Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh:Quyết định này ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai. 2. Đối tượng áp dụng: a) Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, các cơ quan quản lý Thuế. b) Tổ chức kinh tế, hộ kinh doanh, cá nhân khai thác t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Gỗ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Điều chỉnh Bảng giá tính thuế tài nguyên Khi giá tài nguyên phổ biến trên thị trường biến động lớn: tăng từ 20% trở lên so với mức giá tối đa hoặc giảm từ 20% trở lên so với mức giá tối thiểu của Khung giá tính thuế tài nguyên do Bộ Tài chính ban hành, giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. Điều khoản thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021. Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/2019/QĐ-UBND ngày 01 tháng 3 năm 2019sửa...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều khoản thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 10 năm 2021.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 27/2017/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Quyết định số 09/...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai như sau: 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại: Phụ lục I kèm theo. 2. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại: Phụ lục II kèm theo. 3. Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm từ rừn...
Điều 2. Điều 2. Mức giá quy định tại Khoản 3, Điều 1 là mức giá tối thiểu để tính thuế tài nguyên theo quy định hiện hành. Không có giá trị thanh toán đối với các đơn vị sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ rừng tự nhiên. - Việc xác định giá khởi điểm để bán đấu giá đối với các sản phẩm từ rừng tự nhiên thực hiện theo các quy định hiện hành về...
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 03 tháng 9 năm 2017 và thay thế Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 24/2015/QĐ-UBND ngày 16/9/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc sửa đổi, bổ...