
  • Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàng hóa vi phạm trật tự an t...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 13 tháng 8 năm 2021 và thay thế Quyết định số 60/2009/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum về việc ban hành Quy định...
  • xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hàng hóa và hành khách trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Target excerpt

Điều 9. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm: Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàn...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1 Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá.
Điều 2 Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ hướng dẫn số 107/HD - SGTVT ngày 01/03/2001 của Sở Giao thông - Vận tải về tổ chức, quản lý hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum.
Điều 3 Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công An tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về việc sử dụ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này quy định việc sử dụng xe gắn máy (kể cả xe đạp máy) , xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 , xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá có thu tiền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh...
Điều 2. Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Xe gắn máy là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 2. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 ; 3. Xe mô tô ba bánh là xe cơ giới có ba bánh, di chuyển bằn...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA