Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy; xe mô tô hai, ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ban hành. Bãi bỏ hướng dẫn số 107/HD - SGTVT ngày 01/03/2001 của Sở Giao thông - Vận tải về tổ chức, quản lý hoạt động vận chuyển hành khách bằng xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Kon Tum.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các Ông (Bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông - Vận tải, Giám đốc Công An tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Bùi Đức Lợi QUY ĐỊNH Về việc sử dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Quy định này quy định việc sử dụng xe gắn máy (kể cả xe đạp máy) , xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 , xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hoá có thu tiền trên địa bàn tỉnh Kon Tum. Xe mô tô hai bánh có dung tích xi lanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ trong quy định này được hiểu như sau: 1. Xe gắn máy là xe cơ giới có hai bánh di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh dưới 50cm 3 ; 2. Xe mô tô hai bánh là xe cơ giới có hai bánh, di chuyển bằng động cơ, có dung tích xi lanh từ 50cm 3 đến dưới 175cm 3 ; 3. Xe mô tô ba bánh là xe cơ giới có ba bánh, di chuyển bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH, HÀNG HÓA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Người điều khiển phương tiện: 1. Có hộ khẩu thường trú hoặc giấy chứng nhận tạm trú tại địa phương; có đơn xin vận tải hành khách, hàng hoá và được UBND phường, xã, thị trấn nơi cư trú xác nhận (mẫu đơn như phụ lục 2) , thời hạn của đơn có giá trị tối đa 03 năm. 2. Có đủ sức khoẻ để lái xe; không sử dụng ma tuý, rượu, bia khi h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương tiện vận chuyển: 1. Phải có giấy đăng ký và gắn biển số xe theo quy định. 2. Bảo đảm tiêu chuẩn kỹ thuật tại Điều 53 Luật Giao thông đường bộ. 3. Phải tham gia bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. 4. Đối với xe gắn máy, mô tô hai bánh sử dụng vận chuyển hàng hoá phải có giá đèo hàng phù hợp với loại x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phạm vi và thời gian hoạt động trong ngày: 1. Được hoạt động các tuyến đường giao thông trên địa bàn tỉnh Kon Tum với điều kiện giao thông cho phép. 2. Khi hoạt động sang tỉnh khác phải tuân thủ quy định của tỉnh đó. 3. Giao Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quy định cụ thể thời gian hoạt động cho từng loại phương tiện, trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điểm đậu, đỗ xe: 1. Các điểm đậu, đỗ của xe do các đội hoặc nghiệp đoàn, tổ hợp tác đề xuất được UBND các huyện, thành phố công nhận. 2. Các điểm đậu, đỗ được bố trí ở những nơi thuận tiện cho việc đón, trả khách và chở hàng trên vỉa hè hoặc những nơi thuận tiện như gần: Bến xe, trung tâm thương mại, bệnh viện, trường học, khác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III TỔ CHỨC QUẢN LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hình thức tổ chức quản lý: Trên cơ sở quy mô, điều kiện và địa bàn hoạt động, các cá nhân có phương tiện tự nguyện liên kết hình thành nên các Đội, Nghiệp đoàn, Tổ hợp tác theo hình thức tự quản; tự bầu ra người đứng đầu để điều hành hoạt động hoặc là thành lập hợp tác xã. Sau khi hình thành nên các Đội, Nghiệp đoàn, Tổ hợp tác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các cơ quan quản lý: 1. Sở Giao thông - Vận tải: Chịu trách nhiệm quản lý Nhà nước chuyên ngành về vận tải, hướng dẫn thực hiện và thanh tra, kiểm tra đối với hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá bằng xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự theo quy định này. 2. Ủy ban nhân d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, kiểm soát và xử lý vi phạm: Thanh tra giao thông, Cảnh sát giao thông tỉnh và Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố có trách nhiệm kiểm tra, kiểm soát, xử lý các phương tiện vận chuyển hành khách, hàng hóa vi phạm trật tự an toàn giao thông đường bộ và thực hiện trái với Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm thực hiện: Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan triển khai, thực hiện Quy định này. Định kỳ sáu tháng, một năm tổ chức sơ kết, tổng kết rút kinh nghiệm báo cáo về Ủy ban nhân dân tỉnh biết, chỉ đạo. Trong quá trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Quyết định này Quy định điều kiện hoạt động của xe thô sơ và việc vận chuyển hành khách, hàng hóa bằng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Kon Tum; b) Quyết định này không áp dụng đối với xe của Quâ...
Điều 2 Điều 2 . Giải thích từ ngữ 1. Xe mô tô (hay còn gọi là xe máy) là xe cơ giới hai hoặc ba bánh và các loại xe tương tự, di chuyển bằng động cơ có dung tích xy lanh từ 50 cm 3 trở lên, trọng tải bản thân xe không quá 400 kg. 2. Xe gắn máy chỉ là phương tiện chạy bằng động cơ, có hai bánh hoặc ba bánh và vận tốc thiết kế lớn nhất không lớ...
Điều 3 Điều 3 . Điều kiện hoạt động của xe thô sơ 1. Xe xích lô: a) Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao): Không quá 3,0m x 1,15m x 1,2m; b) Hệ thống truyền động: Bàn đạp, đĩa và xích líp không rơ, đầy đủ chi tiết kẹp chặt, phòng lỏng; c) Hệ thống phanh: Dễ điều khiển, chắc chắn, đảm bảo hiệu lực khi phanh; d) Hệ thống lái: Tay nắm lái, càng lái đ...
Điều 4. Điều 4. Người điều khiển phương tiện 1. Tương ứng với từng loại phương tiện người điều khiển phương tiện phải thực hiện theo quy định tại các Điều 58, 59, 60 và 63 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Người điều khiển xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và xe gắn máy phải đội mũ bảo hiểm và mang theo mũ bảo hiểm cho hành khách đi cùng; thự...
Điều 5. Điều 5. Phạm vi , tuyến đường, thời gian hoạt động Xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự được hoạt động và vận chuyển hàng hoá, hành khách trên các tuyến đường bộ và toàn bộ thời gian, trừ các tuyến đường cấm theo quy định của pháp luật và các tuyến đường, đoạn đường có cắm biển báo cấm hoặc...
Điều 6. Điều 6. Dừng, đỗ đón trả hành khách, hàng hóa 1. Người điều khiển xe thô sơ, gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự thực hiện dừng xe, đỗ xe theo quy định tại Điều 18, Điều 19 của Luật Giao thông đường bộ. 2. Vị trí dừng, đỗ đón trả hành khách, xếp dỡ hàng hóa phải bố trí tại các khu vực thuận lợi cho nhu...
Điều 7. Điều 7. Giới hạn xếp hàng hóa lên phương tiện Giới hạn chiều dài, chiều rộng và chiều cao xếp hàng hóa lên xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô khi tham gia giao thông phải đảm bảo theo quy định tại khoản 4, khoản 5, Điều 19 Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT ngày 07 tháng 9 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.